Xu Hướng 10/2022 ❤️ Giá Chứng Khoán Vn Index Mới Nhất ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 10/2022 # Giá Chứng Khoán Vn Index Mới Nhất # Top View

Xem 2,475

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Chứng Khoán Vn Index mới nhất ngày 04/10/2022 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Chứng Khoán Vn Index để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,475 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 04:53 ngày 05/10, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 05/10/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 9,000 9,200 -200 -2.17%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,400 9,500 -100 -0.53%
AAV Bất động sản 6,700 6,600 100 1.52%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
ABS Bán lẻ 10,000 9,900 100 1.01%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 32,900 31,600 1,300 3.95%
ACB Ngân hàng 21,000 21,600 -600 -2.78%
ACC Xây dựng và Vật liệu 15,800 16,200 -400 -2.47%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 13,200 13,900 -700 -4.71%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,500 22,500 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,900 42,800 -900 -2.10%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 12,900 13,100 -200 -1.53%
AGG Bất động sản 35,500 33,500 2,000 5.97%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,000 0 0.00%
AGR Dịch vụ tài chính 8,700 9,100 -400 -4.61%
ALT Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 23,500 -1,500 -6.38%
AMD Bất động sản 1,600 1,600 0 -1.24%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,800 200 1.85%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,100 5,900 200 3.39%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 35,000 36,500 -1,500 -4.11%
APC Dược phẩm và Y tế 16,000 15,800 200 0.95%
APG Dịch vụ tài chính 5,600 5,700 -100 -2.28%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
API Bất động sản 13,700 13,700 0 0.00%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 11,600 12,200 -600 -4.92%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,200 2,300 -100 -4.35%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,600 -300 -2.05%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,700 -100 -1.94%
AST Bán lẻ 56,300 56,300 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 14,800 15,000 -200 -1.33%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 21,100 21,000 100 0.24%
BAX Xây dựng và Vật liệu 74,000 80,000 -6,000 -7.50%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 57,900 59,900 -2,000 -3.34%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,500 -500 -4.35%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 -0.25%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 39,800 -3,700 -9.30%
BCG Dịch vụ tài chính 11,000 11,500 -500 -3.93%
BCM Bất động sản 88,300 90,000 -1,700 -1.89%
BDB Truyền thông 7,200 7,800 -600 -7.69%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 20,200 21,500 -1,300 -6.05%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 51,000 51,000 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 26,800 25,900 900 3.48%
BID Ngân hàng 31,000 31,600 -600 -1.74%
BII Bất động sản 2,900 2,900 0 0.00%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,600 7,800 -200 -2.56%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,800 -800 -5.06%
BMI Bảo hiểm 25,000 26,100 -1,100 -4.22%
BMP Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,100 -100 -0.18%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,700 -700 -3.55%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 9,800 200 2.04%
BRC Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 26,000 28,000 -2,000 -6.99%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,100 17,400 -300 -1.72%
BTS Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
BTT Bán lẻ 43,600 43,700 -100 -0.11%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 48,200 49,800 -1,600 -3.21%
BVS Dịch vụ tài chính 17,500 17,000 500 2.94%
BWE Tiện ích cộng đồng 46,900 45,600 1,300 2.74%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 22,200 22,900 -700 -3.06%
C47 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,000 0 0.00%
C69 Xây dựng và Vật liệu 9,500 10,000 -500 -5.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,800 9,800 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 53,500 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 82,800 82,000 800 0.98%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,100 54,900 -3,800 -6.92%
CCI Tiện ích cộng đồng 23,000 24,600 -1,600 -6.31%
CCL Bất động sản 7,100 7,300 -200 -3.29%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 13,500 900 6.67%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.28%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 17,800 19,600 -1,800 -9.18%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 4,600 4,900 -300 -6.12%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,500 24,400 100 0.20%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,700 -500 -4.67%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,800 -500 -6.92%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,200 18,000 -800 -4.44%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 26,000 25,900 100 0.19%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 36,000 -1,000 -2.78%
CLH Xây dựng và Vật liệu 33,500 33,900 -400 -1.18%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,200 29,200 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 89,800 90,000 -200 -0.22%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,400 7,700 -300 -3.90%
CMG Công nghệ thông tin 43,500 42,600 900 2.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,900 -600 -5.50%
CMV Bán lẻ 10,100 10,700 -600 -5.63%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 10,200 10,700 -500 -4.69%
CNG Tiện ích cộng đồng 32,000 33,000 -1,000 -3.03%
COM Bán lẻ 38,500 40,000 -1,500 -3.75%
CPC Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.17%
CRE Bất động sản 13,300 14,100 -800 -5.36%
CSC Bất động sản 57,800 59,000 -1,200 -2.03%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,400 14,900 500 3.37%
CSV Hóa chất 37,000 37,500 -500 -1.20%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,300 19,500 -200 -1.03%
CTC Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 50,000 53,700 -3,700 -6.89%
CTF Ô tô và phụ tùng 22,300 22,300 0 0.00%
CTG Ngân hàng 20,800 21,700 -900 -3.94%
CTI Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,500 0 0.00%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,500 -100 -1.82%
CTR Xây dựng và Vật liệu 56,300 55,800 500 0.90%
CTS Dịch vụ tài chính 14,700 15,400 -700 -4.25%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 15,000 1,500 10.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 4,500 4,800 -300 -6.25%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,500 9,600 900 9.38%
D11 Bất động sản 13,500 13,600 -100 -0.74%
D2D Bất động sản 30,200 30,000 200 0.50%
DAD Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,500 21,900 -400 -1.83%
DAG Hóa chất 5,000 5,100 -100 -1.76%
DAH Du lịch và giải trí 5,900 6,200 -300 -5.33%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 13,400 13,300 100 0.37%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 20,000 19,900 100 0.50%
DBD Dược phẩm và Y tế 40,300 40,300 0 0.00%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,500 12,700 -200 -1.19%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 6,600 7,000 -400 -5.71%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,400 -400 -4.65%
DCL Dược phẩm và Y tế 23,900 23,900 0 0.00%
DCM Hóa chất 29,500 31,400 -1,900 -5.90%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,400 400 1.02%
DGC Hóa chất 74,100 73,800 300 0.41%
DGW Bán lẻ 57,100 59,900 -2,800 -4.67%
DHA Xây dựng và Vật liệu 33,600 33,600 0 0.00%
DHC Tài nguyên cơ bản 56,800 57,700 -900 -1.56%
DHG Dược phẩm và Y tế 84,500 85,600 -1,100 -1.29%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 11,000 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,400 39,000 400 1.03%
DIG Bất động sản 27,000 27,700 -700 -2.53%
DIH Xây dựng và Vật liệu 35,500 36,400 -900 -2.47%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 4,600 -100 -2.17%
DLG Tài nguyên cơ bản 2,700 2,800 -100 -3.23%
DMC Dược phẩm và Y tế 44,500 45,600 -1,100 -2.31%
DNC Tiện ích cộng đồng 53,300 53,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 19,700 19,800 -100 -0.51%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,700 23,100 1,600 6.93%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,600 90,600 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 32,100 34,500 -2,400 -6.82%
DPM Hóa chất 41,500 43,600 -2,100 -4.82%
DPR Hóa chất 57,700 62,000 -4,300 -6.94%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 17,200 17,100 100 0.58%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,400 26,300 100 0.38%
DRH Bất động sản 6,600 7,100 -500 -6.90%
DRL Tiện ích cộng đồng 70,000 70,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,800 -100 -2.63%
DSN Du lịch và giải trí 50,000 51,000 -1,000 -1.96%
DST Truyền thông 6,000 6,200 -200 -3.23%
DTA Bất động sản 8,500 9,100 -600 -6.82%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,800 200 2.27%
DTD Xây dựng và Vật liệu 17,700 17,600 100 0.57%
DTK Tiện ích cộng đồng 9,300 10,200 -900 -8.82%
DTL Tài nguyên cơ bản 24,000 25,100 -1,100 -4.20%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.17%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 51,000 -500 -0.98%
DXG Bất động sản 17,700 19,000 -1,300 -6.61%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,800 0 0.00%
DXS Bất động sản 14,100 13,400 700 4.83%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 4,700 -200 -4.26%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 32,500 33,300 -800 -2.40%
EID Truyền thông 20,500 19,300 1,200 6.22%
ELC Công nghệ thông tin 10,700 11,200 -500 -4.46%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,900 14,200 -300 -2.12%
EVF Dịch vụ tài chính 9,600 9,600 0 0.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,700 -100 -1.76%
EVS Dịch vụ tài chính 17,900 17,100 800 4.68%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,700 100 1.06%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,700 -700 -5.51%
FDC Bất động sản 21,200 21,200 0 0.00%
FID Bất động sản 2,700 2,900 -200 -6.90%
FIR Bất động sản 45,900 45,700 200 0.44%
FIT Dịch vụ tài chính 5,200 5,300 -100 -1.14%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 41,800 42,900 -1,100 -2.45%
FPT Công nghệ thông tin 77,500 77,000 500 0.65%
FRT Bán lẻ 67,000 68,200 -1,200 -1.76%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 29,500 29,500 0 0.00%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,300 13,300 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 106,000 107,000 -1,000 -0.93%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 37,900 38,000 -100 -0.26%
GDW Tiện ích cộng đồng 22,900 22,800 100 0.44%
GEG Tiện ích cộng đồng 16,200 17,000 -800 -4.42%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,700 -900 -5.08%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 14,200 800 5.63%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 27,900 29,900 -2,000 -6.69%
GKM Xây dựng và Vật liệu 36,200 36,400 -200 -0.55%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,700 33,000 -3,300 -10.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,400 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 15,100 15,500 -400 -2.27%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,600 47,400 1,200 2.42%
GMH Xây dựng và Vật liệu 13,600 13,600 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,100 16,500 600 3.64%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,500 -200 -1.91%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,700 16,000 -300 -1.88%
GVR Hóa chất 18,300 19,500 -1,200 -6.17%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,600 -100 -0.64%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,800 12,400 -600 -4.45%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 39,000 2,500 6.41%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,400 6,600 -200 -2.44%
HAR Bất động sản 4,200 4,200 0 -0.48%
HAS Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,300 21,000 -700 -3.33%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,000 20,200 -1,200 -5.72%
HBC Xây dựng và Vật liệu 14,500 15,300 -800 -5.25%
HBS Dịch vụ tài chính 5,800 5,800 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 6,800 6,800 0 0.00%
HCM Dịch vụ tài chính 21,300 22,800 -1,500 -6.58%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,900 0 0.00%
HDB Ngân hàng 18,500 18,400 100 0.54%
HDC Bất động sản 40,000 38,600 1,400 3.50%
HDG Bất động sản 35,700 37,900 -2,200 -5.80%
HEV Truyền thông 37,300 37,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,300 2,400 -100 -4.17%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 1.94%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,500 5,600 -100 -2.15%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,700 -500 -3.95%
HID Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.92%
HII Hóa chất 6,300 6,400 -100 -0.79%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,100 34,100 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 12,700 12,900 -200 -1.55%
HLD Bất động sản 38,900 38,800 100 0.26%
HMC Tài nguyên cơ bản 12,900 13,100 -200 -1.15%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,500 100 0.87%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,300 5,300 0 0.19%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,400 -400 -5.41%
HOT Du lịch và giải trí 28,900 28,100 800 2.85%
HPG Tài nguyên cơ bản 18,900 19,800 -900 -4.56%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,400 25,400 0 0.00%
HQC Bất động sản 3,300 3,300 0 -0.30%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 13,100 13,900 -800 -5.43%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,000 100 1.34%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,900 -900 -6.61%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,100 22,000 1,100 5.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,500 -100 -0.30%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,500 18,500 0 0.00%
HTN Bất động sản 25,900 26,000 -100 -0.38%
HTP Truyền thông 46,600 46,000 600 1.30%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,000 500 3.75%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,800 400 4.43%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,500 500 6.92%
HUB Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,500 0 0.00%
HUT Xây dựng và Vật liệu 21,500 21,500 0 0.00%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,300 -100 -0.95%
HVN Du lịch và giải trí 12,400 12,500 -100 -0.80%
HVT Hóa chất 50,000 50,000 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.23%
IBC Dịch vụ tài chính 19,100 19,000 100 0.26%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,900 -300 -3.80%
ICT Công nghệ thông tin 16,500 17,000 -500 -2.65%
IDC Bất động sản 45,700 45,000 700 1.56%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 12,600 13,500 -900 -6.67%
IDJ Bất động sản 11,400 11,600 -200 -1.72%
IDV Bất động sản 37,800 37,900 -100 -0.26%
IJC Bất động sản 14,600 15,600 -1,000 -6.11%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,500 34,300 -1,800 -5.11%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,800 41,500 1,300 3.13%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 16,000 -1,600 -10.00%
ITA Bất động sản 4,500 4,800 -300 -6.61%
ITC Bất động sản 10,500 11,100 -600 -4.98%
ITD Công nghệ thông tin 9,100 8,900 200 1.69%
ITQ Tài nguyên cơ bản 3,600 3,600 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 6,700 6,700 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,200 4,400 -200 -4.31%
KBC Bất động sản 26,000 27,000 -1,000 -3.70%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 62,300 62,300 0 0.00%
KDH Bất động sản 26,200 26,100 100 0.19%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,100 7,100 0 -0.56%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,000 9,200 -200 -2.17%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,600 -600 -3.61%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,400 1,500 -100 -6.67%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,500 3,500 0 -0.85%
KMT Tài nguyên cơ bản 9,300 9,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 35,800 35,500 300 0.85%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,300 12,100 -800 -6.61%
KSB Tài nguyên cơ bản 22,500 22,500 0 0.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
KSF Bất động sản 84,400 83,000 1,400 1.69%
KSQ Tài nguyên cơ bản 2,700 3,000 -300 -10.00%
KST Công nghệ thông tin 8,900 8,900 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 2,500 2,700 -200 -7.41%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 18,700 1,300 6.97%
L14 Xây dựng và Vật liệu 58,600 65,100 -6,500 -9.98%
L18 Xây dựng và Vật liệu 29,900 31,000 -1,100 -3.55%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,400 20,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,800 4,400 400 9.09%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,700 200 5.41%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 16,500 15,500 1,000 6.13%
LAS Hóa chất 10,200 11,000 -800 -7.27%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 42,900 43,100 -200 -0.35%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,200 -200 -2.28%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 6,900 7,400 -500 -6.85%
LDP Dược phẩm và Y tế 7,900 8,600 -700 -8.14%
LEC Bất động sản 14,500 15,600 -1,100 -6.75%
LGC Xây dựng và Vật liệu 49,000 49,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,200 0 0.00%
LHC Xây dựng và Vật liệu 59,500 60,000 -500 -0.83%
LHG Bất động sản 22,600 23,500 -900 -3.62%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,600 43,400 200 0.46%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,300 200 6.06%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
LPB Ngân hàng 11,700 12,100 -400 -2.90%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,100 9,200 -100 -0.77%
LUT Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,600 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 35,000 1,000 2.86%
MBB Ngân hàng 18,800 18,700 100 0.53%
MBG Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,900 -300 -5.08%
MBS Dịch vụ tài chính 15,800 15,800 0 0.00%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 2,900 3,100 -200 -5.48%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,600 200 5.56%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 20,300 -1,400 -6.90%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 10,100 700 6.93%
MDG Xây dựng và Vật liệu 14,600 15,600 -1,000 -6.41%
MED Dược phẩm và Y tế 21,700 20,200 1,500 7.43%
MEL Tài nguyên cơ bản 9,500 10,500 -1,000 -9.52%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,500 -400 -6.48%
MHL Tài nguyên cơ bản 6,800 7,100 -300 -4.23%
MIG Bảo hiểm 17,000 18,200 -1,200 -6.34%
MIM Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,200 11,200 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,000 16,000 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 33,100 33,100 0 0.00%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 90,500 94,000 -3,500 -3.72%
MST Xây dựng và Vật liệu 6,700 7,400 -700 -9.46%
MVB Tài nguyên cơ bản 17,400 17,900 -500 -2.79%
MWG Bán lẻ 61,000 59,600 1,400 2.35%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,400 11,300 100 0.44%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,100 -100 -0.90%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 19,700 18,400 1,300 6.79%
NBB Bất động sản 18,500 18,000 500 2.49%
NBC Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
NBP Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 29,900 33,200 -3,300 -9.94%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 90,900 88,000 2,900 3.30%
NDN Bất động sản 8,700 8,800 -100 -1.14%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,400 200 3.13%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 47,400 48,000 -600 -1.25%
NFC Hóa chất 16,500 16,500 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 18,200 19,600 -1,400 -6.91%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,500 30,500 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,000 12,400 -400 -3.23%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 20,900 19,900 1,000 5.03%
NKG Tài nguyên cơ bản 16,600 17,100 -500 -2.64%
NLG Bất động sản 27,300 28,300 -1,000 -3.37%
NNC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,500 -200 -0.77%
NRC Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 80,000 78,100 1,900 2.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,100 6,100 0 0.00%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 6,800 100 1.47%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,000 26,500 -500 -1.89%
NTH Tiện ích cộng đồng 46,700 42,500 4,200 9.88%
NTL Bất động sản 23,200 22,900 300 1.31%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,000 36,100 -100 -0.28%
NVB Ngân hàng 17,400 18,000 -600 -3.33%
NVL Bất động sản 82,000 82,000 0 0.00%
NVT Bất động sản 10,500 11,300 -800 -6.70%
OCB Ngân hàng 14,100 14,400 -300 -1.74%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,500 7,500 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,100 13,800 -700 -4.74%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 7,100 -100 -1.41%
OPC Dược phẩm và Y tế 23,000 23,100 -100 -0.22%
ORS Dịch vụ tài chính 10,400 11,200 -800 -6.76%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,500 33,500 0 0.00%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,400 20,800 -400 -1.93%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,700 1,100 4.85%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 30,400 30,200 200 0.50%
PCE Hóa chất 22,200 24,500 -2,300 -9.39%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,600 -300 -4.55%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,900 -100 -1.45%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,100 100 0.62%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 125,900 117,700 8,200 6.97%
PDR Bất động sản 51,100 51,000 100 0.20%
PEN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,700 -500 -6.49%
PET Bán lẻ 29,300 30,200 -900 -2.82%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,100 18,500 -400 -2.16%
PGD Tiện ích cộng đồng 29,900 28,800 1,100 3.82%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 27,800 27,800 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 4,100 4,300 -200 -4.65%
PGV Tiện ích cộng đồng 23,600 23,800 -200 -0.84%
PHC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,600 0 0.15%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 51,500 51,300 200 0.39%
PIA Viễn thông 28,700 28,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,300 100 0.65%
PIT Bán lẻ 4,600 4,800 -200 -4.20%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 25,300 -2,300 -9.09%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.49%
PLC Hóa chất 24,100 25,100 -1,000 -3.98%
PLP Hóa chất 6,400 6,300 100 1.27%
PLX Dầu khí 32,000 32,400 -400 -1.08%
PMB Hóa chất 13,600 13,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 66,600 66,600 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,500 100 0.95%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,800 1,000 4.39%
PNC Truyền thông 9,400 9,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 98,500 99,600 -1,100 -1.10%
POM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
POT Công nghệ thông tin 29,900 27,900 2,000 7.17%
POW Tiện ích cộng đồng 11,600 11,500 100 0.87%
PPC Tiện ích cộng đồng 15,900 16,100 -200 -0.93%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,000 13,900 100 0.72%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,800 -300 -2.34%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,800 10,900 -100 -0.92%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,100 17,400 700 4.02%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,700 0 0.00%
PSD Bán lẻ 21,900 21,000 900 4.29%
PSE Hóa chất 19,600 19,800 -200 -1.01%
PSH Bán lẻ 7,600 8,200 -600 -6.97%
PSI Dịch vụ tài chính 7,300 7,500 -200 -2.67%
PSW Hóa chất 10,900 10,800 100 0.93%
PTB Tài nguyên cơ bản 46,800 48,400 -1,600 -3.31%
PTC Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,400 -200 -2.26%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 38,000 42,200 -4,200 -9.95%
PTL Bất động sản 5,800 6,100 -300 -5.27%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,900 -400 -3.67%
PV2 Bất động sản 2,900 3,000 -100 -3.33%
PVB Dầu khí 15,800 15,500 300 1.94%
PVC Dầu khí 16,200 16,200 0 0.00%
PVD Dầu khí 18,700 18,400 300 1.36%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,200 9,200 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 41,000 41,000 0 0.00%
PVL Bất động sản 4,200 4,300 -100 -2.33%
PVS Dầu khí 21,900 21,400 500 2.34%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,300 -300 -1.37%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 2,700 2,800 -100 -2.86%
QCG Bất động sản 6,700 6,700 0 0.00%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 83,000 82,000 1,000 1.22%
RCL Bất động sản 15,100 15,200 -100 -0.66%
RDP Hóa chất 8,400 8,300 100 0.97%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 73,500 73,200 300 0.41%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,900 36,900 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 62,800 62,800 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -6.17%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 188,000 182,200 5,800 3.18%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 51,800 47,600 4,200 8.82%
SAM Công nghệ thông tin 10,100 9,700 400 3.61%
SAV Tài nguyên cơ bản 15,700 16,900 -1,200 -6.85%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,000 25,400 -400 -1.57%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,100 400 2.32%
SBV Bán lẻ 11,900 11,600 300 2.59%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,500 18,700 -1,200 -6.42%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 19,600 -1,400 -6.91%
SCG Xây dựng và Vật liệu 67,900 67,200 700 1.04%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,800 -300 -2.78%
SCR Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.99%
SCS Du lịch và giải trí 75,000 74,900 100 0.13%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,600 200 4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,200 100 1.09%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,600 100 2.78%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,900 -100 -1.27%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,700 -900 -9.28%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,300 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,900 -200 -5.13%
SDU Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 46,000 4,000 8.70%
SED Truyền thông 20,100 20,000 100 0.50%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,800 22,200 600 2.70%
SFG Hóa chất 12,200 12,500 -300 -2.02%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 42,000 -3,000 -7.03%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,000 27,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,400 66,300 1,100 1.66%
SGR Bất động sản 18,200 18,600 -400 -2.16%
SGT Công nghệ thông tin 16,500 16,500 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,200 0 -0.38%
SHB Ngân hàng 11,500 11,900 -400 -3.36%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,000 10,300 700 6.80%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 14,900 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,600 100 1.32%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,100 28,000 100 0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 9,100 9,500 -400 -4.21%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,100 14,200 -100 -0.35%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 12,900 400 3.10%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,400 16,600 -200 -1.20%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 4,900 5,000 -100 -2.78%
SJS Bất động sản 61,400 62,000 -600 -0.97%
SKG Du lịch và giải trí 15,700 16,400 -700 -3.98%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 144,100 146,000 -1,900 -1.30%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,400 200 2.71%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,900 42,000 -100 -0.24%
SMC Tài nguyên cơ bản 15,500 15,700 -200 -0.96%
SMN Truyền thông 13,900 13,600 300 2.21%
SMT Công nghệ thông tin 13,100 12,800 300 2.34%
SPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,000 4,200 -200 -4.76%
SPM Dược phẩm và Y tế 16,800 17,000 -200 -0.89%
SRA Công nghệ thông tin 4,900 5,100 -200 -3.92%
SRC Ô tô và phụ tùng 15,600 15,700 -100 -0.64%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,500 500 3.91%
SSB Ngân hàng 29,500 29,700 -200 -0.67%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 17,800 18,500 -700 -3.52%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,500 6,000 -500 -8.33%
ST8 Công nghệ thông tin 12,100 12,100 0 0.00%
STB Ngân hàng 18,800 19,300 -500 -2.34%
STC Truyền thông 20,300 20,300 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 28,300 2,000 6.89%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 40,000 40,600 -600 -1.48%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 8,400 -500 -5.95%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 104,900 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,100 5,100 0 -0.39%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 65,000 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,600 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,200 12,300 -100 -0.41%
SZB Bất động sản 32,000 31,600 400 1.27%
SZC Bất động sản 37,000 38,100 -1,100 -2.76%
SZL Bất động sản 50,000 51,500 -1,500 -2.91%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,400 15,600 -1,200 -7.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 19,600 20,700 -1,100 -5.31%
TBC Tiện ích cộng đồng 29,800 30,000 -200 -0.67%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,800 8,900 -100 -1.12%
TCB Ngân hàng 30,300 30,200 100 0.17%
TCD Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,500 -600 -5.26%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,700 10,800 -100 -0.93%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,800 32,900 -100 -0.15%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 43,000 -2,000 -4.54%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 9,200 500 5.32%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 0.00%
TCT Du lịch và giải trí 36,900 37,700 -800 -1.99%
TDC Bất động sản 19,000 18,600 400 2.15%
TDG Tiện ích cộng đồng 4,700 4,700 0 0.00%
TDH Bất động sản 4,900 5,000 -100 -1.61%
TDM Tiện ích cộng đồng 38,600 38,700 -100 -0.26%
TDN Tài nguyên cơ bản 10,200 10,500 -300 -2.86%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 30,800 -1,400 -4.55%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,400 8,500 -100 -1.18%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,600 9,600 0 0.10%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,900 -300 -6.72%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,000 13,000 0 0.00%
THD Bất động sản 42,500 43,000 -500 -1.16%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,000 0 0.00%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
THS Bán lẻ 17,000 17,000 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,000 11,000 0 0.00%
TIG Bất động sản 10,000 10,200 -200 -1.96%
TIP Bất động sản 20,600 21,600 -1,000 -4.41%
TIX Bất động sản 32,000 32,000 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,600 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,900 -300 -4.35%
TKU Tài nguyên cơ bản 13,500 13,200 300 2.27%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 -0.19%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 49,800 50,800 -1,000 -1.97%
TLH Tài nguyên cơ bản 7,900 8,100 -200 -2.95%
TMB Tài nguyên cơ bản 22,100 22,100 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 51,000 52,000 -1,000 -1.92%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,000 65,000 2,000 3.08%
TMT Ô tô và phụ tùng 13,500 13,900 -400 -2.88%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,200 24,200 0 0.00%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,400 9,400 0 0.00%
TNC Hóa chất 68,000 68,000 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 16,000 17,500 -1,500 -8.57%
TNH Dược phẩm và Y tế 35,300 35,800 -500 -1.40%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,700 3,700 0 -1.08%
TNT Tài nguyên cơ bản 5,700 6,100 -400 -6.84%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
TPB Ngân hàng 23,800 23,900 -100 -0.21%
TPC Hóa chất 9,800 9,800 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,600 13,600 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 96,000 96,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 37,300 37,900 -600 -1.46%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 5,200 5,400 -200 -3.01%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,900 100 0.92%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,900 -200 -6.17%
TTC Xây dựng và Vật liệu 11,100 12,200 -1,100 -9.02%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,500 100 0.87%
TTF Tài nguyên cơ bản 5,700 5,900 -200 -3.58%
TTH Bán lẻ 2,800 2,900 -100 -3.45%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,700 -800 -6.30%
TTT Du lịch và giải trí 41,000 41,900 -900 -2.15%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.86%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,900 41,500 -1,600 -3.86%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 18,200 -1,800 -9.89%
TVB Dịch vụ tài chính 5,700 5,800 -100 -1.89%
TVC Dịch vụ tài chính 6,400 6,800 -400 -5.88%
TVD Tài nguyên cơ bản 11,700 12,200 -500 -4.10%
TVS Dịch vụ tài chính 30,100 31,100 -1,000 -3.06%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 27,000 500 1.85%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,700 -400 -8.51%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,800 100 0.72%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,300 0 -0.27%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,400 41,000 -600 -1.46%
UNI Công nghệ thông tin 11,400 12,600 -1,200 -9.52%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,300 400 7.55%
VAF Hóa chất 12,500 12,000 500 3.73%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 19,500 1,800 9.23%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.93%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 15,400 17,000 -1,600 -9.41%
VC3 Bất động sản 38,800 38,800 0 0.00%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,700 -900 -9.28%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,200 15,000 -800 -5.33%
VCB Ngân hàng 71,300 70,600 700 0.99%
VCC Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,400 400 2.60%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 233,100 238,100 -5,000 -2.10%
VCG Xây dựng và Vật liệu 18,600 20,000 -1,400 -6.78%
VCI Dịch vụ tài chính 25,600 27,400 -1,800 -6.40%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,600 22,800 -2,200 -9.65%
VCS Xây dựng và Vật liệu 61,000 62,500 -1,500 -2.40%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 25,000 24,700 300 1.21%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,500 34,500 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 10,100 10,600 -500 -4.29%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,800 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 75,000 74,900 100 0.13%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,500 -600 -9.23%
VFG Hóa chất 37,900 38,000 -100 -0.26%
VGC Xây dựng và Vật liệu 48,100 47,800 300 0.52%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 14,800 14,900 -100 -0.67%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 75,500 79,000 -3,500 -4.43%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,400 4,600 -200 -4.35%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,700 20,700 2,000 9.66%
VHM Bất động sản 50,600 50,400 200 0.40%
VIB Ngân hàng 21,300 21,200 100 0.47%
VIC Bất động sản 57,000 55,500 1,500 2.70%
VID Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.13%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,100 16,200 -100 -0.62%
VIG Dịch vụ tài chính 5,800 6,000 -200 -3.33%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,400 6,600 -200 -2.88%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,300 19,400 900 4.64%
VIX Dịch vụ tài chính 8,600 9,100 -500 -5.37%
VJC Du lịch và giải trí 112,900 110,000 2,900 2.64%
VKC Ô tô và phụ tùng 2,900 3,100 -200 -6.45%
VLA Công nghệ thông tin 71,500 68,000 3,500 5.15%
VMC Xây dựng và Vật liệu 11,500 12,100 -600 -4.96%
VMD Dược phẩm và Y tế 21,900 22,100 -200 -0.68%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,600 400 3.45%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,400 38,400 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 15,400 16,300 -900 -5.52%
VNE Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,500 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,500 -100 -0.69%
VNG Du lịch và giải trí 9,500 9,300 200 2.04%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,500 21,700 800 3.46%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 70,900 71,000 -100 -0.14%
VNR Bảo hiểm 22,600 22,400 200 0.89%
VNS Du lịch và giải trí 18,600 18,500 100 0.27%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,100 72,100 -7,000 -9.71%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,900 100 0.39%
VPB Ngân hàng 16,800 17,000 -200 -1.18%
VPD Tiện ích cộng đồng 24,100 25,100 -1,000 -3.80%
VPG Tài nguyên cơ bản 22,000 22,300 -300 -1.13%
VPH Bất động sản 6,800 6,700 100 0.74%
VPI Bất động sản 59,400 59,300 100 0.17%
VPS Hóa chất 12,200 12,400 -200 -1.22%
VRC Bất động sản 8,500 8,900 -400 -4.48%
VRE Bất động sản 26,700 26,100 600 2.30%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,300 1,100 3.06%
VSH Tiện ích cộng đồng 34,200 34,000 200 0.44%
VSI Xây dựng và Vật liệu 20,500 20,500 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,600 100 0.86%
VTC Công nghệ thông tin 15,000 15,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,800 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,200 7,200 0 0.14%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,100 5,900 200 3.39%
VTZ Hóa chất 8,800 8,800 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 154,600 13,400 8.67%
WSS Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,300 8,300 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 6,900 6,700 200 2.69%
YEG Truyền thông 17,900 18,000 -100 -0.56%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.38%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.92%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 56,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.50%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 39,800đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.30%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 90,000đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.05%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.48%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.06%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.22%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,200đ (so với giá phiên trước 49,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 82,800đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 54,900đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.31%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.18%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 90,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.69%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.75%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.36%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 59,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.71%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.90%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 74,100đ (so với giá phiên trước 73,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 57,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 85,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 45,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,300đ (so với giá phiên trước 53,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,600đ (so với giá phiên trước 90,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,100đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.83%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.22%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.45%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,500đ (so với giá phiên trước 77,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 68,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 106,000đ (so với giá phiên trước 107,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.42%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.63%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,200đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 47,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.45%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.41%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.72%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.25%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 38,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.50%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.80%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.56%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 46,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.43%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.11%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.11%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.98%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 62,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,400đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.98%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 31,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.13%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.27%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.14%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.75%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.62%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.43%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.48%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 33,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 94,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.46%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 59,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.79%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 33,200đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.94%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 90,900đ (so với giá phiên trước 88,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.30%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.03%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 78,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.88%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.74%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.39%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 117,700đ tăng 8,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 66,600đ (so với giá phiên trước 66,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,500đ (so với giá phiên trước 99,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.17%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.02%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 48,400đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.95%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.27%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 73,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 188,000đ (so với giá phiên trước 182,200đ tăng 5,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 47,600đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.61%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.99%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.03%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,400đ (so với giá phiên trước 66,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.66%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.10%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,400đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 144,100đ (so với giá phiên trước 146,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.71%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.91%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 104,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.31%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.54%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.32%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 37,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.10%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.72%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.41%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 50,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.95%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 96,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.02%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.30%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 41,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.86%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.10%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.51%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.55%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.23%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 71,300đ (so với giá phiên trước 70,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 233,100đ (so với giá phiên trước 238,100đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.40%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.65%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 62,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.23%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,100đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 75,500đ (so với giá phiên trước 79,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.43%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.66%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 50,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.37%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 112,900đ (so với giá phiên trước 110,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.45%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.52%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 70,900đ (so với giá phiên trước 71,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 72,100đ giảm -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.71%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,400đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.48%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.06%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 154,600đ tăng 13,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.67%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 04:53 ngày 05/10, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 05/10/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 9,000 9,200 -200 -2.17%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,400 9,500 -100 -0.53%
AAV Bất động sản 6,700 6,600 100 1.52%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
ABS Bán lẻ 10,000 9,900 100 1.01%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 32,900 31,600 1,300 3.95%
ACB Ngân hàng 21,000 21,600 -600 -2.78%
ACC Xây dựng và Vật liệu 15,800 16,200 -400 -2.47%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 13,200 13,900 -700 -4.71%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,500 22,500 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,900 42,800 -900 -2.10%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 12,900 13,100 -200 -1.53%
AGG Bất động sản 35,500 33,500 2,000 5.97%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,000 0 0.00%
AGR Dịch vụ tài chính 8,700 9,100 -400 -4.61%
ALT Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 23,500 -1,500 -6.38%
AMD Bất động sản 1,600 1,600 0 -1.24%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,800 200 1.85%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,100 5,900 200 3.39%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 35,000 36,500 -1,500 -4.11%
APC Dược phẩm và Y tế 16,000 15,800 200 0.95%
APG Dịch vụ tài chính 5,600 5,700 -100 -2.28%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
API Bất động sản 13,700 13,700 0 0.00%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 11,600 12,200 -600 -4.92%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,200 2,300 -100 -4.35%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,600 -300 -2.05%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,700 -100 -1.94%
AST Bán lẻ 56,300 56,300 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 14,800 15,000 -200 -1.33%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 21,100 21,000 100 0.24%
BAX Xây dựng và Vật liệu 74,000 80,000 -6,000 -7.50%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 57,900 59,900 -2,000 -3.34%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,500 -500 -4.35%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 -0.25%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 39,800 -3,700 -9.30%
BCG Dịch vụ tài chính 11,000 11,500 -500 -3.93%
BCM Bất động sản 88,300 90,000 -1,700 -1.89%
BDB Truyền thông 7,200 7,800 -600 -7.69%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 20,200 21,500 -1,300 -6.05%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 51,000 51,000 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 26,800 25,900 900 3.48%
BID Ngân hàng 31,000 31,600 -600 -1.74%
BII Bất động sản 2,900 2,900 0 0.00%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,600 7,800 -200 -2.56%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,800 -800 -5.06%
BMI Bảo hiểm 25,000 26,100 -1,100 -4.22%
BMP Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,100 -100 -0.18%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,700 -700 -3.55%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 9,800 200 2.04%
BRC Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 26,000 28,000 -2,000 -6.99%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,100 17,400 -300 -1.72%
BTS Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
BTT Bán lẻ 43,600 43,700 -100 -0.11%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 48,200 49,800 -1,600 -3.21%
BVS Dịch vụ tài chính 17,500 17,000 500 2.94%
BWE Tiện ích cộng đồng 46,900 45,600 1,300 2.74%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 22,200 22,900 -700 -3.06%
C47 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,000 0 0.00%
C69 Xây dựng và Vật liệu 9,500 10,000 -500 -5.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,800 9,800 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 53,500 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 82,800 82,000 800 0.98%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,100 54,900 -3,800 -6.92%
CCI Tiện ích cộng đồng 23,000 24,600 -1,600 -6.31%
CCL Bất động sản 7,100 7,300 -200 -3.29%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 13,500 900 6.67%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.28%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 17,800 19,600 -1,800 -9.18%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 4,600 4,900 -300 -6.12%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,500 24,400 100 0.20%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,700 -500 -4.67%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,800 -500 -6.92%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,200 18,000 -800 -4.44%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 26,000 25,900 100 0.19%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 36,000 -1,000 -2.78%
CLH Xây dựng và Vật liệu 33,500 33,900 -400 -1.18%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,200 29,200 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 89,800 90,000 -200 -0.22%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,400 7,700 -300 -3.90%
CMG Công nghệ thông tin 43,500 42,600 900 2.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,900 -600 -5.50%
CMV Bán lẻ 10,100 10,700 -600 -5.63%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 10,200 10,700 -500 -4.69%
CNG Tiện ích cộng đồng 32,000 33,000 -1,000 -3.03%
COM Bán lẻ 38,500 40,000 -1,500 -3.75%
CPC Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.17%
CRE Bất động sản 13,300 14,100 -800 -5.36%
CSC Bất động sản 57,800 59,000 -1,200 -2.03%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,400 14,900 500 3.37%
CSV Hóa chất 37,000 37,500 -500 -1.20%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,300 19,500 -200 -1.03%
CTC Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 50,000 53,700 -3,700 -6.89%
CTF Ô tô và phụ tùng 22,300 22,300 0 0.00%
CTG Ngân hàng 20,800 21,700 -900 -3.94%
CTI Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,500 0 0.00%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,500 -100 -1.82%
CTR Xây dựng và Vật liệu 56,300 55,800 500 0.90%
CTS Dịch vụ tài chính 14,700 15,400 -700 -4.25%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 15,000 1,500 10.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 4,500 4,800 -300 -6.25%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,500 9,600 900 9.38%
D11 Bất động sản 13,500 13,600 -100 -0.74%
D2D Bất động sản 30,200 30,000 200 0.50%
DAD Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,500 21,900 -400 -1.83%
DAG Hóa chất 5,000 5,100 -100 -1.76%
DAH Du lịch và giải trí 5,900 6,200 -300 -5.33%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 13,400 13,300 100 0.37%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 20,000 19,900 100 0.50%
DBD Dược phẩm và Y tế 40,300 40,300 0 0.00%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,500 12,700 -200 -1.19%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 6,600 7,000 -400 -5.71%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,400 -400 -4.65%
DCL Dược phẩm và Y tế 23,900 23,900 0 0.00%
DCM Hóa chất 29,500 31,400 -1,900 -5.90%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,400 400 1.02%
DGC Hóa chất 74,100 73,800 300 0.41%
DGW Bán lẻ 57,100 59,900 -2,800 -4.67%
DHA Xây dựng và Vật liệu 33,600 33,600 0 0.00%
DHC Tài nguyên cơ bản 56,800 57,700 -900 -1.56%
DHG Dược phẩm và Y tế 84,500 85,600 -1,100 -1.29%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 11,000 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,400 39,000 400 1.03%
DIG Bất động sản 27,000 27,700 -700 -2.53%
DIH Xây dựng và Vật liệu 35,500 36,400 -900 -2.47%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 4,600 -100 -2.17%
DLG Tài nguyên cơ bản 2,700 2,800 -100 -3.23%
DMC Dược phẩm và Y tế 44,500 45,600 -1,100 -2.31%
DNC Tiện ích cộng đồng 53,300 53,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 19,700 19,800 -100 -0.51%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,700 23,100 1,600 6.93%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,600 90,600 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 32,100 34,500 -2,400 -6.82%
DPM Hóa chất 41,500 43,600 -2,100 -4.82%
DPR Hóa chất 57,700 62,000 -4,300 -6.94%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 17,200 17,100 100 0.58%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,400 26,300 100 0.38%
DRH Bất động sản 6,600 7,100 -500 -6.90%
DRL Tiện ích cộng đồng 70,000 70,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,800 -100 -2.63%
DSN Du lịch và giải trí 50,000 51,000 -1,000 -1.96%
DST Truyền thông 6,000 6,200 -200 -3.23%
DTA Bất động sản 8,500 9,100 -600 -6.82%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,800 200 2.27%
DTD Xây dựng và Vật liệu 17,700 17,600 100 0.57%
DTK Tiện ích cộng đồng 9,300 10,200 -900 -8.82%
DTL Tài nguyên cơ bản 24,000 25,100 -1,100 -4.20%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.17%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 51,000 -500 -0.98%
DXG Bất động sản 17,700 19,000 -1,300 -6.61%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,800 0 0.00%
DXS Bất động sản 14,100 13,400 700 4.83%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 4,700 -200 -4.26%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 32,500 33,300 -800 -2.40%
EID Truyền thông 20,500 19,300 1,200 6.22%
ELC Công nghệ thông tin 10,700 11,200 -500 -4.46%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,900 14,200 -300 -2.12%
EVF Dịch vụ tài chính 9,600 9,600 0 0.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,700 -100 -1.76%
EVS Dịch vụ tài chính 17,900 17,100 800 4.68%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,700 100 1.06%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,700 -700 -5.51%
FDC Bất động sản 21,200 21,200 0 0.00%
FID Bất động sản 2,700 2,900 -200 -6.90%
FIR Bất động sản 45,900 45,700 200 0.44%
FIT Dịch vụ tài chính 5,200 5,300 -100 -1.14%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 41,800 42,900 -1,100 -2.45%
FPT Công nghệ thông tin 77,500 77,000 500 0.65%
FRT Bán lẻ 67,000 68,200 -1,200 -1.76%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 29,500 29,500 0 0.00%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,300 13,300 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 106,000 107,000 -1,000 -0.93%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 37,900 38,000 -100 -0.26%
GDW Tiện ích cộng đồng 22,900 22,800 100 0.44%
GEG Tiện ích cộng đồng 16,200 17,000 -800 -4.42%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,700 -900 -5.08%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 14,200 800 5.63%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 27,900 29,900 -2,000 -6.69%
GKM Xây dựng và Vật liệu 36,200 36,400 -200 -0.55%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,700 33,000 -3,300 -10.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,400 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 15,100 15,500 -400 -2.27%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,600 47,400 1,200 2.42%
GMH Xây dựng và Vật liệu 13,600 13,600 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,100 16,500 600 3.64%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,500 -200 -1.91%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,700 16,000 -300 -1.88%
GVR Hóa chất 18,300 19,500 -1,200 -6.17%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,600 -100 -0.64%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,800 12,400 -600 -4.45%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 39,000 2,500 6.41%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,400 6,600 -200 -2.44%
HAR Bất động sản 4,200 4,200 0 -0.48%
HAS Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,300 21,000 -700 -3.33%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,000 20,200 -1,200 -5.72%
HBC Xây dựng và Vật liệu 14,500 15,300 -800 -5.25%
HBS Dịch vụ tài chính 5,800 5,800 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 6,800 6,800 0 0.00%
HCM Dịch vụ tài chính 21,300 22,800 -1,500 -6.58%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,900 0 0.00%
HDB Ngân hàng 18,500 18,400 100 0.54%
HDC Bất động sản 40,000 38,600 1,400 3.50%
HDG Bất động sản 35,700 37,900 -2,200 -5.80%
HEV Truyền thông 37,300 37,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,300 2,400 -100 -4.17%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 1.94%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,500 5,600 -100 -2.15%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,700 -500 -3.95%
HID Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.92%
HII Hóa chất 6,300 6,400 -100 -0.79%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,100 34,100 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 12,700 12,900 -200 -1.55%
HLD Bất động sản 38,900 38,800 100 0.26%
HMC Tài nguyên cơ bản 12,900 13,100 -200 -1.15%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,500 100 0.87%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,300 5,300 0 0.19%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,400 -400 -5.41%
HOT Du lịch và giải trí 28,900 28,100 800 2.85%
HPG Tài nguyên cơ bản 18,900 19,800 -900 -4.56%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,400 25,400 0 0.00%
HQC Bất động sản 3,300 3,300 0 -0.30%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 13,100 13,900 -800 -5.43%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,000 100 1.34%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,900 -900 -6.61%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,100 22,000 1,100 5.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,500 -100 -0.30%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,500 18,500 0 0.00%
HTN Bất động sản 25,900 26,000 -100 -0.38%
HTP Truyền thông 46,600 46,000 600 1.30%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,000 500 3.75%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,800 400 4.43%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,500 500 6.92%
HUB Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,500 0 0.00%
HUT Xây dựng và Vật liệu 21,500 21,500 0 0.00%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,300 -100 -0.95%
HVN Du lịch và giải trí 12,400 12,500 -100 -0.80%
HVT Hóa chất 50,000 50,000 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.23%
IBC Dịch vụ tài chính 19,100 19,000 100 0.26%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,900 -300 -3.80%
ICT Công nghệ thông tin 16,500 17,000 -500 -2.65%
IDC Bất động sản 45,700 45,000 700 1.56%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 12,600 13,500 -900 -6.67%
IDJ Bất động sản 11,400 11,600 -200 -1.72%
IDV Bất động sản 37,800 37,900 -100 -0.26%
IJC Bất động sản 14,600 15,600 -1,000 -6.11%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,500 34,300 -1,800 -5.11%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,800 41,500 1,300 3.13%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 16,000 -1,600 -10.00%
ITA Bất động sản 4,500 4,800 -300 -6.61%
ITC Bất động sản 10,500 11,100 -600 -4.98%
ITD Công nghệ thông tin 9,100 8,900 200 1.69%
ITQ Tài nguyên cơ bản 3,600 3,600 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 6,700 6,700 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,200 4,400 -200 -4.31%
KBC Bất động sản 26,000 27,000 -1,000 -3.70%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 62,300 62,300 0 0.00%
KDH Bất động sản 26,200 26,100 100 0.19%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,100 7,100 0 -0.56%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,000 9,200 -200 -2.17%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,600 -600 -3.61%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,400 1,500 -100 -6.67%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,500 3,500 0 -0.85%
KMT Tài nguyên cơ bản 9,300 9,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 35,800 35,500 300 0.85%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,300 12,100 -800 -6.61%
KSB Tài nguyên cơ bản 22,500 22,500 0 0.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
KSF Bất động sản 84,400 83,000 1,400 1.69%
KSQ Tài nguyên cơ bản 2,700 3,000 -300 -10.00%
KST Công nghệ thông tin 8,900 8,900 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 2,500 2,700 -200 -7.41%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 18,700 1,300 6.97%
L14 Xây dựng và Vật liệu 58,600 65,100 -6,500 -9.98%
L18 Xây dựng và Vật liệu 29,900 31,000 -1,100 -3.55%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,400 20,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,800 4,400 400 9.09%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,700 200 5.41%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 16,500 15,500 1,000 6.13%
LAS Hóa chất 10,200 11,000 -800 -7.27%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 42,900 43,100 -200 -0.35%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,200 -200 -2.28%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 6,900 7,400 -500 -6.85%
LDP Dược phẩm và Y tế 7,900 8,600 -700 -8.14%
LEC Bất động sản 14,500 15,600 -1,100 -6.75%
LGC Xây dựng và Vật liệu 49,000 49,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,200 0 0.00%
LHC Xây dựng và Vật liệu 59,500 60,000 -500 -0.83%
LHG Bất động sản 22,600 23,500 -900 -3.62%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,600 43,400 200 0.46%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,300 200 6.06%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
LPB Ngân hàng 11,700 12,100 -400 -2.90%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,100 9,200 -100 -0.77%
LUT Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,600 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 35,000 1,000 2.86%
MBB Ngân hàng 18,800 18,700 100 0.53%
MBG Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,900 -300 -5.08%
MBS Dịch vụ tài chính 15,800 15,800 0 0.00%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 2,900 3,100 -200 -5.48%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,600 200 5.56%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 20,300 -1,400 -6.90%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 10,100 700 6.93%
MDG Xây dựng và Vật liệu 14,600 15,600 -1,000 -6.41%
MED Dược phẩm và Y tế 21,700 20,200 1,500 7.43%
MEL Tài nguyên cơ bản 9,500 10,500 -1,000 -9.52%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,500 -400 -6.48%
MHL Tài nguyên cơ bản 6,800 7,100 -300 -4.23%
MIG Bảo hiểm 17,000 18,200 -1,200 -6.34%
MIM Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,200 11,200 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,000 16,000 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 33,100 33,100 0 0.00%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 90,500 94,000 -3,500 -3.72%
MST Xây dựng và Vật liệu 6,700 7,400 -700 -9.46%
MVB Tài nguyên cơ bản 17,400 17,900 -500 -2.79%
MWG Bán lẻ 61,000 59,600 1,400 2.35%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,400 11,300 100 0.44%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,100 -100 -0.90%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 19,700 18,400 1,300 6.79%
NBB Bất động sản 18,500 18,000 500 2.49%
NBC Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
NBP Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 29,900 33,200 -3,300 -9.94%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 90,900 88,000 2,900 3.30%
NDN Bất động sản 8,700 8,800 -100 -1.14%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,400 200 3.13%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 47,400 48,000 -600 -1.25%
NFC Hóa chất 16,500 16,500 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 18,200 19,600 -1,400 -6.91%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,500 30,500 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,000 12,400 -400 -3.23%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 20,900 19,900 1,000 5.03%
NKG Tài nguyên cơ bản 16,600 17,100 -500 -2.64%
NLG Bất động sản 27,300 28,300 -1,000 -3.37%
NNC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,500 -200 -0.77%
NRC Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 80,000 78,100 1,900 2.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,100 6,100 0 0.00%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 6,800 100 1.47%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,000 26,500 -500 -1.89%
NTH Tiện ích cộng đồng 46,700 42,500 4,200 9.88%
NTL Bất động sản 23,200 22,900 300 1.31%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,000 36,100 -100 -0.28%
NVB Ngân hàng 17,400 18,000 -600 -3.33%
NVL Bất động sản 82,000 82,000 0 0.00%
NVT Bất động sản 10,500 11,300 -800 -6.70%
OCB Ngân hàng 14,100 14,400 -300 -1.74%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,500 7,500 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,100 13,800 -700 -4.74%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 7,100 -100 -1.41%
OPC Dược phẩm và Y tế 23,000 23,100 -100 -0.22%
ORS Dịch vụ tài chính 10,400 11,200 -800 -6.76%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,500 33,500 0 0.00%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,400 20,800 -400 -1.93%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,700 1,100 4.85%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 30,400 30,200 200 0.50%
PCE Hóa chất 22,200 24,500 -2,300 -9.39%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,600 -300 -4.55%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,900 -100 -1.45%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,100 100 0.62%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 125,900 117,700 8,200 6.97%
PDR Bất động sản 51,100 51,000 100 0.20%
PEN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,700 -500 -6.49%
PET Bán lẻ 29,300 30,200 -900 -2.82%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,100 18,500 -400 -2.16%
PGD Tiện ích cộng đồng 29,900 28,800 1,100 3.82%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 27,800 27,800 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 4,100 4,300 -200 -4.65%
PGV Tiện ích cộng đồng 23,600 23,800 -200 -0.84%
PHC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,600 0 0.15%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 51,500 51,300 200 0.39%
PIA Viễn thông 28,700 28,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,300 100 0.65%
PIT Bán lẻ 4,600 4,800 -200 -4.20%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 25,300 -2,300 -9.09%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.49%
PLC Hóa chất 24,100 25,100 -1,000 -3.98%
PLP Hóa chất 6,400 6,300 100 1.27%
PLX Dầu khí 32,000 32,400 -400 -1.08%
PMB Hóa chất 13,600 13,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 66,600 66,600 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,500 100 0.95%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,800 1,000 4.39%
PNC Truyền thông 9,400 9,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 98,500 99,600 -1,100 -1.10%
POM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
POT Công nghệ thông tin 29,900 27,900 2,000 7.17%
POW Tiện ích cộng đồng 11,600 11,500 100 0.87%
PPC Tiện ích cộng đồng 15,900 16,100 -200 -0.93%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,000 13,900 100 0.72%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,800 -300 -2.34%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,800 10,900 -100 -0.92%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,100 17,400 700 4.02%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,700 0 0.00%
PSD Bán lẻ 21,900 21,000 900 4.29%
PSE Hóa chất 19,600 19,800 -200 -1.01%
PSH Bán lẻ 7,600 8,200 -600 -6.97%
PSI Dịch vụ tài chính 7,300 7,500 -200 -2.67%
PSW Hóa chất 10,900 10,800 100 0.93%
PTB Tài nguyên cơ bản 46,800 48,400 -1,600 -3.31%
PTC Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,400 -200 -2.26%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 38,000 42,200 -4,200 -9.95%
PTL Bất động sản 5,800 6,100 -300 -5.27%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,900 -400 -3.67%
PV2 Bất động sản 2,900 3,000 -100 -3.33%
PVB Dầu khí 15,800 15,500 300 1.94%
PVC Dầu khí 16,200 16,200 0 0.00%
PVD Dầu khí 18,700 18,400 300 1.36%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,200 9,200 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 41,000 41,000 0 0.00%
PVL Bất động sản 4,200 4,300 -100 -2.33%
PVS Dầu khí 21,900 21,400 500 2.34%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,300 -300 -1.37%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 2,700 2,800 -100 -2.86%
QCG Bất động sản 6,700 6,700 0 0.00%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 83,000 82,000 1,000 1.22%
RCL Bất động sản 15,100 15,200 -100 -0.66%
RDP Hóa chất 8,400 8,300 100 0.97%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 73,500 73,200 300 0.41%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,900 36,900 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 62,800 62,800 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -6.17%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 188,000 182,200 5,800 3.18%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 51,800 47,600 4,200 8.82%
SAM Công nghệ thông tin 10,100 9,700 400 3.61%
SAV Tài nguyên cơ bản 15,700 16,900 -1,200 -6.85%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,000 25,400 -400 -1.57%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,100 400 2.32%
SBV Bán lẻ 11,900 11,600 300 2.59%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,500 18,700 -1,200 -6.42%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 19,600 -1,400 -6.91%
SCG Xây dựng và Vật liệu 67,900 67,200 700 1.04%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,800 -300 -2.78%
SCR Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.99%
SCS Du lịch và giải trí 75,000 74,900 100 0.13%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,600 200 4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,200 100 1.09%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,600 100 2.78%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,900 -100 -1.27%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,700 -900 -9.28%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,300 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,900 -200 -5.13%
SDU Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 46,000 4,000 8.70%
SED Truyền thông 20,100 20,000 100 0.50%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,800 22,200 600 2.70%
SFG Hóa chất 12,200 12,500 -300 -2.02%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 42,000 -3,000 -7.03%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,000 27,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,400 66,300 1,100 1.66%
SGR Bất động sản 18,200 18,600 -400 -2.16%
SGT Công nghệ thông tin 16,500 16,500 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,200 0 -0.38%
SHB Ngân hàng 11,500 11,900 -400 -3.36%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,000 10,300 700 6.80%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 14,900 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,600 100 1.32%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,100 28,000 100 0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 9,100 9,500 -400 -4.21%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,100 14,200 -100 -0.35%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 12,900 400 3.10%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,400 16,600 -200 -1.20%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 4,900 5,000 -100 -2.78%
SJS Bất động sản 61,400 62,000 -600 -0.97%
SKG Du lịch và giải trí 15,700 16,400 -700 -3.98%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 144,100 146,000 -1,900 -1.30%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,400 200 2.71%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,900 42,000 -100 -0.24%
SMC Tài nguyên cơ bản 15,500 15,700 -200 -0.96%
SMN Truyền thông 13,900 13,600 300 2.21%
SMT Công nghệ thông tin 13,100 12,800 300 2.34%
SPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,000 4,200 -200 -4.76%
SPM Dược phẩm và Y tế 16,800 17,000 -200 -0.89%
SRA Công nghệ thông tin 4,900 5,100 -200 -3.92%
SRC Ô tô và phụ tùng 15,600 15,700 -100 -0.64%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,500 500 3.91%
SSB Ngân hàng 29,500 29,700 -200 -0.67%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 17,800 18,500 -700 -3.52%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,500 6,000 -500 -8.33%
ST8 Công nghệ thông tin 12,100 12,100 0 0.00%
STB Ngân hàng 18,800 19,300 -500 -2.34%
STC Truyền thông 20,300 20,300 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 28,300 2,000 6.89%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 40,000 40,600 -600 -1.48%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 8,400 -500 -5.95%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 104,900 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,100 5,100 0 -0.39%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 65,000 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,600 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,200 12,300 -100 -0.41%
SZB Bất động sản 32,000 31,600 400 1.27%
SZC Bất động sản 37,000 38,100 -1,100 -2.76%
SZL Bất động sản 50,000 51,500 -1,500 -2.91%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,400 15,600 -1,200 -7.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 19,600 20,700 -1,100 -5.31%
TBC Tiện ích cộng đồng 29,800 30,000 -200 -0.67%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,800 8,900 -100 -1.12%
TCB Ngân hàng 30,300 30,200 100 0.17%
TCD Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,500 -600 -5.26%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,700 10,800 -100 -0.93%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,800 32,900 -100 -0.15%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 43,000 -2,000 -4.54%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 9,200 500 5.32%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 0.00%
TCT Du lịch và giải trí 36,900 37,700 -800 -1.99%
TDC Bất động sản 19,000 18,600 400 2.15%
TDG Tiện ích cộng đồng 4,700 4,700 0 0.00%
TDH Bất động sản 4,900 5,000 -100 -1.61%
TDM Tiện ích cộng đồng 38,600 38,700 -100 -0.26%
TDN Tài nguyên cơ bản 10,200 10,500 -300 -2.86%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 30,800 -1,400 -4.55%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,400 8,500 -100 -1.18%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,600 9,600 0 0.10%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,900 -300 -6.72%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,000 13,000 0 0.00%
THD Bất động sản 42,500 43,000 -500 -1.16%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,000 0 0.00%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
THS Bán lẻ 17,000 17,000 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,000 11,000 0 0.00%
TIG Bất động sản 10,000 10,200 -200 -1.96%
TIP Bất động sản 20,600 21,600 -1,000 -4.41%
TIX Bất động sản 32,000 32,000 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,600 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,900 -300 -4.35%
TKU Tài nguyên cơ bản 13,500 13,200 300 2.27%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 -0.19%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 49,800 50,800 -1,000 -1.97%
TLH Tài nguyên cơ bản 7,900 8,100 -200 -2.95%
TMB Tài nguyên cơ bản 22,100 22,100 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 51,000 52,000 -1,000 -1.92%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,000 65,000 2,000 3.08%
TMT Ô tô và phụ tùng 13,500 13,900 -400 -2.88%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,200 24,200 0 0.00%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,400 9,400 0 0.00%
TNC Hóa chất 68,000 68,000 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 16,000 17,500 -1,500 -8.57%
TNH Dược phẩm và Y tế 35,300 35,800 -500 -1.40%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,700 3,700 0 -1.08%
TNT Tài nguyên cơ bản 5,700 6,100 -400 -6.84%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
TPB Ngân hàng 23,800 23,900 -100 -0.21%
TPC Hóa chất 9,800 9,800 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,600 13,600 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 96,000 96,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 37,300 37,900 -600 -1.46%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 5,200 5,400 -200 -3.01%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,900 100 0.92%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,900 -200 -6.17%
TTC Xây dựng và Vật liệu 11,100 12,200 -1,100 -9.02%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,500 100 0.87%
TTF Tài nguyên cơ bản 5,700 5,900 -200 -3.58%
TTH Bán lẻ 2,800 2,900 -100 -3.45%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,700 -800 -6.30%
TTT Du lịch và giải trí 41,000 41,900 -900 -2.15%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.86%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,900 41,500 -1,600 -3.86%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 18,200 -1,800 -9.89%
TVB Dịch vụ tài chính 5,700 5,800 -100 -1.89%
TVC Dịch vụ tài chính 6,400 6,800 -400 -5.88%
TVD Tài nguyên cơ bản 11,700 12,200 -500 -4.10%
TVS Dịch vụ tài chính 30,100 31,100 -1,000 -3.06%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 27,000 500 1.85%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,700 -400 -8.51%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,800 100 0.72%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,300 0 -0.27%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,400 41,000 -600 -1.46%
UNI Công nghệ thông tin 11,400 12,600 -1,200 -9.52%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,300 400 7.55%
VAF Hóa chất 12,500 12,000 500 3.73%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 19,500 1,800 9.23%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.93%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 15,400 17,000 -1,600 -9.41%
VC3 Bất động sản 38,800 38,800 0 0.00%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,700 -900 -9.28%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,200 15,000 -800 -5.33%
VCB Ngân hàng 71,300 70,600 700 0.99%
VCC Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,400 400 2.60%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 233,100 238,100 -5,000 -2.10%
VCG Xây dựng và Vật liệu 18,600 20,000 -1,400 -6.78%
VCI Dịch vụ tài chính 25,600 27,400 -1,800 -6.40%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,600 22,800 -2,200 -9.65%
VCS Xây dựng và Vật liệu 61,000 62,500 -1,500 -2.40%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 25,000 24,700 300 1.21%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,500 34,500 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 10,100 10,600 -500 -4.29%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,800 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 75,000 74,900 100 0.13%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,500 -600 -9.23%
VFG Hóa chất 37,900 38,000 -100 -0.26%
VGC Xây dựng và Vật liệu 48,100 47,800 300 0.52%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 14,800 14,900 -100 -0.67%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 75,500 79,000 -3,500 -4.43%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,400 4,600 -200 -4.35%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,700 20,700 2,000 9.66%
VHM Bất động sản 50,600 50,400 200 0.40%
VIB Ngân hàng 21,300 21,200 100 0.47%
VIC Bất động sản 57,000 55,500 1,500 2.70%
VID Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.13%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,100 16,200 -100 -0.62%
VIG Dịch vụ tài chính 5,800 6,000 -200 -3.33%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,400 6,600 -200 -2.88%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,300 19,400 900 4.64%
VIX Dịch vụ tài chính 8,600 9,100 -500 -5.37%
VJC Du lịch và giải trí 112,900 110,000 2,900 2.64%
VKC Ô tô và phụ tùng 2,900 3,100 -200 -6.45%
VLA Công nghệ thông tin 71,500 68,000 3,500 5.15%
VMC Xây dựng và Vật liệu 11,500 12,100 -600 -4.96%
VMD Dược phẩm và Y tế 21,900 22,100 -200 -0.68%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,600 400 3.45%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,400 38,400 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 15,400 16,300 -900 -5.52%
VNE Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,500 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,500 -100 -0.69%
VNG Du lịch và giải trí 9,500 9,300 200 2.04%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,500 21,700 800 3.46%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 70,900 71,000 -100 -0.14%
VNR Bảo hiểm 22,600 22,400 200 0.89%
VNS Du lịch và giải trí 18,600 18,500 100 0.27%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,100 72,100 -7,000 -9.71%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,900 100 0.39%
VPB Ngân hàng 16,800 17,000 -200 -1.18%
VPD Tiện ích cộng đồng 24,100 25,100 -1,000 -3.80%
VPG Tài nguyên cơ bản 22,000 22,300 -300 -1.13%
VPH Bất động sản 6,800 6,700 100 0.74%
VPI Bất động sản 59,400 59,300 100 0.17%
VPS Hóa chất 12,200 12,400 -200 -1.22%
VRC Bất động sản 8,500 8,900 -400 -4.48%
VRE Bất động sản 26,700 26,100 600 2.30%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,300 1,100 3.06%
VSH Tiện ích cộng đồng 34,200 34,000 200 0.44%
VSI Xây dựng và Vật liệu 20,500 20,500 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,600 100 0.86%
VTC Công nghệ thông tin 15,000 15,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,800 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,200 7,200 0 0.14%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,100 5,900 200 3.39%
VTZ Hóa chất 8,800 8,800 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 154,600 13,400 8.67%
WSS Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,300 8,300 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 6,900 6,700 200 2.69%
YEG Truyền thông 17,900 18,000 -100 -0.56%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.38%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.92%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 56,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.50%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 39,800đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.30%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 90,000đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.05%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.48%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.06%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.22%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,200đ (so với giá phiên trước 49,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 82,800đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 54,900đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.31%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.18%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 90,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.69%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.75%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.36%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 59,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.71%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.90%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 74,100đ (so với giá phiên trước 73,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 57,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 85,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 45,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,300đ (so với giá phiên trước 53,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,600đ (so với giá phiên trước 90,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,100đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.83%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.22%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.45%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,500đ (so với giá phiên trước 77,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 68,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 106,000đ (so với giá phiên trước 107,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.42%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.63%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,200đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 47,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.45%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.41%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.72%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.25%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 38,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.50%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.80%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.56%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 46,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.43%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.11%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.11%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.98%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 62,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,400đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.98%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 31,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.13%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.27%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.14%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.75%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.62%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.43%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.48%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 33,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 94,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.46%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 59,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.79%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 33,200đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.94%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 90,900đ (so với giá phiên trước 88,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.30%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.03%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 78,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.88%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.74%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.39%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 117,700đ tăng 8,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 66,600đ (so với giá phiên trước 66,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,500đ (so với giá phiên trước 99,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.17%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.02%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 48,400đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.95%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.27%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 73,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 188,000đ (so với giá phiên trước 182,200đ tăng 5,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 47,600đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.61%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.99%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.03%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,400đ (so với giá phiên trước 66,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.66%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.10%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,400đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 144,100đ (so với giá phiên trước 146,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.71%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.91%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 104,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.31%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.54%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.32%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 37,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.10%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.72%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.41%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 50,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.95%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 96,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.02%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.30%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 41,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.86%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.10%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.51%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.55%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.23%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 71,300đ (so với giá phiên trước 70,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 233,100đ (so với giá phiên trước 238,100đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.40%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.65%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 62,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.23%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,100đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 75,500đ (so với giá phiên trước 79,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.43%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.66%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 50,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.37%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 112,900đ (so với giá phiên trước 110,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.45%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.52%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 70,900đ (so với giá phiên trước 71,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 72,100đ giảm -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.71%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,400đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.48%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.06%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 154,600đ tăng 13,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.67%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)

Video clip

Video

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán | kiến thức chứng khoán cơ bản

Video

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Video

Cực kỳ dễ hiểu: cách đọc bảng giá chứng khoán - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

Video

P1: bắt đầu | hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản, a-bờ-cờ ( từ a-z )

Video

Chứng khoán hằng ngày: nhận định thị trường chứng khoán ngày mai 05 10 2022

Video

Giá mở cửa | giá đóng cửa và cách xác định

Video

Cách đọc bảng giá chứng khoán ngắn gọn, dễ hiểu #shorts

Video

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

Video

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Video

Lấy giá chứng khoán sàn hose về power bi, power query

Video

định giá chứng khoán - chiến thuật chọn mã chứng khoán cho nhà đầu tư dài hạn | money360

Video

Những tips xem bảng giá chứng khoán không phải ai cũng biết | isg ✅#shorts

Video

đầu tư chứng khoán - mua bình quân giá là gì ?

Video

[smart money] chứng khoán và giá vàng "dắt tay nhau" đi xuống | vtc now

Video

Chứng khoán -50 điểm và hành động ?? | đầu tư chứng khoán

Video

Những chiêu trò thao túng giá cổ phiếu | kien thuc kinh te

Video

Hotgirl người thái cực xinh làm đại gia chứng khoán run bần bật chốt đơn ôm hôn💋bạn muốn hẹn hò 2022

Video

đọc và phân tích bảng giá chứng khoán - tâm huyết và thực chiến.

Video

đầu tư chứng khoán: bắt đầu như thế nào để không bị mất tiền? (5 cách)

Video

Bảng giá chứng khoán | kiến thức chứng khoán

Video

3 hướng đầu tư chứng khoán mỹ cho người mới bắt đầu

Video

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán lightning (dễ hiểu nhất) | azfin

Video

Hướng dẫn các màu sắc bảng giá điện chứng khoán - chứng khoán từ a z tập 1

Video

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020.

Video

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Video

Bài 1: hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán cho người mới bắt đầu

Video

Phương pháp mua trung bình giá đúng cách (bình quân giá xuống trong chứng khoán)

Video

Cách sử dụng bảng giá lightning của vndirect để đặt lệnh và quan sát thị trường

Video

Bảng giá chứng khoán excel theo thời gian thực và các phương pháp đầu tư chứng khoán.

Video

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020

Video

Cách xem bảng giá chứng khoán cho người mới, hiểu để đầu tư hiệu quả

Video

Giải thích thao túng thị trường chứng khoán dễ hiểu trong 5 phút

Video

đầu tư chứng khoán - mệnh giá thị giá hiểu thế nào cho đúng ?

Video

Bài 3: hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất -kiến thức cơ bản

Video

Phần 1: hướng dẫn cách đọc bảng giá chứng khoán từ a-z | kiến thức căn bản cho người mới

Video

Hướng dẫn xem bảng giá plus24 của chứng khoán mb | hướng dẫn giao dịch tại mbs #3

Video

🔴 tác động của cpi - tỷ giá 👉 thị trường chứng khoán tháng 9

Video

Cách đọc bảng giá và giao dịch chứng khoán tại fpts

Video

Hướng dẫn cách đọc bảng giá chứng khoán từ a tới z (cơ bản)

Video

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán | đầu tư chứng khoán vlog

Video

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Video

Chứng khoán | trò chuyện, hỏi đáp, đánh giá cổ phiếu |lê tư official

Video

Cách xem bảng giá chứng khoán trên tcbs

Video

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán

Video

#4 | [tcbs] cách xem bảng giá cổ phiếu đơn giản và ai cũng hiểu được để đầu tư có lời

Video

Chiến thuật chọn mã chứng khoán (p2) | 3 phương pháp định giá cổ phiếu

Video

Mẹo hay đọc và sử dụng bảng giá chứng khoán tcbs

Video

"bí kíp" đọc hiểu bảng giá chứng khoán

Video

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán cho nhà đầu tư f0 | theo chân nhà đầu tư f0

Video

[ck cho người mới] bài 6: hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán

--- Bài mới hơn ---

  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Đức 3
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Đức Hạng 2
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Brazil Serie D
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Việt Nam Bảng D
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Đội Tuyển
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Chứng Khoán Ngày Hôm Nay
  • Giá Cp Hqc
  • Giá Cà Phê Tươi Gia Lai Hôm Nay
  • Giá Cổ Phiếu Pvoil
  • Đại Lý Xe Yamaha Quan 7
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Chứng Khoán Dhg
  • Làm Giá Chứng Khoán Như Thế Nào
  • Giá Chứng Khoán Qns
  • Giá Chứng Khoán Vpb
  • Bảng Giá Chứng Khoán 68
  • Tỷ Giá Chứng Khoán Ngày Hôm Nay
  • App Xem Giá Chứng Khoán
  • Giá Chứng Khoán Sab
  • Giá Chứng Khoán Sdi
  • Giá Chứng Khoán Sàn Hà Nội
  • Bạn đang xem bài viết Giá Chứng Khoán Vn Index trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top