Xu Hướng 3/2023 # Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 # Top 4 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 # Top 4 View

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12,

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11,

Giải Toán Lớp 5 Luyện Tập Chung Trang 100

Giải Toán lớp 5 Luyện tập chung trang 100

Bài 1 (trang 100 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Một sợi dây thép được uốn như hình bên Tính độ dài của sợi dây.

Lời giải:

Chu vi hình tròn nhỏ:

7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)

Chu vi hình tròn lớn:

10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)

Độ dài của sợi dây thép là:

43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)

Đáp số: 106,76 cm.

Bài 2 (trang 100 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Hỏi chu vi của hình tròn lớn hơn chu vi của hình tròn bé bằng bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bán kính hình tròn lớn dài:

60 + 15 = 75 (cm)

Chu vi hình tròn lớn là:

75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)

Chu vi hình tròn bé là:

60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)

Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:

471 – 376,8 = 94,2 (cm)

Đáp số: 94,2 cm

Nói thêm: còn có thể giải gọn hơn như sau:

Đường kình hình tròn lớn hơn đường kính hình tròn bé là:

15 x 2 = 30 (cm)

Chu vi hình tròn lớn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:

30 x 3,14 = 94,2 (cm)

Bài 3 (trang 101 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ). Tính diện tích hình đó.

Chiều dài hình chữ nhật là:

7 x 2 = 14 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

14 x 10 = 140 (cm 2)

Diện tích hai nửa hình tròn là:

7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm 2)

Diện tích cả hình đó là:

140 + 153,86 = 293,86 (cm 2)

Đáp số: 293,86cm 2

Bài 4 (trang 101 SGK Toán 5) Luyện tập chung: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là:

Suy nghĩ: diện tích hình vuông là:

Bán kính hình tròn dài:

8: 2 = 4 (cm)

Diện tích hình tròn là:

4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm 2)

Diện tích phần gạch chéo là:

64 – 50,24 = 13,76 (cm 2)

Khoanh vào A.

Giải Vbt Toán 4 Bài:ôn Tập Các Số Đến 100 000 Trang 86

Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số :

Bài tập 2: Trang 86 vbt toán 3 tập 2

Viết (theo mẫu) :

Bài tập 3: Trang 86 vbt toán 3 tập 2

Viết (theo mẫu) :

a. 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8

1942 =

9274 =

5076 =

4404 =

2005 =

b.

5000 + 700 + 20 + 4 = 5724

6000 + 800 + 90 + 5

5000 + 500 + 50 + 5

2000 + 400

2000 + 20

2000 + 7

a.

1942 = 1000 + 900 + 40 + 2

9274 = 9000 + 200 + 70 + 4

5076 = 5000 + 70 + 6

4404 = 4000 + 400 + 4

2005 = 2000 + 5

b.

5000 + 700 + 20 + 4 = 5724

6000 + 800 + 90 + 5 = 6895

5000 + 500 + 50 + 5 = 5555

2000 + 400 = 2400

2000 + 20 = 2020

2000 + 7 = 2007

Bài tập 4: Trang 86 vbt toán 3 tập 2

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :

a. 2004 ; 2005 ; 2006 ; ……… ; ……… ; ……… ; ……

b. 8100 ; 8200 ; 8300 ; …… ; …… ; …… ; ………

c. 70 000 ; 75 000 ; 80 000 ; ……… ; …… ; …… ; ……

a. 2004 ; 2005 ; 2006 ; 2007 ; 2008 ; 2009 ; 2010 ( các số cách nhau 1 đơn vị )

b. 8100 ; 8200 ; 8300 ; 8400 ; 8500 ; 8600 ; 8700 ( các số cách nhau 100 đơn vị )

c. 70 000 ; 75 000 ; 80 000 ; 85 000 ; 90 000 ; 95 000 ; 100 000. ( các số cách nhau 5000 đơn vị )

Bài 3, 4, 5, 6, 7 Trang 100 Sbt Toán 7 Tập 1

Bài 3, 4, 5, 6, 7 trang 100 SBT Toán 7 tập 1

Bài 3: a. Vẽ góc xAy có số đo bằng 50°

b.Vẽ góc x’Ay’ đối dỉnh với góc xAy

c.Vẽ tia phân giác At của góc xAy

d.Vẽ tia đối At’ của tia At. Vì sao tia At’ là tia phân giác của góc x’Ay’?

e.Viết tên 5 cặp góc đối đỉnh?

Lời giải:

a. Vẽ ∠xAy = 50°

b. Vẽ tia Ax’ là tia đối của tia Ax

Tia Ay’ là tia đối của tia Ay

Góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

c. Hình vẽ

d. Vì ∠xAt và ∠x’At’là cặp góc đối đỉnh nên ∠xAt = ∠x’At’

∠tAy = ∠t’Ay’suy ra: ∠x’At’ = ∠t’Ay’

Vậy At’ là tia phân giác của góc ∠x’Ay’

e. Tên 5 cặp góc đối đỉnh là:∠xAy và ∠x’Ay’; ∠xAy’ và ∠yAx’; ∠xAt và ∠ x’At’ ; ∠t’Ay’ và ∠tAy; ∠tAy’ và ∠yAt’xAy và ∠x’Ay’; ∠xAy’và ∠yAx’; ∠xAt và ∠x’At’ ; ∠t’Ay’ và ∠tAy; ∠tAy’và ∠yAt’

Bài 4: Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2cm

b, Vẽ góc AOB có số đo góc bằng 60°. Hai điểm A,B nằm trên đường tròn (0;2)

c, Vẽ góc ∠BOC có số đo bằng 60°. Điểm C thuộc đường tròn (0;2)

d, Vẽ các tia OA’. OB’,OC’ lần lượt là tia đối của các tia chúng tôi OC. Các điểm A’,B’ ,C’ thuộc đường tròn (0.2)

e, Viết tên 5 cặp góc đối đỉnh

g, viết tên năm cặp góc bằng nhau mà không đối đỉnh

Lời giải:

a,b,c,d. Hình vẽ:

e, Tên 5 cặp góc đối đỉnh: ∠AOB và ∠A’OB’; ∠BOC và ∠B’OC’;

∠AOCvà ∠A’OC’; ∠AOB’ và ∠BOA’; ∠AOC’ và ∠COA’

g, Vì ∠AOB + ∠BOC + ∠COA = 180°(kề bù)

suy ra ∠COA’ = 180 – 60 – 60 = 60°

Tên 5 cặp góc bằng nhau nhưng không đối đỉnh:

∠AOB = ∠BOC = 60°; ∠COA’ = ∠BOC = 60°; ∠AOB = ∠COA’ = 60°;

∠A’OB’ = ∠B’OC’ = 60°

∠AOA’ = ∠BOB’ = 180°;

Bài 5: Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Hãy đo một góc rồi suy ra số đo các góc còn lại. nói rõ cách lí luận.

Lời giải:

Giả sử trong hình bên, hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O, góc xOy bằng 110°. Ta có: ∠xOy = ∠x’Oy’ (hai góc đối đỉnh)

Suy ra ∠x’Oy’ = 110°.

∠xOy + ∠x’Oy’ = 180° (hai góc kề bù)

⇒ ∠x’Oy’ = 180° – ∠xOy = 180° – 110° = 70°

∠xOy’ = ∠x’Oy (hai góc đối đỉnh)

⇒ ∠x’Oy = 70°

Bài 6: Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo góc bằng 33°

a. Tính số đo góc NAQ

b. Tính số đo góc MAQ

c. Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d. Viết tên các cặp góc bù nhau

Lời giải:

a. Ta có:

∠NAQ và ∠PAM là hai góc đối đỉnh

Suy ra:∠NAQ = CPAM

mà ∠PAM = 33° nên ∠NAQ = 33°

b. ∠PAM và ∠MAQ là hai góc kề bù nên ∠PAM + ∠MAQ=180°

Suy ra: ∠MAQ = 180° – ∠PAM = 180° – 33° = 147°

c. Các cặp góc đối đỉnh là: ∠PAM và ∠NAQ ; ∠PAN và ∠MAQ

d. Các cặp góc kề bù là: ∠PAM và ∠MAQ; ∠PAM và ∠PAN ; ∠NAQ và ∠PAN ; ∠NAQ và ∠QAM

Bài 7: Trong hai câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? Hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ.

a. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Lời giải:

a. Câu a đúng vì theo định nghĩa hai góc đối đỉnh

b. Câu b sai ví hai góc bằng nhau chưa chắc đối đỉnh

Hình vẽ:

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!