Xu Hướng 11/2022 # A Closer Look 1 Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 # Top 14 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # A Closer Look 1 Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 # Top 14 View

Bạn đang xem bài viết A Closer Look 1 Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Phần A Closer Look 1 thuộc: Unit 4 lớp 8

Task 1. Match the first halves of the sentences (A) with the second halves (B).

(Nối nửa phần đầu của câu với nửa phần sau của câu.)

1 – e

Tạm dịch:Mặc dù họ không phải đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.

2 – d

Tạm dịch:Phong tục ở quốc gia đó cho phục nữ kết hôn mặc đồ trắng.

3 – a

Tạm dịch:Theo truyền thống, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.

4 – g

Tạm dịch:Có một truyền thống ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.

5 – b

Tạm dịch:Họ phá vỡ truyền thống bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.

6 – c

Tạm dịch:Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.

7 – f

Tạm dịch:Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.

Task 2. Read the full sentences in 1 again and complete the expressions below.

(Đọc câu đầy đủ trong phần 1 lần nữa và hoàn thành những thành ngữ bên dưới.)

Tạm dịch: phong tục là dành cho ai đó làm một điều gì đó

2. tradition

Tạm dịch:có một truyền thống + mệnh đề

3. according

Tạm dịch:theo truyền thống + mệnh đề

4. tradition

Tạm dịch:theo truyền thống bằng việc làm gì

5. with

Tạm dịch:phá vỡ truyền thống bằng việc làm gì

6. of

Tạm dịch:có phong tục làm gì

7. doing

Tạm dịch: có một phong tục làm gì

Task 3. Read the following customs and traditions. make sentences to say if you have these in your province or area, using any of the expression in 2. Remember to change the verb tense if necessary.

(Đọc những phong tục và truyền thống sau. Tạo thành câu để nói rằng chúng còn ở tỉnh em không, sử dụng bất kỳ thành ngữ nào trong phần 2. Nhớ thay đổi thì của động từ nếu cần thiết.)

My area broke tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.

There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.

Tạm dịch:Theo truyền thống, chúng tôi có pháo hoa vào đem Giao thừa.

Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đếm giao thừa.

Có một truyền thống ở tỉnh ta là đốt pháo hoa vào đềm giao thừa.

2. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.

Tạm dịch: Có phong tục là đợi cho đến khi khách ăn xong trước khi rời bàn ăn.

Tạm dịch:Có một truyền thống cho người lớn chạm đầu trẻ em.

4. According to the tradition, people decorate their houses on special occasions.

Tạm dịch:Theo truyền thống, người ta trang trí nhà vào những dịp đặc biệt.

5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.

Tạm dịch:Phụ nữ phá vỡ truyền thống khi bắt tay với người lạ.

Task 4. Now complete the following sentences with your own ideas.

(Hoàn thành những câu sau với ý kiến riêng của bạn.)

Tạm dịch:Đó là phong tục ở nước tôi khi những thành viên trong gia đình tụ tập vào ngày Tết.

2. We broke the tradition by not decorating the house on Tet holiday.

Tạm dịch:Chúng tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không trang trí nhà vào ngày Tết.

3. There is a tradition in my family that we always have dinner at night together.

Tạm dịch: Có một truyền thống trong gia đình tôi rằng chúng tôi luôn dùng bữa tối cùng nhau.

4. We have a custom of doing exercise in the morning.

Tạm dịch:Chúng tôi có phong tục là tập thể dục vào buổi sáng.

5. According to tradition, adults give lucky money to children on Tet holiday.

Tạm dịch:Theo truyền thống, người lớn lì xì tiền cho trẻ con vào ngày Tết.

Task 5:

(Hoàn thành những từ dưới những bức hình với /spr/ và /str/. Sau đó nghe và lặp lại.)

3. spring 4. spray

5. astronaut 6. frustrated

7. espresso 8. newsprint

Tạm dịch:

1. ống hút 2. con đường

3. mùa xuân 4. xịt

5. phi hành gia 6. giận dữ

7. cà phê espresso 8. giấy in báo

Task 6. Listen and circle the words with /spr/ and underline the words with /str/. Then say the sententences.

(Nghe và khoanh tròn những từ với /spr/ và gạch dưới những từ với /str/. Sau đó đọc các câu.)

2. Phong tục nói lời chào với người lạ đã trải rộng khắp cộng đồng chúng tôi.

3. Ở quận chúng tôi, có phong tục là người dân quét đường vào sáng thứ Bảy.

4. Đoạn phim thật sự làm nổi bật phong tục và truyền thống của chúng tôi.

5. Ba mẹ thường muốn con cái theo truyền thống gia đình.

A Closer Look 1 Unit 4 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

A Closer Look 1 Unit 3 Lớp 8 Sgk Mới / 2023

Phần A Closer Look 1 thuộc: Unit 3 lớp 8

Task 1. Match the adjectives in A with their opposites in B.

(Nối những tính từ trong phần A với từ trái nghĩa trong phần B)

Task chúng tôi some words from 1 to complete the sentences.

(Sử dụng những từ trong phần 1 để hoàn thành các câu.)

Tạm dịch:Nhiều nhóm dân tộc có ngôn ngữ riêng của họ và vài nhóm thậm chí có ngôn ngữ viết riêng.

2. traditional

Tạm dịch:Người ở những khu vực miền núi xa xôi vẫn giữ cách sống truyền thống của họ.

3. important

Tạm dịch:Tụ tập và săn bắn vẫn đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của người Laha.

4. simple, basic

Tạm dịch:Những dân tộc ở miền núi có cách làm nông đơn giản. Họ sử dụng những dụng cụ đơn giản để làm nông.

5. rich

Tạm dịch:Người Mường ở Hòa Bình và Thanh Hóa nổi tiếng về văn chương dân gian giàu có và những bài hát truyền thống của họ.

Task 3. Work in pairs. Discuss what the word is for each picture. The first and last letters of each word are given.

Hướng dẫn giải:

1. ceremony

2. pagoda

3. temple

4. waterwheel

5. shawl

6. basket

Tạm dịch:

1. nghi lễ

2. chùa

3. đền

4. bánh xe nước

5. khăn choàng

6. rổ

Task 4. Listen and repeat the following words

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0110/18-track-18_4.mp3

(Nghe lại và xếp chúng vào đúng cột dựa theo các âm.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0110/19-track-19_5.mp3

/sp/

/st/

skateboard

school

basket

task

speech

display

crisp

space

stamp

first

station

instead

Task 6. Listen and read the following sentences. Then underline the words with the sounds /sk/, /sp/, or /st/.

(Nghe và đọc những câu sau. Sau đó gạch dưới những từ với âm sk/, /sp/, /st/.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0110/20-track-20_4.mp3

1. The Hmong people I met in Sa Pa speak English very well.

2. You should go out to play instead of staying here.

3. This local speciality is not very spicy.

4. Many ethnic minority students are studying at boarding schools.

5. Most children in far-away villages can get some schooling.

2. Bạn nên đi ra ngoài chơi thay vì ở đây.

3. Món đặc sản địa phương này không quá cay.

4. Nhiều học sinh dân tộc thiểu số đang học ở trường nội trú.

5. Hầu hết trẻ em ở những ngôi làng xa xôi có thể đi học được chút ít.

A Closer Look 1 Unit 3 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

A Closer Look 1 Unit 7 Lớp 8 Sgk Mới / 2023

Bài tập A Closser Look 1 thuộc : Unit 7 lớp 8

Vocabulary (Từ vựng)

Task 1. Complete the table with appropriate verbs, nouns, and adjectives.

Adjective

to poison

(1) poison

poisonous

(2) contaminate

contamination

contaminant

contaminated

to pollute

pollution (3) pollutant

(4) polluted

to die

(5) death

dead

to damage

damange

(6) damaged

Task 2. Complete the sentences with the words from the table in 1. You do not need to use all the words. The first letter of each word has been provided.

Tạm dịch: Chất thải hóa chất độc hại được thải ra sông.

2. pollutants : sự ô nhiễm

Tạm dịch: Bạn có biết chất gây ô nhiễm nào gây nên ô nhiễm không khí không?

3. dead: chết (người, vật, cây cối)

Tạm dịch: Cá chết đang nổi trên nước.

4. contaminated: nhiễm (bẩn, độc)

Tạm dịch: Đừng uống nước đó. Nó bị nhiễm bẩn rồi.

5. damage: sự nguy hại, sự nguy hiểm

Tạm dịch: Mưa axit đã gây nên sự nguy hại cho những cây cối trông vùng này.

6. pollute: gây ô nhiễm

Tạm dịch: Nếu chúng ta làm ô nhiễm không khí, ngày càng có nhiều người gặp vấn đề về hô hấp.

Task 3. a. Decide which sentence in each pair of sentences is a cause and which is an effect. Write C9 for cause) or E (for effect) next to each sentence. Note that the words in brackets relate to Activity 3b.

Giải thích: (hậu quả) because (nguyên nhân)

Tạm dịch:

Bởi vì mọi người vứt rác bừa bãi xuống đất.

Nhiều động vật ăn rác và bị bệnh.

2. C – E

Giải thích: (nguyên nhân) lead to – dẫn đến (hậu quả)

Tạm dịch:

Những con tàu chảy dầu ra đại dương và sông.

Nhiều động vật dưới nước và cây'”bị chết.

3. C – E

Giải thích: (nguyên nhân) so – vậy nên (hậu quả)

Tạm dịch:

Những hộ gia đình thải rác ra sông.

Sông bị ô nhiễm.

4. E – C

Giải thích :(hậu quả) since – vì (nguyên nhân)

Tạm dịch:

Giảm tỉ lệ sinh con.

Ba mẹ bị nhiễm phóng xạ.

5. E – C

Giải thích: (hậu quả) due to – vì (nguyên nhân)

Tạm dịch:

Chúng ta không thể thấy những ngôi sao vào ban đêm.

Có quá nhiều ô nhiễm ánh sáng.

Tạm dịch: Bởi vì mọi người vứt rác trên mặt đất, nhiều loài động vật ăn nó và trở nên bệnh.

2. Oil spills from ships in oceans and rivers lead to the death of many aquatic animals and plants.

Tạm dịch: Sự cố tràn dầu từ tàu trên đại dương và những con sông dẫn đến cái chết của nhiều loài động vật thủy sinh và thực vật.

3. Households dump waste into the river so it is polluted.

Tạm dịch: Các hộ gia đình đổ chất thải xuống sông nên nó bị ô nhiễm.

4. Since the parents were exposed to radiation, their children have birth defects.

Tạm dịch: Kể từ khi cha mẹ đã tiếp xúc với bức xạ, con cái của họ có khuyết tật bẩm sinh.

5. We can’t see the stars at night due to the light pollution.

Tạm dịch: Chúng tôi không thể nhìn thấy các ngôi sao vào ban đêm do tình trạng ô nhiễm ánh sáng.

Task 4. Work in groups. Look at the pairs of pictures. Give as many sentences as possible to show cause/ effect relationships.

Tạm dịch: Người ta ho vì họ hít thở khói từ xe hơi.

2. The soil is polluted, so plants can’t grow.

Tạm dịch: Đất bị ô nhiễm, vì vậy cây không thể lớn được.

3. We won’t have fresh water to drink because of water pollution.

Tạm dịch: Chúng ta sẽ không có nước sạch để uống bởi vì ồ nhiễm nước.

4. We plant trees, so we can have fresh air.

Tạm dịch: Chúng ta trồng cây, vì vậy chúng ta có không khí sạch.

Pronunciation (Phát âm)

Task 5. Listen and mark the stress in each word, then repeat it.

Tạm dịch:Theo nghiên cứu khoa học, những vật chất siêu nhỏ có thể giúp làm sạch ô nhiễm phóng xạ.

2. ‘national

Tạm dịch: Chất lượng nước đã trở thành một vấn đề quốc gia.

3. ‘medical

Tạm dịch: Nhiều người nhận được sự chữa trị y tế vì bị bệnh

4. ‘chemical

Tạm dịch: Chất thải hóa học có thể gây ô nhiễm nước.

5. dra’matic

Tạm dịch: Việc giảm ô nhiễm không khí rõ rệt trong năm rồi.

A Closer Look 1 Unit 7 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Unit 4 Lớp 8: A Closer Look 1 / 2023

A Closer Look 1 (phần 1-6 trang 40 SGK Tiếng Anh 8 mới)

Video giải Tiếng Anh 8 Unit 4: Our customs and traditions – A closer look 1 – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack) Vocabulary

Gợi ý:

1 – e: Mặc dù họ không phải đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.

2 – d: Phong tục ở quốc gia đó cho phục nữ kết hôn mặc đồ trắng.

3 – a: Theo truyền thông, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.

4 – g: Có một truyền thông ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.

5 – b: Họ phá vỡ truyền thồng bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.

6 – c: Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.

7 – f: Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.

Hướng dẫn dịch:

Theo truyền thống, chúng tôi có bắn pháo hoa vào đêm Giao thừa.

Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đêm Giao thừa.

Có một truyền thống ở tỉnh chúng tôi là đốt pháo hoa vào đêm Giao thừa.

Gợi ý:

1. According to tradition, we have fireworks on New Year’s Eve.

– My area broke tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.

– There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.

2. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.

4. According to the tradition, people decorate their houses on special occasions.

5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.

Gợi ý:

1. It’s the custom in my country that family members get together on Tet holiday.

2. We broke the tradition by not decorating the house on Tet holiday.

3. There is a tradition in my family that we always have dinner at night together.

4. We have a custom of doing exercise in the morning.

5. According to tradition, adults give lucky money to children on Tet holiday.

Pronunciation Bài nghe: Gợi ý:

1. straw (ống hút)

2. street (con đường)

3. spring (mùa xuân)

4. spray (xịt)

5. astronaut (phi hành gia)

6. frustrated (giận dữ)

7. espresso (cà phê espresso)

8. newsprint (giấy in báo)

Bài nghe: Gợi ý:

1. In my family, all the traditions of our ancestors are strictly followed. 2. The custom of saying hello to strangers has spread through our community. 3. In our district, it’s the custom for residents to sweep the streets on Saturday mornings. 4. That filmstrip really highlighted our customs and traditions. 5. Parents usually want their offspring to follow the family traditions.

Hướng dẫn dịch:

1. Trong gia đình tôi tất cả truyền thống của tổ tiên chúng tôi đều được tuân theo nghiêm khắc.

2. Phong tục nói lời chào với người lạ đã trải rộng khắp cộng đồng chúng tôi.

3. Ở quận chúng tôi, có phong tục là người dân quét đường vào sáng thứ Bảy.

4. Đoạn phim thật sự làm nổi bật phong tục và truyền thống của chúng tôi.

5. Ba mẹ thường muốn con cái theo truyền thống gia đình.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-our-customs-and-traditions.jsp

Cập nhật thông tin chi tiết về A Closer Look 1 Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!