Xu Hướng 11/2022 # Bài Tập: Kinh Tế Vĩ Mô / 2023 # Top 13 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Bài Tập: Kinh Tế Vĩ Mô / 2023 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Bài Tập: Kinh Tế Vĩ Mô / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trong những năm 2005, sản xuất đường ở Mỹ : 11,4 tỷ pao; tiêu dùng 17,8 tỷ pao; giá cả ở Mỹ 22 xu/pao; giá cả thế giới 8,5 xu/pao…Ở những giá cả và số lượng ấy có hệ số co dãn của cầu và cung là Ed = -0,2; Es = 1,54.

1. Xác định phương trình đường cung và đường cầu về đường trên thị trường Mỹ. Xác định giá cả cân bằng đường trên thị trường Mỹ. 2. Để đảm bảo lợi ích của ngành đường, chính phủ đưa ra mức hạn ngạch nhập khẩu là 6,4 tỷ pao. Hãy xác định số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dung, của người sản xuất, của Chính phủ, và số thay đổi trong phúc lợi xã hội. 3. Nếu giả sử chính phủ đánh thuế nhập khẩu 13,5 xu/pao. Điều này tác động đến lợi ích của mọi thành viên ra sao? So sánh với trường hợp hạn ngạch, theo bạn chính phủ nên áp dụng biện pháp gì?

GIẢI BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ:

Qs = 11,4 tỷ pao Qd = 17,8 tỷ pao P = 22 xu/pao PTG = 805 xu/pao Ed = -0,2

Es = 1,54

Ta có: phương trình đường cung, đường cầu có dạng như sau:

QS = aP + b

Qd = cP + d

Ta lại có công thức tính độ co dãn cung, cầu:

Es = (P/Qs).(ΔQ/ΔP) (1)

Ed = (P/Qd). (ΔQ/ΔP) (1)

Trong đó: ΔQ/ΔP là sự thay đổi lượng cung hoặc cầu gây ra bởi thay đổi về giá, từ đó, ta có ΔQ/ΔP là hệ số gốc của phương trình đường cung, đường cầu

Es = a.(P/Qs)

Ed = c. (P/Qd)

a = (Es.Qs)/P c = (Ed.Qd)/P

a = (1,54 x 11,4)/22 = 0,798

c = (-0,2 x 17,8)/22 = – 0,162

Thay vào phương trình đường cung, đường cầu tính b,d

Qs = aP + b

Qd = cP + d

b = Qs – aP d = Qd – cP

b = 11,4 – (0,798 x 22) = – 6,156

d = 17,8 + (0,162 x 22) = 21,364

Thay các hệ số a,b,c,d vừa tìm được, ta có phương trình đường cung và cầu về đường trên thị trường Mỹ như sau:

Qs = 0,798P – 6,156

Qd = -0,162P + 21,364

Khi thị trường cân bằng, thì lượng cung và lượng cầu bằng nhau

QS = QD

0,798Po – 6,156 = -0,162Po + 21,364

0,96Po = 27,52

Po = 28,67

Qo = 16,72

2. Số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dùng, của người sản xuất, của Chính phủ, và số thay đổi trong phúc lợi xã hội.

Quota = 6,4

Qs’ = Qs + quota = 0,798P -6,156 + 6,4

Qs’ = 0,798P + 0,244

Qs’ =Qd

0,798 P + 0,244 = -0,162P + 21,364

0,96P = 21,12

P = 22

Q = 17,8

* Thặng dư :

a = ½ ( 11.4 + 0.627 )x 13.5 = 81.18

b = ½ x ( 10.773 x 13.5 ) = 72.72

c = ½ x ( 6.4x 13.5 ) = 43.2

d = c = 43.2

f = ½ x ( 2.187 x 13.5 ) = 14.76

Thặng dư nhà sản xuất tăng : Δ PS = a = 81.18

Nhà nhập khẩu ( có hạn ngạch ) được lợi : c + d = 43.2 x 2 = 86.4

Tổn thất xã hội : Δ NW = b + f = 72.72 + 14.76 = 87.48

3. Thuế nhập khẩu 13,5 xu/pao. Lợi ích của mọi thành viên ra sao? So sánh với trường hợp hạn ngạch, theo bạn chính phủ nên áp dụng biện pháp gì?

Mức thuế nhập khẩu 13,5 xu/pao, ảnh hưởng đến giá của số lượng nhập khẩu, làm cho giá tăng từ 8,5 lên 8,5 + 13,5 = 22 xu/pao (bằng với giá cân bằng khi áp dụng hạn ngạch nhập khẩu ở câu 2) Với mức thuế nhập khẩu là 13.5 xu/pao, mức giá tăng và thặng dư tiêu dùng giảm:

với a = 81.18

b = 72.72

c = 6.4 x 13.5 = 86.4

d = 14.76

Thặng dư sản xuất tăng : Δ PS = a = 81.18

Chính phủ được lợi : c = 86.4

Khi chính phủ đánh thuế nhập khẩu thì tác động cũng giống như trường hợp trên. Tuy nhiên nếu như trên chính phủ bị thiệt hại phần diện tích hình c +d do thuộc về những nhà nhập khẩu thì ở trường hợp này chính phủ được thêm một khoản lợi từ việc đánh thuế nhập khẩu ( hình c + d ). Tổn thất xã hội vẫn là 87,487

* So sánh hai trường hợp trong bài tập kinh tế vĩ mô :

Những thay đổi trong thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất là như nhau dưới tác động của hạn ngạch và của thuế quan. Tuy nhiên nếu đánh thuế nhập khẩu chính phủ sẽ thu được lợi ích từ thuế. Thu nhập này có thể được phân phối lại trong nền kinh tế ( ví dụ như giảm thuế, trợ cấp …). Vì thế chính phủ sẽ chọn cách đánh thuế nhập khẩu bởi vì tổn thất xã hội không đổi nhưng chính phủ được lợi thêm một khoản từ thuế nhập khẩu.

Tham khảo: Các khóa học thực hành kế toán tại Kế toán Việt Hưng

Bài Tập Và Lời Giải Kinh Tế Vĩ Mô / 2023

Yêu cầu: Tất cả các số liệu và tài liệu tham khảo đều phải nêu rõ nguồn tài liệu Câu 1: – Hãy thu thập số liệu về GDP của Việt Nam trong khoảng thời gian 5 năm (tùy ý chọn thời gian) – Đánh giá về tốc độ tăng trưởng của Việt Nam từng năm và trung bình cả giai đoạn – Phân tích và đánh giá về ảnh hưởng của các nguồn lực đến tốc độ tăng trưởng của Việt Nam trong thời gian đó? Câu 2: – Hãy tìm hiểu về giỏ hàng hóa tính CPI của Việt Nam tại một thời điểm bất kỳ. – Xem xét chỉ số CPI và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam trong thời điểm đó. So sánh nó với tốc độ tăng trưởng kinh tế và cho nhận xét. – Theo bạn thì lạm phát có phải luôn luôn là một hiện tượng xấu cho nền kinh tế không? Câu 3: – Hãy lấy ví dụ cụ thể cho mỗi chính sách của Chính Phủ Việt Nam trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế: chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài; chính sách khuyến khích giáo dục; bảo vệ quyền sở hữu và duy trì ổn định chính trị; khuyến khích thương mại tự do; kiểm soát tăng trưởng dân số. – “Hiệu ứng đuổi kịp” thể hiện điều gì? Hãy lấy ví dụ qua một vài năm giữa Việt Nam và các nước khác để minh họa. – Cho một ví dụ về “chi phí cơ hội” trong việc tăng trưởng kinh tế. Câu 4: – Trong một nền kinh tế đóng, tại sao đầu tư không thể lớn hơn tiết kiệm? – Nếu giả sử người dân một nước ít tiết kiệm và tiêu dùng nhiều hơn từ thu nhập của mình thì sẽ ảnh hưởng gì đến các chỉ số mà bạn đã học – Hãy tìm hiều (rất ngắn gọn) về thị trường tài chính giao dịch trái phiếu và cố phiếu ở Việt Nam hiện nay. – So sánh lợi thế giữa ngân hàng và các quỹ tương hỗ.

BÀI TẬP NHÓM Yêu cầu: Tất cả các số liệu và tài liệu tham khảo đều phải nêu rõ nguồn tài liệu Câu 1: Hãy thu thập số liệu về GDP của Việt Nam trong khoảng thời gian 5 năm (tùy ý chọn thời gian) Đánh giá về tốc độ tăng trưởng của Việt Nam từng năm và trung bình cả giai đoạn Phân tích và đánh giá về ảnh hưởng của các nguồn lực đến tốc độ tăng trưởng của Việt Nam trong thời gian đó? Câu 2: Hãy tìm hiểu về giỏ hàng hóa tính CPI của Việt Nam tại một thời điểm bất kỳ. Xem xét chỉ số CPI và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam trong thời điểm đó. So sánh nó với tốc độ tăng trưởng kinh tế và cho nhận xét. Theo bạn thì lạm phát có phải luôn luôn là một hiện tượng xấu cho nền kinh tế không? Câu 3: Hãy lấy ví dụ cụ thể cho mỗi chính sách của Chính Phủ Việt Nam trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế: chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài; chính sách khuyến khích giáo dục; bảo vệ quyền sở hữu và duy trì ổn định chính trị; khuyến khích thương mại tự do; kiểm soát tăng trưởng dân số. “Hiệu ứng đuổi kịp” thể hiện điều gì? Hãy lấy ví dụ qua một vài năm giữa Việt Nam và các nước khác để minh họa. Cho một ví dụ về “chi phí cơ hội” trong việc tăng trưởng kinh tế. Câu 4: Trong một nền kinh tế đóng, tại sao đầu tư không thể lớn hơn tiết kiệm? Nếu giả sử người dân một nước ít tiết kiệm và tiêu dùng nhiều hơn từ thu nhập của mình thì sẽ ảnh hưởng gì đến các chỉ số mà bạn đã học Hãy tìm hiều (rất ngắn gọn) về thị trường tài chính giao dịch trái phiếu và cố phiếu ở Việt Nam hiện nay. So sánh lợi thế giữa ngân hàng và các quỹ tương hỗ. Câu 5: Hãy so sánh 2 chỉ số: tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp của Việt Nam trong một khoảng thời gian bất kỳ (khoảng từ 4-5 năm). Cho nhận xét về xu hướng tăng giảm của hai chỉ số đó (cùng chiều hay ngược chiều…) Người ta cho rằng tỷ lệ thất nghiệp không phản ánh thực sự số người thất nghiệp trong một nước vì một số sai sót trong quá trình tính. Theo bạn thì một số sai sót đó là gì? Cho biết lãi suất thực tế là lãi suất sau khi đã loại trừ yếu tố lạm phát (lãi suất thực tế = lãi suất danh nghĩa – tỷ lệ lạm phát). Lãi suất thực tế phản ánh thực sự lợi nhuận của người cho vay đối với người đi vay. Vậy trong trường hợp nào (mối quan hệ giữa lãi suất và tỷ lệ lạm phát như thế nào?..) thì người dân không muốn gởi tiết kiệm ngân hàng và ngược lại

Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2 / 2023

Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 6 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 3 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2 Kinh Tế Quốc Dân, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Tóm Tắt Chương 4 Kinh Tế Vi Mô, Kinh Tế Vi Mô Chương 1, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 5, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Kinh Tế Chính Trị Chương 6, Toán Kinh Tế Chương 1, Toán Kinh Tế Chương 3, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Chương 5 Học Thuyết Kinh Tế Giá Trị Thặng Dư, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 1, Chương Trình Đào Tạo Kinh Tế Đối Ngoại Ftu, Chương Trình Đào Tạo Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, Chương Trình Đào Tạo Luật Kinh Tế, Khung Chương Trình Đại Học Kinh Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 5 Có Đáp án, Chương Trình Đào Tạo Kinh Tế Hust, Trắc Nghiệm Chương 3 Kinh Tế Vi Mô, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Khung Chương Trình Kinh Tế Quốc Tế, Chương Trình Giảng Dạy Kinh Tế Fulbright, Chương Trình Đào Tạo Quản Trị Kinh Doanh, Khung Chương Trình Luật Kinh Tế, Chương Trình Đào Tạo Cử Nhân Ngành Kinh Tế, Chương Trình Đào Tạo Thạc Sĩ Quản Lý Kinh Tế, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài 9 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Bài 4 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Bài Tập Chương Halogen, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Khung Chương Trình Ngành Quản Lý Kinh Tế, Chương Trình Đào Tạo Quản Trị Kinh Doanh Hutech, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bản Mô Tả Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Chương Trình Khung Kinh Doanh Quốc Tế, Khung Chương Trình Kinh Tế Phát Triển, Khung Chương Trình Quản Trị Kinh Donah, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp án Theo Chương, Khung Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh, Khung Chương Trình Đào Tạo Ngành Luật Kinh Tế, Khung Chương Trình Đào Tạo Quản Trị Kinh Doanh, Chương 2 Phân Tích Kết Quả Sản Xuất Kinh Doanh, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 4, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 5, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 3, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 1,

Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 6 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 3 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2 Kinh Tế Quốc Dân, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Tóm Tắt Chương 4 Kinh Tế Vi Mô, Kinh Tế Vi Mô Chương 1, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 5, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Kinh Tế Chính Trị Chương 6, Toán Kinh Tế Chương 1, Toán Kinh Tế Chương 3, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Chương 5 Học Thuyết Kinh Tế Giá Trị Thặng Dư, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 1, Chương Trình Đào Tạo Kinh Tế Đối Ngoại Ftu, Chương Trình Đào Tạo Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, Chương Trình Đào Tạo Luật Kinh Tế, Khung Chương Trình Đại Học Kinh Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 5 Có Đáp án, Chương Trình Đào Tạo Kinh Tế Hust, Trắc Nghiệm Chương 3 Kinh Tế Vi Mô, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6,

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vĩ Mô Ueh / 2023

ỦNG HỘ WEBSITE BẰNG CÁCH BẤM “ĐĂNG KÝ” OR “SUBSCIREBE” KÊNH YOUTUBE ĐỂ CHÚNG TÔI CÓ KINH PHÍ DUY TRÌ WEBSITE VÀ ĐĂNG TẢI NHIỀU TÀI LIỆU MỚI CHO BẠN.

Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

Tài liệu gồm 60 câu trắc nghiệm các chương môn kinh tế vĩ mô( không đáp án )

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào là kinh tế vĩ mô thực chứng: a. Chính phủ nên tăng trợ cấp giáo dục cho học sinh, sinh viên nghèo. b. Nếu chính phủ đánh thuế nhập khẩu cao vào ô tô sẽ làm lượng ô tô nhập khẩu giảm. c. Tỷ lệ lạm phát của Đức những năm 90 cao trên 10% một năm. d. Cả b, c đều đúng.

Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

Câu 2: Do sự quản lý yếu kém mà công ty A làm ăn thua lổ buộc phải sa thải bớt 1 lượng công nhân trong đó có anh B. Vậy anh B bị thất nghiệp thuộc loại: a. Thất nghiệp cơ cấu b. Thất nghiệp tạm thời c. Thất nghiệp tự nhiên d. Thất nghiệp chu kỳ Câu 3: Trường hợp nào sao đây được xem là thất nghiệp: a. Một sinh viên đang tìm việc làm thêm. b. Một người đang tìm việc nhưng quyết định thôi không tìm việc nữa. c. Một người mới nghĩ việc và đang phỏng vấn tuyển dụng ở một công ty. d. Tất cả đều đúng. Câu 4: Trong một nước có 20 triệu dân, trong đó có 9 triệu người có việc làm, 1 triệu người thất nghiệp thì tỷ lệ thất nghiệp là: a. 8% b. 10% c. 5% d. 11% Câu 5: Tổng cầu hàng hóa và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào: a. Các nhà sản xuất b. Chính phủ c. Hộ gia đình d. Tất cả sa ……..

Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

TẢI TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ TẠI ĐÂY: Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập: Kinh Tế Vĩ Mô / 2023 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!