Xu Hướng 1/2023 # Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm # Top 9 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1: My friends

Giải Unit 1 SBT tiếng Anh lớp 8 My Friends

Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My Friends đưa ra lời giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My Friends các trang 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 hệ 7 năm. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo để học tốt các Unit trong Chương trình English 8.

The moon doesn’t go round the sun.

It goes round the earth.

b)

It isn’t hot in winter.

It is cold in winter.

c)

Mice don’t catch cats.

Cats catch mice.

d)

Water doesn’t boil at 50 degrees Celsius.

It boils at 100 degree Celsius.

e)

Spiders don’t have six legs.

They have eight legs.

f)

The Red River doesn’t flow into the Atlantic Ocean.

It flows into the East Sea/ the Pacific Ocean.

g)

Gold isn’t so/ as cheap as silver.

It is more expensive than silver./ Silver is cheaper than gold.

h)

Carpenters don’t make things from metal.

They make things from wood.

3. Look at the people in the pictures. What do they look like? What are they wearing? Write sentences describing them, using the words in the box. (Trang 6-7 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a)

Mr. Long is not very old.

He is short and fat.

He has short hair.

He is ugly.

He is wearing a suit.

b)

Nam is young.

He is tall.

He has short hair.

He is handsome.

He is wearing a T-shirt and jeans.

c)

Lan is young.

She is tall and slim.

She has short hair.

She is beautiful.

She is wearing a skirt.

4. Complete the dialogue using the words in the box. (Trang 8 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1. Who

2. What

3. good-looking

4. dark

5. excellent

6. like

5. Combine each of the following pairs of sentences into one sentence, using (not) adjective + enough. (Trang 9 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. The weather wasn’t warm enough (for us) to go swimming.

b. He wasn’t experiences enough to do the job.

c. The ladder wasn’t long enough to reach the window.

d. The tea isn’t strong enough to keep us awake.

e. The fire isn’t hot enough to boil the kettle.

f. The ice is thick enough (for us) to walk on it.

g. It wasn’t warm enough (for us) to sit in the garden.

b. strong enough

c. enough time

d. well enough

e. enough room

f. enough qualifications/ experience

g. big enough

h. enough cups

i. experienced enough

j. warm enough

k. enough experience/ qualifications

7. Write a paragraph about your close friend or pen pal. Use the following questions as prompts. (Trang 11-12 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Lien is my close friend. She is 13 years old. I met/ knew her when I started Grade 6. She lives with her parents at 15 Hung Vuong Street, Hue. She is tall and slim. She’s pretty and warm. She likes listening to music in her free time. Nga and Lan are her close friends. She often writes to me once a month.

8. Fill each gap in the following sentences with a word from the box. (Trang 12-13) 9. Write sentences about these people’s approximate age. Use the expressions in the box. (Trang 13-14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. was in his early forties.

b. was in her late seventies.

c. was in his mid thirties.

d. was in his late teens.

e. was in his mid sixties.

f. was in her late eighties.

g. was in her late fifties.

h. was in his late thirties

10. Read the conversation between a policeman and an eye-witness and then fill in each gap with one word from the box. (Trang 14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1 – old; 2 – late; 3 – tall; 4 – taller; 5 – taller; 6 – look;

7 – handsome; 8 – long; 9 – wearing; 10 – jeans; 11 – shoes; 12 – earing

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends

Unit 1: My Friends

Bài tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

1. Kangaroos (live) in Australia.

2. Water (freeze) at 0 degree and (boil) at 100 degrees Celsius.

3. The sun (rise) in the east and (set) in the west.

4. Wood (float) on water.

5. Trees (lose) their leaves in autumn.

II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn.

1. We (have) a good time at the beach yesterday.

2. I (read) an interesting book and then (drink) a cup of hot tea.

chúng tôi (make) her bed and (go) to the bathroom to brush her teeth.

4 .Simon (help) his mom clean the floor.

5. She (send) a letter to Steven because she received his letter two days ago.

6. Somebody (call) them when they were in the kitchen.

chúng tôi (not feel) good, but she continued to walk for a long distance.

8. When (you, move) to Ho Chi Minh city?

chúng tôi years ago, she (be) a student at a primary school.

10. They (be) very happy when they saw their lost daughter.

III. Gạch bỏ phương án sai trong các câu sau.

1. You are not old enough enough old to go to bars.2.

2..There is enough bread bread enough for us to make sandwiches

3.I am afraid to tell you that your work isn’t enough good good enough.

4. He is kind enough enough kind to pick me up home.

5.She didn’t work hard enough enough hard to get good marks on the mid-term test.

IV.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

My cousin, Peter (have)………..a dog. It (be)………..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)………..Kiki and it (like)………..eating pork. However, it (never/ bite)………..anyone; sometimes it (bark)………..when strange guests visit. To be honest, it (be)………..very friendly. It (not/ like)………..eating fruits, but it (often/ play)………..with them. When the weather (become)………..bad, it (just/ sleep)………..in his cage all day. Peter (play)………..with Kiki every day after school. There (be)………..many people on the road, so Peter (not/ let)………..the dog run into the road. He (often/ take)………..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)………..naughty, but Peter loves it very much.

V. Combine each sentences into a new one,using “adj + enough + to.v”:

1.She is old. She can work by herself.

2.The boy is intelligent. He can understand you.

3.Mai is good. She can pass the examination.

4.The girl is not clever. She cannot mend this shirt.

5.This machine is not powerful. It cannot plough the hard soil.

6.Your sister was clever. She could do this exercise in a few minutes.

7.Peter is very ill. He must see the doctor.

8.Mary is not old. She cannot do that work.

9.We were not early. We could not see the first part of the play.

10.The children were very eager. They started playing without me.

11.He is tall. He can play volleyball.

12.My sister is old. She can drive a car.

13.She is beautiful and intelligent. She can become Miss World.

14. Mr Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.

15. The worker is clever. He can make fine things from wood.

Đáp án I.

1.live

2. freezes , boils

3.rises, sets

4.floats

5.lose

II.

1. had

2. read , drank

3. made, went

4.helped

5.sent

6. called

7.didn’t feel

8.did you move

9.was

10.were

III.

1. enough old

2. bread enough

3. enough kind

4. enough hard.

IV.

1. she is old enough to work by hershelf.

2.The boy is intelligent enough to understand you.

3. Mai is good enough to pass the examination

4. The girl is not clever enough to mend this shirt

5. This machine is not powerful enough to plough the hard soil.

6. Your sister was clever enough to do this exercise in a few minutes.

7. Peter is ill enough to see the doctor.

8. Mary is not old enough to do that work.

9. We were not early enough to see the first part of the play

10. The children were eager enough to play without me.

11. He is tall enough to play volleyball.

12. My sister is old enough to drive a car.

13. She is beautiful and intelligent enough to become a Miss World.

14. Mr Robinson is not rich enough to buy a house.

15. The worker is clever enough to make fine things from wood.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: My Friends

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: My Friends

Để học tốt Tiếng Anh lớp 8

sẽ giúp học sinh chuẩn bị bài ở nhà để vào lớp tiếp thu bài tốt hơn, và là tài liệu để giáo viên và phụ huynh tham khảm trong quá trình hướng dẫn và giảng dạy tiếng Anh lớp 8 theo chương trình mới.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 số 1Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: My Friends Số 2Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: My Friends Số 3

Getting started trang 10 Tiếng anh 8

KHỞI ĐỘNG Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.

a. The boys are playing football/ soccer.

b. The girls are studying.

c. The boys are playing chess.

d. The girls are playing volleyball.

Listen and read – Nghe và đọc – trang 10 Tiếng Anh 8

Listen and read

Hoa: Hello, Lan.

Lan: Hi, Hoa. You seem happy.

Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today.

Lan: Do I know her?

Hoa: I don’t think so. She was my next-door neiahbor in Hue.

Lan: What does she look like?

Hoa: Oh. She’s beautiful. Here is her photograph.

Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?

Hoa: Oh, no. She wasn’t old enough to be in my class.

Lan: How old is she?

Hoa: Twelve. She’s going to visit me. She’ll be here at Christmas. Would you like to meet her?

Lan: I’d love to.

1. Practice the dialogue with a partner. 2. Answer the following questions.

a) Where does Nien live?

b) Does Lan know Nien?

c) Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?

d) When is Nien going to visit Hoa?

NGHE VÀ ĐỌC

Hoa: Chào Lan.

Lan: Chào Hoa. Bạn có vui vẻ không?

Hoa: Đủng thế. Hôm nay mình nhận được thư của Niên, bạn mình.

Lan: Mình có biết cô ấy không nhỉ?

Hoa: Mình không nghĩ là bạn biết cô ây. Cô ấy là hàng xóm của mình ờ Huế.

Lan: Cô ẩy trông như thế nào?

Hoa: Oh! Cô ấy rất xinh. Ảnh cô ấy đây này.

Lan: Cô ấy cười đẹp quá. Cô ấy là bạn học của bạn à?

Hoa: ồ không. Cô ấy chưa đủ tuổi đề theo học cùng lớp vói mình.

Lan: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?

Hoa: 12 tuồi. Cô ấy sắp đến thăm mình. Cô ẩy sẽ ờ đây vào lễ Giáng Sinh.

Bạn có muốn gặp cô ấy không?

Lan: Thích lắm chứ.

1. Luyện tập hội thoại theo cặp. 2. Trả lời câu hỏi.

a. She (= Nien) lives in Hue.

b. No. she (= Lan) doesn’t know her (Nien).

c. “She wasn’t old enough to be in my class.”

d. She is going to visit Hoa at Christmas.

Speak – Nói – trang 11 Tiếng Anh 8

1. Read the dialogue

Hoa: This person is short and thin.

She has long blond hair.

Lan: Is this Mary?

Hoa: Yes.

1. Hãy đọc hội thoại.

Hoa: Người này thấp và ốm. Cô ấv có tóc dài màu vàng.

Lan: Mary phải không?

Hoa: Đúng vậy.

2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table build

tall slim

short thin

fat

hair

long straight black/dark

short curly blond/fair

bald brown

A: This person is tall and thin. He has short black hair.

B: Is this Van?

A: Yes.

b.

A: This person is short and fat. He is bald.

B: Is this Mr. Lai?

A: Yes.

c.

A: This person is tall and slim. She has long dark hair.

B: Is this Miss Lien?

A: Yes.

d.

A: This person is tall and slim. She has curly blond hair.

B: Is this Ann?

A: Yes.

e.

A: This person is tall and thin. He has short dark hair.

B: Is this Mr. Khoi?

A: Yes.

f.

A: This person is tall and slim. She has long fair hair.

B: Is this Mary?

A: Yes

Listen – Nghe – Trang 12 – Tiếng Anh 8

LISTEN. Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meet

a) Hoa: Hello, Nam.

Nam: Morning, Hoa.

Hoa: Nam, (1)………………..my cousin, Thu.

Nam: (2) ………………….., Thu.

Thu: Nice to meet you too. Nam.

b) Khai: Miss Lien, (3) chúng tôi mother.

Miss Lien: (4) chúng tôi Vi.

Mrs. Vi: The pleasure is all mine. Miss Lien.

Miss Lien: Oh, there is the principal. Please excuse me, Mrs. Vi, but I must talk to him.

Mrs. Vi: Certainly.

Bao: Hello, ma’am.

Grandmother: Hello, young man.

Ba: Bao is my classmate, grandmother.

Grandmother: What was that?

Ba: Classmate! Bao is my classmate.

Grandmother: I see.

d)

Mr. Lam:

Isn’t that Lan’s father, my dear?

Mrs. Linh:

I’m not sure. Go and ask him.

Mr. Lam:

Excuse me. Are you Mr. Thanh’?

Mr. Thanh:

Yes, J am.

Mr. Lam:

I’m Lam, Nga’s father.

Mr Thanh:

(6) …………………?

Read – Đọc – Trang 13 – Tiếng Anh 8

READ Ba is talking about his friends.

I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai, and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.

Bao is the most sociable. He is also extremely kind and generous. He spends his free time doins volunteer work at a local orphanage, and he is a hard-working student who always gets good grades.

Unlike Bao, Khai and Sons are quite reserved in public. Both boys enjoy school, but they prefer to be outside the classroom. Song is our school’s star soccer player, and Khai likes the peace and quiet of the local library.

I am not as outgoing as Bao, but I enjoy telling jokes. My friends usually enjoy my sense of humor. However, sometimes my jokes annoy them.

Although we have quite different characters, the four of us are very close friends.

Đọc

Ba đang nói về các bạn của cậu.

Tôi khá may mắn có được nhiều bạn bè. Trong số bạn bè cùa tôi thì tôi dành nhiều thời gian chơi đùa với Bảo, Khài và Song nhất. Tuy thế, mỗi chúng tôi lại cỏ tính cách khác nhau.

Bào là người dề gần nhất. Cậu ẩy cũng rất tốt bụng và rộng lượng. Cậu ấy dành thời gian rỗi cùa mình làm công tác tình nguyện ớ trại trẻ mồ côi địa phương. Cậu ấy còn là một học sinh chăm chỉ luôn đạt điếm giỏi.

Không giống như Bào, Khải và Song khá kín đảo khi ở trước công chúrtg. Cà hai đều rất thích việc học hành, nhưng bọn họ lại thích ở ngoài lớp học hơn. Song là ngôi sao bóng đá cùa trường tôi, cỏn Khải thì thích sự yên tĩnh và im lặng của thư viện nơi cậu ở.

Tôi thì không được cởi mờ như Bào, nhưng tôi thích nói chuyện đùa. Bạn bè thường thích tính hài hước cùa tôi. Tuy thế. có khi những câu đùa cùa tôi cũng làm cho họ khó chịu.

Mặc dù chủng tối có tinh cách hoàn toàn trái ngược nhau nhưng cà bổn chủng tôi lại là bạn bè thân thiết của nhau.

1. Hãy chọn và viết câu trả lời đúng nhất

a) A: Ba talks about three of his friends.

b) C: Bao’s volunteer work does not affect his school work.

c) B: Khai and Sona are rather shy.

d) D: Ba’s friends sometimes get tired of his jokes.

2. Now answer the questions.

a) How does Ba feel having a lot of friends?

b) Who is the most sociable?

c) Who likes reading?

d) What is a bad thing about Ba’s jokes?

e) Where does Bao spend his free time?

f) Do you and your close friends have the same or different characters?

* Câu trà lời:

He feels lucky enough to have a lot of friends.

Bao is the most sociable.

Sometimes Ba’s jokes annoy his friends.

He spends his free time al a local orphanage.

Write – Viết – Trang 15 – Tiếng Anh 8

WRITE. 1. Read the information about Tam.

His name’s Le Van Tam and he’s fourteen years old. He lives at 26 Tran Phu Street in Ha Noi with his mother, father and his elder brother, Hung. He’s tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.

Hãy đọc thông tin viết về Tâm.

Tên cậu ấy là Lê Văn Tâm. Cậu ấy 14 tuổi. Cậu ấy sống ớ nhà số 26 đường Trân Phú ở Hà Nội với mẹ, bố và anh của cậu ấy tên là Hùng. Cậu ẩy cao, ốm và có tóc đen ngăn. Cậu ấv dễ gần. hài hước và thích giúp đỡ. Những người bạn thân nhắt của cậu ấy là Ba và Bào.

2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.

a) What is his/her name?

b) How old is he/she?

c) What does hc/she look like?

d) What is he/she like?

e) Where does he/she live?

f) Who does he/she live with?

g) Who is/are his/her friend(s)?

Câu trả lời:

3. Now write a paragraph about your partner. Hãy viết thành đoạn về bạn của em.

Her name’s Nguyen Thu Suong. She’s 14 years old. She lives at 120 Tran Hung Dao Street in Da Nang with her parents, her elder sister and her younger brother, Huong and Son. She’s prettv. She’s tall and thin and has long black hair. She is very kind, humorous and friendly. Her best friends are Trang and Ha.

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

A. Friends (Bài 1-6 trang 3, 4, 5 SBT Tiếng Anh 7)

1. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Complete the speech bubbles. The first one is done for you. ( Hoàn thành các khung nói. Khung đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

a. Hello, I’m Hoa.

I’m form Hue.

b. Hello, I’m Hong.

I’m from Hanoi.

c. Hello, I’m Ba.

I’m from Da Nang.

d. Hello, I’m Trung.

I’m from Vinh.

e. Hello, I’m Bill.

I’m from New York.

f. Hello, I’m Jane.

I’m from London.

2. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Introduce the people in the pictures in exercise 1. The first one is done for you. ( Giới thiệu những người trong tranh ở bài 1. Phần đầu tiên đã làm cho bạn.)

a. This is our new classmate.

Her name is Hoa. She’s from Hue

b. This is our new classmate.

His name is Hong. He’s from Ha Noi.

c. This is our new friend.

His name is Ba. He’s from Da Nang.

d. This is our new friend.

His name is Trung. He’s from vinh.

e. This is our new friend.

His name is Bill. He’s from New York.

f. This is our new friend.

His name is Jane. He’s from London.

3. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the conversations. ( Hoàn thành các cuộc hội thoại.)

a. Trung: Hi. My name’s Trung.

Hong: Nice to meet you, Trung.

My name’s Hong. Are you a new student?

Trung: yes. I’m in class 7B.

Hong: Oh, so am I.

b. David: Hi. My name’s David.

Bill: Nice to meet you,David.

My name’s Bill. Are you a new student?

David: Yes. I’m in class 7D.

Bill: Oh, so am I.

4. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with lots of/ a lot of/ many, or any. ( Hoàn thành câu với lots of/ a lot of/ many, hoặc any)

5. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Put the verbs in the correct form. ( Chia dạng đúng của động từ.)

6. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct sentence. ( Khoanh tròn câu đúng.)

Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-1-back-to-school.jsp

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!