Xu Hướng 2/2024 # Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117 # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12,

Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11,

Giải Toán Lớp 4 Trang 117 Luyện Tập, Đáp Số Bài 1,2,3,4 Sgk Toán 4

Giải Toán lớp 4 trang 117 luyện tập quy đồng mẫu số các phân số bao gồm phương pháp giải và đáp án chính xác, giúp các em học sinh ôn luyện kiến thức về phân số, rút gọn phân số, quy đồng phân số, ứng dụng giải nhanh các bài tập trong SGK, SBT. Thông qua nội dung bài viết, các em cũng dễ dàng nắm được đa dạng các bài tập về phân số và chuẩn bị tốt cho các bài thi giữa kỳ, cuối kỳ lớp 4 của mình.

Hướng dẫn giải toán lớp 4 trang 117 luyện tập (gồm phương pháp giải) 1. Giải toán 4 trang 117 luyện tập – bài 1

Đề bài:Quy đồng mẫu số các phân số

Phương pháp giải:Các bạn xem lại phần hướng dẫn quy đồng mẫu số ở phần Giải bài 1 trang 116 SGK Toán 4.

Đáp án:Đáp án: Đề bài:Đáp án:Đề bài:Đáp án:

2. Giải toán lớp 4 trang 117 luyện tập – Bài 2

a) Hãy viết 3/5 và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5b) Hãy viết 5 và 5/9 thành hai phân số đều có mẫu số là 9; là 18.

3. Giải toán lớp 4 luyện tập trang 117 – Bài 3

Phương pháp giải:Khi quy đồng mẫu số nhiều phân số (3 phân số), ta làm như sau:– Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với mẫu của phân số thứ hai và mẫu của phân số thứ ba– Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ hai với mẫu của phân số thứ nhất và mẫu của phân số thứ ba– Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ ba với mẫu của phân số thứ nhất và mẫu của phân số thứ hai.

4. Giải toán lớp 4 bài luyện tập trang 117 – Bài 4

Phương pháp giải:Các em xem lại phần hướng dẫn Giải bài 3 trang 116 SGK Toán 4 (tiếp) rồi thực hành làm tương tự phần bài giải đó.

Hướng dẫn giải toán lớp 4 trang 117 luyện tập ngắn gọn

https://thuthuat.taimienphi.vn/giai-toan-4-trang-117-sgk-luyen-tap-33902n.aspx

giai toan lop 4 trang 117

, giai toan 4 trang 117, giai toan lop 4 luyen tap trang 117,

Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn (Trang 117,118)

Toán lớp 1: Giải toán có lời văn (trang 117,118)

1. (Sgk Toán 1 Trang 117).

An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?

Tóm tắt

An có : …. quả bóng

Bình có : …. quả bóng

Cả hai bạn có : … quả bóng

Bài giải

Cả hai bạn có:

………………….= …. (quả bóng)

Đáp số: … quả bóng.

Phương pháp giải

– Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt.

– Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

An có : 4 quả bóng

Bình có : 3 quả bóng

Cả hai bạn có :….quả bóng ?

Bài giải:

Cả hai bạn có số quả bóng :

4 + 3 = 7 (quả bóng)

Đáp số: 7 quả bóng.

2. (Sgk Toán 1 Trang 118). Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa. Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn?

Phương pháp giải

– Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt.

– Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt:

Có : 6 bạn

Thêm : 3 bạn

Có tất cả :….bạn ?

Bài giải:

Tổ em có số bạn là:

6 + 3 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 bạn.

3. (Sgk Toán 1 Trang 118). Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ. Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con?

Phương pháp giải

– Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt.

– Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán.

Lời giải chi tiết:

Dưới ao : 5 con vịt

Trên bờ : 4 con vịt

Có tất cả :…con vịt ?

Bài giải:

Đàn vịt có tất cả số con vịt là:

5 + 4 = 9 (con vịt)

Đáp số: 9 con vịt.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bài 1,2,3 Trang 117, 118 Sgk Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn

Bài 1, bài 2, bài 3 trang 117, 118 sgk toán lớp 1: Giải toán có lời văn. Bài 1: An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng,Bài 2: Lúc đầu tổ em có 6 ban, sau đó có thêm 3 bạn nữa. Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn ?Bài 3: Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ. Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?

An có …quả bóng Cả hai bạn có:

Bình có …quả bóng ………………. = …. (quả bóng)

Cả hai bạn có….quả bóng ? Đáp số…quả bóng.

Có …..bạn ………………………………………….

Thêm …bạn ………………………………………….

Có tất cả chúng tôi ? Đáp số…..bạn

Dưới ao chúng tôi vịt

Trên bờ chúng tôi vịt

Có tất cả chúng tôi vịt

………………………………..

……………………………….

……………..

Bài 1:

Tóm tắt

An có : 4 quả bóng Cả hai bạn có:

Bình có : 3 quả bóng 4 + 3 = 7 (quả bóng)

Cả hai bạn có….quả bóng ? Đáp số: 7 quả bóng.

Bài 2:

Tóm tắt:

Có : 6 bạn Tổ em có số bạn là:

Thêm : 3 bạn 6 + 3 = 9 (bạn)

Có tất cả ….bạn ? Đáp số: 9 bạn

Bài 3:

Tóm tắt:

Dưới ao : 5 con vịt

Trên bờ : 4 con vịt

Có tất cả chúng tôi vịt ?

Số vịt là:

5 + 4 = 9 (con vịt)

Đáp số: 9 con vịt

Giải Bài Tập Trang 116, 117 Sgk Toán 4: Quy Đồng Mẫu Các Phân Số

Giải bài tập trang 116, 117 SGK Toán 4: Quy đồng mẫu các phân số với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em học sinh hiểu được cách quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản, cách thực hành quy đồng mẫu số hai phân số trong các dạng bài tập.

Giải bài tập trang 114 SGK Toán 4: Luyện tập rút gọn phân số Bài tập Quy đồng mẫu các phân số

Hướng dẫn giải bài QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ – SGK toán 4 (bài 1, 2 SGK Toán lớp 4 trang 116)

ÔN LẠI LÝ THUYẾT:

Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau:

Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.

Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.

Giải Toán lớp 4 Bài 1 trang 116 SGK Toán 4 tập 2

Quy đồng mẫu số các phân số:

a)

b)

c)

Phương pháp giải

Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau:

– Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.

– Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.

Các em quy đồng mẫu số như sau:

a)

b)

c)

Giải Toán lớp 4 Bài 2 trang 116 SGK Toán 4 tập 2

Quy đồng mẫu số các phân số:

a)

b)

c)

Phương pháp giải:

Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau:

– Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.

– Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.

Các em quy đồng mẫu số như sau:

a)

b)

c)

Hướng dẫn giải bài QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (TIẾP THEO) – SGK Toán 4 (bài 1, 2, 3 SGK Toán lớp 4 trang 116, 117) Giải Toán lớp 4 Bài 1 trang 116 SGK Toán 4 tập 2

Quy đồng mẫu số các phân số:

a)

b)

c)

Phương pháp giải:

Khi quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một trong hai phân số là mẫu số chung (MSC) ta làm như sau:

– Xác định MSC.

– Tìm thương của MSC và mẫu số của phân số kia.

– Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia. Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC.

Các em quy đồng mẫu số như sau:

a)

b)

c)

Giải Toán lớp 4 Bài 2 trang 117 SGK Toán 4 tập 2

Quy đồng mẫu số các phân số:

a)

b)

c)

d)

e)

g)

Phương pháp giải:

Khi quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một trong hai phân số là mẫu số chung (MSC) ta làm như sau:

– Xác định MSC.

– Tìm thương của MSC và mẫu số của phân số kia.

– Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia. Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC.

Các em quy đồng mẫu số như sau:

a)

b)

c)

d)

e)

g)

Giải Toán lớp 4 Bài 3 trang 117 SGK Toán 4 tập 2

Viết các phân số lần lượt bằng các phân số sau và có mẫu số chung là 24:

Phương pháp giải:

Ta có: 24 : 6 = 4 và 24:8=3 nên ta viết phân số

+) Xét phân số

+ Xét phân số

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo Giải Vở bài tập SGK Toán 4: Quy đồng mẫu các phân số hay đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được chúng tôi sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Giải Bài Tập Trang 117 Sgk Hóa Lớp 8: Điều Chế Hiđro

Giải bài tập trang 117 SGK Hóa lớp 8: Điều chế hiđro – phản ứng thế

Giải bài tập môn Hóa học lớp 8

Giải bài tập trang 113 SGK Hóa lớp 8: Phản ứng oxi hóa – khử

Giải bài tập trang 94 SGK Hóa lớp 8: Điều chế khí oxi – Phản ứng phân hủy

Giải bài tập trang 109 SGK Hóa lớp 8: Tính chất – ứng dụng của hidro

Giải bài tập trang 100, 101 SGK Hóa lớp 8: Bài luyện tập 5: Oxi – không khí

Tóm tắt kiến thức: Điều chế hiđro – phản ứng thế

1. Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro bằng tác dụng của axit (HCl hoặc H 2SO 4 loãng) và kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm).

2. Thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí hay đẩy nước. Nhận ra H 2 bằng que đóm đang cháy.

3. Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

Giải bài tập trang 117 SGK Hóa lớp 8

Phản ứng b không dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm

Bài 2. Lập phương trình hóa học của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào? Giải bài 2

a. 2Mg + O 2 → 2MgO

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy.

Phản ứng thế.

Bài 3. Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để vị trí ống nghiệm như thế nào? Vì sao? Đối với khí hiđro, có làm như thế được không? Vì sao?

Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để vị trí ống nghiệm nằm thẳng đứng, miệng ống nghiệm hướng lên trên vì trọng lượng khí oxi (32g) lớn hơn trọng lượng không khí (29g). Đối với khí hiđro thì không thể được vì trọng lượng khí hiđro rất nhẹ (2g) so với không khí (29g). Đối với khí H 2 thì phải đặt ống nghiệm thẳng đứng và miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.

Bài 4: Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và sắt, dung dịch axit clohiđric HCl và axit sunfuric H2SO4 loãng: a. Viết phương trình hóa học có thể điều chế hiđro b. Phải dùng bao nhiêu gam kẽm, bao nhiêu gam sắt để diều chế được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc)? Giải bài 4

a. Phương trình hóa học có thể điều chế hiđro.

b. Số mol khí hiđro là: n = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)

Khối lượng kẽm cần dùng là: m = 0,1 x 65 = 6,5 (g)

Khối lượng sắt cần dùng là: m = 0,1 x 56 = 5,6 (g).

Bài 5. Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 g axit sunfuric. a. Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam? b. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc. Giải bài 5

a. Số mol sắt là: n = 22,4/56 = 0,4 (mol)

Số mol axit sunfuric là: n = 24,5/98 = 0,25 (mol)

Phương trình phản ứng:

Theo phương trình phản ứng hóa học, cứ 1 mol sắt tác dựng thì cần 1mol H 2SO 4. Do đó, 0,25 mol sắt tác dụng thì cần 0,25 mol H 2SO 4.

Vậy, số mol sắt dư là: n dư = 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)

Khối lượng sắt dư là: m dư = 0,15 x 56 = 8,4 (g)

b. Theo phương trình phản ứng hóa học, ta có: n = n Fe = 0,25 mol

Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là: V = 0,25 x 22,4 = 5,6 (lít).

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!