Xu Hướng 3/2023 # 11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1). # Top 7 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # 11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1). # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết 11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1). được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

11 câu trắc nghiệm: Vectơ trong không gian có đáp án (phần 1)

Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Lấy hai điểm P và Q lần lượt thuộc AD và BC sao cho PA → = mPD → và QB → = mQC →, với m khác 1. Vecto MP → bằng:

Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA.

a) Vecto (MN) ⃗ cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto đồng phẳng?

b) Vecto AC → cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto không đồng phẳng?

Hiển thị đáp án

Suy ra: MN// AC và (1)

Tương tự: QP là đường trung bình của tam giác ACD nên QP

⇒ MN → = QP → (3)

Câu 3: Cho ba vecto a →, b →, C →. Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.

A. Một trong ba vecto đó bằng 0 →.

B. Có hai trong ba vecto đó cùng phương.

C. Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại

D. Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.

A. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng một mặt phẳng.

B. Ba đường thẳng chứa chúng cùng thuộc một mặt phẳng.

C. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng song song với một mặt phẳng.

D. Ba đường thẳng chứa chúng cùng song song với một mặt phẳng.

Câu 5: Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD.

a) Những vecto khác 0 → bằng nhau là:

c) Bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc mặt phẳng vì:

Hiển thị đáp án

a.

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a.

A. Trùng với A

B. Trùng với C

C. Là trung điểm của AC

D. Bất kì vị trí nào trên AC.

Câu 9: 7. Cho tứ diện ABCD, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, AB = 2a, CD = 2b và EF = 2c. M là một điểm bất kì.

c) Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD. ME 2 + MF 2 bằng:

Câu 10: Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài là l. Gọi M là trung điểm của các cạnh AB. Góc giữa hai vecto OM → và BC → bằng:

Câu 11: Cho hình chóp chúng tôi có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC bằng a√2.

c) Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:

Hiển thị đáp án

Phương án B sai vì:

Phương án C đúng:

c. Ta có;

Tham khảo các bài giải Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

30 Câu Trắc Nghiệm: Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Có Đáp Án (Phần 1)

30 câu trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản có đáp án (phần 1)

Câu 1: Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là:

A. 1

B. 4

C. 5

D. 2

Hiển thị đáp án

Chọn đáp án A

Câu 2: Phương trình sin2x = 1 có nghiệm là:

A. π/2+k4π, k ∈ Z.

B. π/2+kπ, k ∈ Z.

C. π/4+k2π, k ∈ Z.

D. π/4+kπ, k ∈ Z.

Câu 3: Phương trình sin2 x/3 = 1 có nghiệm là:

A. π/2+k2π, k ∈ Z.

B. 3π/2+k2π, k ∈ Z.

C. 3π/2+k3π, k ∈ Z.

D. kπ, k ∈ Z.

Câu 4: Phương trình 2cosx – √3 = 0 có tập nghiệm trong khoảng (0;2π) là:

Câu 5: Phương trình sin(πcos2x) = 1 có nghiệm là:

A. x = kπ, k ∈ Z.

B. π+k2π, k ∈ Z.

C. π/2+kπ, k ∈ Z.

D. ±π/6+kπ, k ∈ Z.

Câu 6: Phương trình cosx/2 = – 1 có nghiệm là:

A. x = 2π + k4π, k ∈ Z. B. x = k2π, k ∈ Z.

C. x = π + k2π, k ∈ Z. D. x = 2π + kπ, k ∈ Z.

Câu 7: Phương trình cos 2 3x = 1 có nghiệm là:

A. x = kπ, k ∈ Z. B. x =kπ/2, k ∈ Z.

C. x =kπ/3, k ∈ Z. D. x =kπ/4, k ∈ Z.

Câu 8: Phương trình tan( x – π/4) = 0 có nghiệm là:

A. x = π/4 + kπ, k ∈ Z. B. x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z.

C. x = kπ, k ∈ Z. D. x = k2π, k ∈ Z.

Câu 9: Phương trình cot( x + π/4) = 0 có nghiệm là:

A. x = – π/4 + kπ, k ∈ Z. B. x = π/4 + kπ, k ∈ Z.

C. x = – π/4 + k2π, k ∈ Z. D. x = π/4 + k2π, k ∈ Z.

Câu 10: Trong [0;π],phương trình sinx = 1 – cos 2 x có tập nghiệm là:

Câu 11: Trong [0;2 π), phương trình cos2x + sinx = 0 có tập nghiệm là:

Câu 12: Trong [0;2 π), phương trình sin2x + sinx = 0 có số nghiệm là:

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Câu 13: Phương trình sinx + √3cosx = 1 có số nghiệm thuộc (0;3π) là:

A. 2 B. 3

C. 4 D. 6

Câu 14: Phương trình √2cos(x + π/3) = 1 có mấy họ nghiệm?

A. 0 B. 2

C. 1 D. 3

Câu 15: Số nghiệm của phương trình sin(x + π/4) = 1 thuộc [0;3π] là:

A. 1 B. 0

C. 2 D. 3

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

200 Câu Trắc Nghiệm Toán 10 Chương 2 (Có Đáp Án): Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ.

200 câu trắc nghiệm Toán 10 Chương 2 (có đáp án): Tích vô hướng của hai vectơ

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180 có đáp án

Câu 1: M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho góc xOM = α. Tọa độ của điểm M là

A. (sin α; cos α)

B. (cos α; sin α)

C. (- sin α; – cos α)

D. (- cos α; – sin α)

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 3: Cho góc α thỏa mãn 0 o < α < 90 o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 4: Cho góc α thỏa mãn 0 o < α < 90 o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Các giá trị lượng giác của α là các số dương.

B. Các giá trị lượng giác của α là các số âm

C. sin α và tan α trái dấu

D. cos α và tan α trái dấu

Câu 5: Cho góc α thỏa mãn 90 o < α < 180 o,sin⁡α=(2√6)/5. Giá trị cos α là

Câu 6: Cho góc α thỏa mãn sin⁡α + cos⁡α = √5/2. Giá trị của sin α.cos α là

Hiển thị đáp án

Đáp án A

Câu 7: Cho hình vuông ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 8: Cho tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 9: Giá trị cos45° + sin45° bằng bao nhiêu?

A.1

B. √2

C. √3

D. 0

Hiển thị đáp án

Đáp án A

Câu 10: Giá trị của tan30° + cot30° bằng bao nhiêu?

Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án

Câu 1: Cho hai vectơ:

A. 10 B. -10 C. 10√3 D. -10√3

A. 15 B. 21 C. -15 D. -21

Câu 5: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức:

D. 0

Câu 6: Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hiển thị đáp án

Đáp án B

Cách 1.

Chọn B.

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, góc A = 60 o. M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức . bằng

A. 5

B. -5

C. 7

D. -7

A. 17

B. 169

C. 13

D. √159

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là

A. (5/2;-9/2) B. (-5/2;9/2) C. (-2;4) D.(-3;5)

Hiển thị đáp án

Đáp án B

Ta có:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

300 Câu Trắc Nghiệm Hình Học 11 Chương 1 Phép Biến Hình Có Đáp Án

Tuyển tập 300 câu trắc nghiệm hình học 11 chương 1 phép biến hình (các phép dời hình và phép đồng dạng) có đáp án. Bài tập trắc nghiệm ch…

Tuyển tập 300 câu trắc nghiệm hình học 11 chương 1 phép biến hình (các phép dời hình và phép đồng dạng) có đáp án.

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 1. Phép tịnh tiến – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 2. Phép đối xứng trục – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 3. Phép đối xứng tâm – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 4. Phép quay – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 5. Các phép dời hình – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 6. Phép vị tự – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – bài 7. Phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – Ôn tập chương 1 – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 11 – phép dời hình và phép đồng dạng – có đáp án

Đáp án 300 câu trắc nghiệm hình học lớp 11 chương 1 phép biến hình

Học sinh lớp 11 và thầy cô tải file PDF ở đây: Download

Cập nhật thông tin chi tiết về 11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1). trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!