Xu Hướng 3/2024 # Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12,

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11,

Giải Bài Tập Trang 100, 101 Sgk Toán 4: Ki

Giải bài tập trang 100, 101 SGK Toán 4: Ki-lô-mét vuông – Luyện tập Ki-lô-mét vuông với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em học sinh ôn tập nắm chắc kiến thức về đơn vị đo diện tích về Ki-lô-mét vuông. Bên cạnh đó, lời giải hay cho bài tập trang 100, 101 SGK Toán 4: Ki-lô-mét vuông – Luyện tập Ki lô mét vuông còn giúp các em biết cách đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông.

Giải bài tập trang 99 SGK Toán 4: Luyện tập chung dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9

Hướng dẫn giải bài KI-LÔ-MÉT VUÔNG LỚP 4 (bài 1, 2, 3, 4 SGK Toán lớp 4 trang 100) Giải Toán lớp 4 Bài 1 trang 100 SGK Toán 4 tập 2

Viết số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống:

Phương pháp giải:

Để đọc (hoặc viết) các số đo diện tích ta đọc (hoặc viết) các số trước sau đó đọc (hoặc viết) kí hiệu của đơn vị đo diện tích.

Đáp án

Giải Toán lớp 4 Bài 2 trang 100 SGK Toán 4 tập 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp giải:

Dựa vào cách chuyển đổi:

Giải Toán lớp 4 Bài 3 trang 100 SGK Toán 4 tập 2

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

Phương pháp giải:

Muốn tính diện tích khu rừng ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng.

Diện tích của khu rừng đó là:

Giải Toán lớp 4 Bài 4 trang 100 SGK Toán 4 tập 2

a) Diện tích phòng học: 81cm 2; 40m 2; 900dm 2.

b) Diện tích nước Việt Nam: 5 000 000m 2; 324 000 dm 2; 330 991km 2

Phương pháp giải:

Dựa vào kiến thức thực tế đề tìm số đo thích hợp của lớp học hoặc diện tích nước Việt Nam.

Đáp án:

a) Diện tích phòng học là: 40m 2.

b) Diện tích nước Việt Nam là 330 991km 2

Hướng dẫn giải tiết LUYỆN TẬP CHUNG (bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK Toán lớp 4 trang 100, 101) Giải Toán lớp 4 Bài 1 trang 100 SGK Toán 4 tập 2 – Luyện tập

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp giải:

Áp dụng cách chuyển đổi :

Giải Toán lớp 4 Bài 2 trang 101 SGK Toán 4 tập 2 – Luyện tập

Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:

a) Chiều dài 5km, chiều rộng 4km

b) Chiều dài 8000m, chiều rộng 2km

Phương pháp giải:

Muốn tính diện tích khu đất hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Đáp án:

a) Diện tích khu đất là: 5 × 4 = 20 (km 2)

b) Ta có: Đổi: 8000m = 8km

Diện tích khu đất là 8 × 2 = 16 (km 2)

Giải Toán lớp 4 Bài 3 trang 101 SGK Toán 4 tập 2 – Luyện tập

Cho biết diện tích của ba thành phố là:

Hà Nội: 921km 2

Đà Nẵng: 1255km 2

TP.Hồ Chí Minh: 2095km 2

a) So sánh diện tích của: Hà Nội và Đã Nẵng, Đã Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội.

b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất? Thành phố nào có diện tích bé nhất?

Phương pháp giải:

So sánh các số đo diện tích (có cùng đơn vị đo) tương tự như so sánh hai số tự nhiên.

a) Diện tích của Hà Nội bé hơn diện tích Đà Nẵng (vì 921km 2 < 1255km 2).

Diện tích của Đà Nẵng bé hơn diện tích của Thành phố Hồ Chí Minh. (vì 1255km 2 < 2095km 2) .

b) Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích lớn nhất, Thành phố Hà Nội có diện tích bé nhất.

Giải Toán lớp 4 Bài 4 trang 101 SGK Toán 4 tập 2 – Luyện tập

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.

Phương pháp giải:

– Tính chiều rộng khu đất ta lấy chiều dài khu đất cho cho 3.

– Tính diện tích khu đất hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Chiều rộng của khu đất là: 3 : 3 = 1 (km)

Diện tích khu đất là: 3 × 1 = 3 (km 2)

Giải Toán lớp 4 Bài 5 trang 101 SGK Toán 4 tập 2 – Luyện tập

Dựa vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?

b) Mật độ dân số ở thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng mấy lần mật độ dân số ở Hải Phòng?

Phương pháp giải:

Quan sát kĩ biểu đồ đã cho để xác định mật độ dân số của các thành phố, sau đó so sánh để tìm thành phố có mật độ dân số lớn nhất.

Để biết mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp bao nhiêu lần mật độ dân số ở Hải Phòng ta lấy mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh chia cho mật độ dân số ở Hải Phòng.

a) Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất (2952 người/km 2).

b) Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh là 2375 người/km 2.

Mật độ dân số ở Hải Phòng là 1126 người/km 2;

Ta có: 2375 : 1126 = 2 dư 123

Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng.

Giải Toán Lớp 5 Trang 100, 101, Luyện Tập Chung, Giải Bài 1, 2, 3, 4

Các bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK Toán 5 trang 100, 101 đều được tài liệu giải Toán lớp 5 trang 100, 101, Luyện tập chung hướng dẫn rất chi tiết. Các em học sinh lớp 5 chú ý là học tập xong, xem lại công thức để áp dụng cho phù hợp.

Hướng dẫn giải Toán lớp 5 trang 100, 101, Luyện tập chung (gồm phương pháp giải)

1. Giải bài 1 – Giải Toán 5 trang 100, 101

Đề bài:Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi dây.

Độ dài dây thép là: 7 x 2 x 3,14 + 10 x 2 x 3,14 = 106,76 (cm) Đáp số: 106,76 (cm)

2. Giải bài 2 – Giải Toán lớp 5 luyện tập chung trang 100, 101

Đề bài:Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét ?

Phương pháp giải:– Bước 1: Tính bán kính hình tròn lớn bằng cách cộng hai bán kính đã biết (trên hình vẽ)– Bước 2: Tính chu vi hình tròn lớn theo công thức: C = r x 2 x 3,14 – Bước 3: Tính chu vi hình tròn bé theo công thức: C = r x 2 x 3,14– Bước 4: Muốn biết chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu cm, ta lấy chu vi hình tròn lớn đem trừ đi chu vi hình tròn bé.

Đáp án:

Bán kính của hình tròn là: 60 + 15 = 75 (cm)Chu vi của hình tròn lớn là: 75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)Chu vi của hình tròn bé là: 60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là: 471 – 376,8 = 94,2 (cm)Đáp số: 94,2cm.

3. Giải bài 3 – Giải Toán lớp 5 bài luyện tập chung trang 100, 101

Đề bài:Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa đường tròn (xem hình vẽ).Tính diện tích hình đó.

Phương pháp giải:Quan sát hình vẽ ta thấy: Diện tích hình đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa đường tròn.– Tính chiều dài của hình chữ nhật– Tính diện tích hình chữ nhật bằng cách lấy chiều dài (vừa tìm được) đem nhân với chiều rộng (đã biết)– Tính diện tích hai nửa hình tròn khi biết bán kính bằng cách sử dụng công thức: S = r x r x 3,14 – Tính diện tích hình đã cho bằng cách lấy diện tích hình chữ nhật đem cộng với diện tích của hai nửa hình tròn.

Đáp án:Chiều dài hình chữ nhật là: 7 x 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là: 14 x 10 = 140 (cm 2)Diện tích của hai nửa hình tròn là: 7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm 2)Diện tích hình đã cho là: 140 + 153,86 = 293, 86 (cm 2) Đáp số: 293, 86cm 2.

4. Giải bài 4 trang 100, 101 SGK Toán 5

Đề bài:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là:A. 13,76cm 2B. 114,24cm 2C. 50,24cm 2D. 136, 96cm 2

Phương pháp giải:Diện tích phần tô màu bằng diện tích hình vuông ABCD trừ đi diện tích của hình tròn với đường kính là 8cm.

Hướng dẫn giải Toán lớp 5 trang 100, 101, Luyện tập chung ngắn gọn

Bài 1 trang 100 SGK Toán 5Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi dây.Đáp án: Độ dài của sợ dây thép chính là tổng chu vi các hình tròn có bán kính 7cm và 10cm.Độ dài dây thép là: 7 x 2 x 3,14 + 10 x 2 x 3,14 = 106,76 (cm)Đáp số: 106,76 (cm)

Bài 2 trang 100 SGK Toán 5Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét ?Lời giải: Bán kính của hình tròn là: 60 + 15 = 75 (cm)Chu vi của hình tròn lớn là: 75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)Chu vi của hình tròn bé là: 60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:471 – 376,8 = 94,2 (cm)Đáp số: 94,2cm

Bài 3 trang 101 SGK Toán 5Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa đường tròn (xem hình vẽ).Tính diện tích hình đó.Lời giải: Diện tích hình đã hco là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa đường tròn.Chiều dài hình chữ nhật là: 7 x 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là: 14 x 10 = 140 (cm 2)Diện tích của hai nửa hình tròn là: 7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm 2)Diện tích hình đã cho là: 140 + 153,86 = 293, 86 (cm 2)Đáp số: 293, 86cm 2

Trong chương trình học Toán lớp 5 phần bài Trừ hai số thập phân là một nội dung quan trọng các em cần chú ý luyện tập Trừ hai số thập phân đầy đủ.

https://thuthuat.taimienphi.vn/giai-bai-tap-trang-100-101-sgk-toan-5-luyen-tap-chung-38606n.aspx

Giải Toán Lớp 5 Luyện Tập Chung Trang 100

Giải Toán lớp 5 Luyện tập chung trang 100

Bài 1 (trang 100 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Một sợi dây thép được uốn như hình bên Tính độ dài của sợi dây.

Lời giải:

Chu vi hình tròn nhỏ:

7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)

Chu vi hình tròn lớn:

10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)

Độ dài của sợi dây thép là:

43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)

Đáp số: 106,76 cm.

Bài 2 (trang 100 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Hỏi chu vi của hình tròn lớn hơn chu vi của hình tròn bé bằng bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bán kính hình tròn lớn dài:

60 + 15 = 75 (cm)

Chu vi hình tròn lớn là:

75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)

Chu vi hình tròn bé là:

60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)

Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:

471 – 376,8 = 94,2 (cm)

Đáp số: 94,2 cm

Nói thêm: còn có thể giải gọn hơn như sau:

Đường kình hình tròn lớn hơn đường kính hình tròn bé là:

15 x 2 = 30 (cm)

Chu vi hình tròn lớn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:

30 x 3,14 = 94,2 (cm)

Bài 3 (trang 101 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ). Tính diện tích hình đó.

Chiều dài hình chữ nhật là:

7 x 2 = 14 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

14 x 10 = 140 (cm 2)

Diện tích hai nửa hình tròn là:

7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm 2)

Diện tích cả hình đó là:

140 + 153,86 = 293,86 (cm 2)

Đáp số: 293,86cm 2

Bài 4 (trang 101 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là:

Suy nghĩ: diện tích hình vuông là:

Bán kính hình tròn dài:

8: 2 = 4 (cm)

Diện tích hình tròn là:

4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm 2)

Diện tích phần gạch chéo là:

64 – 50,24 = 13,76 (cm 2)

Khoanh vào A.

Giải Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài 1, 2, 3

1. Giải bài 1 – Giải Toán 5 trang 100

Phương pháp giải:– Vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính (r): C = r x r x 3,14 hay C = r 2 x 3,14 (Giá trị của số pi = 3,14)– Thay số tương ứng vào công thức, tính toán cẩn thận để tìm ra kết quả đúng nhất.

a) Diện tích của hình tròn là: 5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm 2)b) Diện tích của hình tròn là: 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm 2)c) Diện tích của hình tròn là: 3/5 x 3/5 x 3,14 = 1,1304 (m 2)

2. Giải bài 2 – Giải Toán lớp 5 Diện tích hình tr

Phương pháp giải:– Tính bán kính hình tròn bằng cách: Lấy đường kính d đem chia cho 2– Vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính (r): C = r x r x 3,14 hay C = r 2 x 3,14 (Giá trị của số pi = 3,14)– Thay số tương ứng vào công thức, tính toán cẩn thận để tìm ra kết quả đúng nhất.

Bán kính hình tròn là: 12 : 2 = 6 (cm) Diện tích hình tròn là: 6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm 2)b) Bán kính hình tròn là: 7,2 : 2 = 3,6 (dm) Diện tích hình tròn là: 3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944 (dm 2)c) Bán kính hình tròn là: : 4/5 : 2 = 410 = 0,4 (m) Diện tích hình tròn là: 2/5 x 2/5 x 3,14 = 0,5024 (m 2) Đáp số: a) 113,04 cm 2; b) 40,6944 dm 2; c) 0,5024 m 2.

3. Giải bài 3 – Giải Toán 5 trang 100

Tính diện tích của một bàn hình tròn có bán kính 45cm.

Phương pháp giải:– Vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính (r): C = r x r x 3,14 hay C = r 2 x 3,14 (Giá trị của số pi = 3,14)– Thay số tương ứng vào công thức, tính toán cẩn thận để tìm ra kết quả đúng nhất.

Diện tích mặt bàn đó là: 45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm 2) 6358,5 cm 2 = 63,585 dm 2 Đáp số: 63,585 dm 2

4. Giải bài 1 trang 100 SGK toán 5 luyện tập

Tính diện tích hình tròn có bán kính r:a) r = 6cm; b) r = 0,35dm.

Phương pháp giải:– Vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính (r): C = r x r x 3,14 hay C = r 2 x 3,14 (Giá trị của số pi = 3,14)– Thay số tương ứng vào công thức, tính toán cẩn thận để tìm ra kết quả đúng nhất.

Hướng dẫn giải Toán lớp 5 trang 100 (ngắn gọn)

Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 99 & 100 Tập 2 Đúng Nhất Bapluoc.com

Sách giải vở bài tập toán lớp 4 trang 99 & 100 tập 2 đúng nhất: Sách tham khảo với lứa tuổi tiểu học giống như con dao hai lưỡi. Đối với những học sinh giá giỏi nó cần thiết để các em nâng cao kiến thức. Nhưng đối với các em có học lực trung bình và yếu thì đọc sách không có hướng dẫn dễ khiến các em chán nản, hoang mang vì không tiếp thu được hết nội dung. Sách giải vở…

Sách giải vở bài tập toán lớp 4 trang 99 & 100 tập 2 đúng nhất: Sách tham khảo với lứa tuổi tiểu học giống như con dao hai lưỡi. Đối với những học sinh giá giỏi nó cần thiết để các em nâng cao kiến thức. Nhưng đối với các em có học lực trung bình và yếu thì đọc sách không có hướng dẫn dễ khiến các em chán nản, hoang mang vì không tiếp thu được hết nội dung.

Sách giải vở bài tập toán lớp 4 tập 2 trang 99 & 100 đúng nhất Sách giải với học sinh: nên hay không nên?

Sách tham khảo với lứa tuổi tiểu học giống như con dao hai lưỡi. Đối với những học sinh giá giỏi nó cần thiết để các em nâng cao kiến thức. Nhưng đối với các em có học lực trung bình và yếu thì đọc sách không có hướng dẫn dễ khiến các em chán nản, hoang mang vì không tiếp thu được hết nội dung.

Ma trận sách tham khảo – sách giải cho học sinh

Cứ mỗi dịp bước vào năm học mới việc lựa chọn sách tham khảo lại khiến nhiều bậc phụ huynh đau đầu. Theo khảo sát số lượng sách tham khảm được bán ở các nhà sách, cửa hàng, siêu thị lớn hơn nhiều so với sách giáo khoa.

Ngoài sách của các nhà xuất bản uy tín là những nhà xuất bản không tên khiến người mua càng khó lựa chọn. Tên sách có vẻ khác nhau nhưng nội dung lại sao chép và không có nhiều khác biệt. Thậm chí một số sách tham khảo còn mắc lỗi về nội dung. Trước sự đa dạng về số lượng nhưng lại kém về chất lượng phụ huynh hết sức lo lắng vì sợ mình chọn nhầm. Sách tham khảo nếu lựa chọn không đúng sẽ dễ trở nên phản tác dụng nhất là đối với lứa tuổi tiểu học vì thế phụ huynh cần cần nhắc lựa chọn

Lưu ý khi mua sách tham khảo- sách giải cho học sinh

Nên cân nhắc chỉ mua những đầu sách thật sự cần thiết. Nếu bạn chưa có sự lựa chọn có thể tham khảo ý kiến tư vấn của thầy cô giáo có kinh nghiệm trong trường để chọn được những cuốn phù hợp.

Nên chọn mua đầu sách có nguồn gốc rõ ràng, ưu tiên sách của nhà xất bản lâu năm, có uy tín. Những cuốn sách này được biên soạn bởi người có chuyên môn tốt phù hợp với chương trình giáo dục hiện nay.

Ngoài mua đúng sách thì còn phải biết cách sử dụng. Phụ huynh cần giám sát chặt chẽ, tốt nhất là giữ sách chỉ lấy ra tham khảo để chỉ bài cho con chứ không nên giao sách giải Nếu để con tự học với sách tham khảo rất dễ phản tác dụng.

Tags: bài tập toán lớp 4 học kỳ 2, vở bài tập toán lớp 4 tập 2, toán lớp 4 nâng cao, giải toán lớp 4, bài tập toán lớp 4, sách toán lớp 4, học toán lớp 4 miễn phí, giải toán 4 trang 99 & 100

Sách giải vở bài tập toán lớp 4 trang 71 & 72 tập 2 đúng nhất

Sách giải vở bài tập toán lớp 3 trang 9 câu 1, 2, 3, 4, 5 tập 1 đúng nhất

Sách giải vở bài tập toán lớp 3 trang 10 câu 1, 2, 3, 4, 5 tập 1 đúng nhất

Sách giải vở bài tập toán lớp 3 trang 7 câu 1, 2, 3, 4, 5 tập 1 đúng nhất

Sách giải vở bài tập toán lớp 3 trang 6 câu 1, 2, 3, 4, 5 tập 1 đúng nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!