Xu Hướng 11/2023 # Giải Toán Lớp 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương 2 Hình Học 12 # Top 13 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Giải Toán Lớp 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương 2 Hình Học 12 được cập nhật mới nhất tháng 11 năm 2023 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giải Toán lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 Hình học 12

Bài 1 (trang 51 SGK Hình học 12): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là:

Lời giải:

Bài 2 (trang 51 SGK Hình học 12): Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng b khi quay xung quanh trục AA’. Diện tích của S là:

Lời giải:

Bài 3 (trang 51 SGK Hình học 12): Hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác ABC vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a, AB = b, AC = c. Mặt cầu đi qua các đỉnh A, B, C có bán kính r bằng:

Lời giải:

Bài 4 (trang 51 SGK Hình học 12): Cho hai điểm cố định A, B và một điểm M di động trong không gian thỏa mãn điều kiện (MAB)= α với 0 < α < 900. Khi đó điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau:

A)Mặt nón

B)Mặt trụ

C)Mặt cầu

D)Mặt phẳng

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Ta có: (MAB)= α (0 < α < 900)

Vậy M thuộc mặt nón đỉnh là A, trục là đường thẳng AB và góc ở đỉnh bằng 2α

Bài 5 (trang 51 SGK Hình học 12): Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:

A)0

B)1

C)2

D)Vô số

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Có vô số mặt cầu chứa một đường tròn.

Bài 6 (trang 52 SGK Hình học 12): Các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A)Hình chóp tam giác (tứ diện)

B)Hình chóp đều ngũ giác

C)Hình chóp tứ giác

D)Hình hộp chữ nhật

Lời giải:

Chọn đáp án C. Hình chóp tứ giác có các đỉnh có thể không ở trên cùng một mặt cầu.

Bài 7 (trang 52 SGK Hình học 12): Cho tứ diện ABCD cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông góc với cạnh BC. Khi quay các cạnh của tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành?

A)1

B)2

C)3

D)4

Lời giải:

Bài 8 (trang 52 SGK Hình học 12): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

Lời giải:

Bài 9 (trang 52 SGK Hình học 12): Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón.Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

Lời giải:

Bài 10 (trang 52 SGK Hình học 12): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A)Mặt trụ và mặt nón có chứa các đường thẳng;

B)Mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu;

C)Có vô số mặt phẳng cắt một mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau;

D)Luôn luôn có hai đường tròn có bán kính khác nhau cùng nằm trên một mặt nón.

Lời giải:

Chọn đáp án D.

*A đúng vì các đường sinh là các đường nằm trên mặt trụ, mặt nón.

*B đúng vì mặt cầu ngoại tiếp hình nón có tâm là giao điểm của SO và đường trung trực của đường sinh SA.

*C đúng vì các mặt phẳng cách đều tâm mặt cầu thì cắt mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau.

*D sai vì không có hai đường tròn có bán kính khác nhau và cùng nằm trên một mặt nón.

A)Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ;

B)Diện tích mặt cầy bằng 2/3 diện tích toàn phần của hình trụ;

C)Thể tích khối cầu bằng 3/4 thể tích khối trụ;

D)Thể tích khối cầu bằng 2/3 thể tích khối trụ;

Lời giải:

Bài 12 (trang 53 SGK Hình học 12): Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a, b, c. Khi đó bán kính r của mặt cầu được tính theo công thức:

Lời giải:

Bài 13 (trang 53 SGK Hình học 12): Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Thể tích khối trụ đó là:

Lời giải:

Bài 14 (trang 53 SGK Hình học 12): Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, còn ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là:

Lời giải:

Bài 15 (trang 54 SGK Hình học 12): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A)Có một mặt cầu ngoại tiếp một hình tứ diện bất kì.

B)Có một mặt cầu ngoại tiếp một hình chóp đều.

C) Có một mặt cầu ngoại tiếp một hình hộp.

D) Có một mặt cầu ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật.

Lời giải:

Chọn đáp án C. Có một mặt cầu ngoại tiếp một hình hộp.

Bài 16 (trang 54 SGK Hình học 12): Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S 1/S 2 bằng:

A)1

B)2

C)1,5

D)1,2

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Gọi r là bán kính của mỗi quả bóng bàn khi đó hình trụ có bán kính bằng r và chiều cao bằng 6 lần bán kính.

Bài 17 (trang 54 SGK Hình học 12): Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa đều tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Bài 18 (trang 54 SGK Hình học 12): Cho ba điểm A, C, B nẳm trên một mặt cầu, biết rằng góc (ACB) =90 o. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A)AB là một đường kính của mặt cầu.

B)Luôn luông có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC.

C)Tam giác ABC vuông cân tại C.

D)Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn.

Lời giải:

Chọn đáp án C. Tam giác ABC vuông cân tại C.

Giải Toán Lớp 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương I

Giải Toán lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm chương I

Bài 1 (trang 17 SGK Hình học 12):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A)Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau;

B)Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau;

C)Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh;

D)Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau;

Lời giải:

Chọn đáp án B: Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau;

Bài 2 (trang 27 SGK Hình học 12):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Số các đỉnh, hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng:

A)Lớn hơn hoặc bằng 4

B)Lớn hơn 4

C) Lớn hơn hoặc bằng 5

D)Lớn hơn 5

Lời giải:

Chọn đáp án A. Lớn hơn hoặc bằng 4

Bài 3 (trang 27 SGK Hình học 12):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:

A)Lớn hơn hoặc bằng 6

B)Lớn hơn 6

C) Lớn hơn 7

D) Lớn hơn hoặc bằng 8

Lời giải:

Chọn đáp án A. Lớn hơn hoặc bằng 6.

Bài 4 (trang 28 SGK Hình học 12):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A)Khối tứ diện là khối đa diện lồi;

B)Khối hộp là khối đa diện lồi;

C)Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi;

D)Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Bài 5 (trang 28 SGK Hình học 12):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A)Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

B)Hai khối chóp cụt có diện tích một đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

C)Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

D)Hai khối chóp cụt có diện tích hai đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

Lời giải:

Chọn đáp án B. Hai khối chóp cụt có diện tích một đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

Bài 6 (trang 28 SGK Hình học 12):

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’ và B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và chúng tôi bằng:

Lời giải:

Bài 7 (trang 28 SGK Hình học 12):

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’, C’, D’ theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và chúng tôi bằng:

Lời giải:

Bài 8 (trang 28 SGK Hình học 12):

Lời giải:

Bài 9 (trang 28 SGK Hình học 12):

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:

Lời giải:

Chọn đáp án B

Nếu S là diện tích đáy và h là chiều cao của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ thì thể tích của khối hộp là V=Sh.

Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ được chia thành năm khối tứ diện ABDA’, CBDC’, B’A’C’B, D’A’C’D và ACB’D’, mỗi khối tứ diện ABDA’, CBDC’, B’A’C’B, D’A’C’D có thể tích bằng:

Bài 10 (trang 28 SGK Hình học 12):

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, gọi O là giao của AC và BD. Tỉ số thể tích của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:

Lời giải:

Từ khóa tìm kiếm:

Giải Toán 11 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương 1

Giải Toán 11 Câu hỏi trắc nghiệm chương 1

Bài 1 (trang 35 SGK Hình học 11): Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải phép dời hình?

(A) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

(B) Phép đồng nhất

(C) Phép vị tự tỉ số -1

(D) Phép đối xứng trục.

Lời giải:

Chọn A. (xem lại Bài 2 trang 33)

Bài 2 (trang 35 SGK Hình học 11): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A). Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

(B). Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

(C). Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

(D). Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Lời giải:

Chọn chúng tôi định nghĩa

Bài 3 (trang 35 SGK Hình học 11): Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x-y + 1=0. Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến d thành chính nó thì vectơ v phải là vectơ nào trong các vectơ sau?

Chọn C. đường thẳng d có vectơ chỉ phương là (1;2)

Bài 4 (trang 36 SGK Hình học 11): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v =(2;-1) và điểm M( -3;2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?

(A) (5;3);

(B) (1;1);

(C) (-1;1);

(D) (1;-1).

Lời giải:

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến vectơ v(2;-1) là

(A) 3x+2y+1=0

(B) -3x+2y+1=0

(C) 3x+2y-1=0

(D) 3x-2y+1=0

Lời giải:

Chọn A vì qua phép đối xứng trục Ox biến điểm có tọa độ (x;y) thành điểm mới có tọa độ(x;-y).

Bài 6 (trang 36 SGK Hình học 11): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 3x-2y-1=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối tâm O có phương trình là:

(A) 3x+2y+1=0

(B) -3x+2y-1=0

(C) 3x+2y-1=0

(D) 3x-2y-1=0

Lời giải:

Chọn B. Vì qua phép đối xứng trục Ox biến điểm có tọa độ (x;y) thành điểm mới có tọa độ(-x;-y).

Bài 7 (trang 36 SGK Hình học 11): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A) Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó;

(B) Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó;

(C) Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó;

(D) Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

Lời giải:

Chọn B . (Theo Định nghĩa SGK)

Bài 8 (trang 36 SGK Hình học 11): Hình vuông có mấy trục đối xứng?

(A) 1;

(B) 2;

(C) 4;

(D) vô số;

Lời giải:

Chọn C. hai đường chéo, trung trực của 2 cạnh liền kề nhau.

Bài 9 (trang 39 SGK Hình học 11): Trong các hình sau, hình nào có vô số tâm đối xứng?

(A) Hai đường thẳng cắt nhau;

(B) Đường elip;

(C) Hai đường thẳng song song

(D) Hình lục giác đều.

Lời giải:

Chọn C. Tâm đối xứng của hai đường thẳng song song nằm trên đường thẳng cách đều hai đường thẳng song song.

Bài 10 (trang 36 SGK Hình học 11): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A) Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng;

(B) Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng;

(C) Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng;

(D) Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

Lời giải:

Chọn D. Ví dụ hình chữ nhật có 2 cạnh là 3,4 không đồng dạng với hình chữ nhật có cạnh 2,3.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Giáo Dục Công Dân Lớp 12 Bài 6

Câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12 bài 6

Câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12 bài 6

Câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12: Công dân với các quyền tự do cơ bản được chúng tôi sưu tầm, tổng hợp 60 câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 bài 6, giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả. Hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các em học sinh. Mời các em tham khảo.

Câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12 bài 6

Câu 1: Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong Hiến pháp và Luật qui định mối quan hệ cơ bản giữa

a/ Công dân với pháp luật

b/ Nhà nước với pháp luật

c/ Nhà nước với công dân

d/ Công dân với Nhà nước và pháp luật

Câu 2: Quyền bất khả xâm phạm được ghi nhận tại điều 71 Hiến pháp 1992 là

a/ Quyền tự do nhất

b/ Quyền tự do cơ bản nhất

c/ Quyền tự do quan trọng nhất

d/ Quyền tự do cần thiết nhất

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể nghĩa là, không ai ….(3)… nếu không có …(4)… của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của …(5)…, trừ trường hợp …(6)…

Câu 3:

a/ Bị khởi tố

b/ Bị xét xử

c/ Bị bắt

d/ Bị truy tố

Câu 4:

a/ Quyết định

b/ Phê chuẩn

c/ Lệnh truy nã

d/ Lệnh bắt

Câu 5:

a/ Cơ quan Cảnh sát điều tra

b/ Viện kiểm sát

c/ Toà án nhân dân tối cao

d/ Toà án hính sự

Câu 6:

a/ Phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

b/ Phạm tội rất nghiêm trọng

c/ Đang bị truy nã

d/ Phạm tội quả tang

Câu 7: Nhận định nào sau đây SAI

a/ Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật

b/ Bắt và giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

c/ Không ai được bắt và giam giữ người

d/ Bắt và giam giữ người trái phép sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật

Câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12 bài 6 Tìm kiếm Google:

trắc nghiệm gdcd 12 bai 6 có đáp án

trac nghiem giao duc cong dan lop 12 bai 6 co dap an

trắc nghiệm giáo dục công dân 12 bài 6 có đáp án

trắc nghiệm gdcd 12 bài 6

trắc nghiệm công dân 12 bài 6

trac nghiem gdcd bai 6 lop 12

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Tổng Hợp 320 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Giáo Dục Công Dân Lớp 12

Tổng hợp 320 câu hỏi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12 là tài liệu tổng hợp kiến thức môn GDCD lớp 12. Bài tập trắc nghiệm GDCD lớp 12 này bao gồm các câu hỏi từ bài 1 đến bài 9 dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm. Đây sẽ là tài liệu ôn thi học kì I môn GDCD lớp 12, cùng như ôn thi THPT Quốc gia năm 2023 hiệu quả.

Kì thi THPT Quốc Gia 2023 đang diễn ra. Vui lòng cập nhật Đề thi và đáp án môn GDCD tại:

TỔNG HỢP 320 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÓ ĐÁP ÁN) MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 BÀI 1. PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

Câu 1. Pháp luật nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?

A. Hai.

B. Ba.

C. Bốn.

D. Năm

Câu 2. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện

B. phù hợp với ý chí của nhân dân do nhà nước đại diện

C. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính bắt buộc chung

D. thể hiện nguyện vọng của nhân dân do nhà nước quản lí

Câu 3. Các cá nhân, tổ chức kiềm chế để không làm những điều mà pháp luật cấm là

A. sử dụng pháp luật.

B. thi hành pháp luật

C. tuân thủ pháp luật.

D. áp dụng pháp luật

Câu 4. Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là

A. từ đủ 14 đến dưới 16.

B. từ 14 đến đủ 16

C. từ đủ 16 đến dưới 18.

D. từ 16 đến đủ 18

Câu 5. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm

A. giáo dục, răn đe, hành hạ

B. kiềm chế những việc làm trái luật

C. xử phạt hành chính

D. phạt tù hoặc tử hình

Câu 6. Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A. quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế

B. các quy tắc quản lí nhà nước

C. các điều luật và các quan hệ hành chính

D. quan hệ xã hội và quan hệ hành chính

Câu 7. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở phương diện

A. kinh tế, chính trị, xã hội

B. kinh tế, chính trị, tư tưởng

C. kinh tế, văn hóa, xã hội.

D. kinh tế, chính trị, văn hóa

Câu 8. Pháp luật là

A. các quy tắc xử sự chung, do nhà nước ban hành hoặc công nhận

B. các hệ thống chuẩn mực, được quy định trong Hiến pháp, do Nhà nước thừa nhận

C. các quy tắc xử sự chung, do nhà nước thừa nhận trên những chuẩn mực của đời sống

D. các quy tắc xử sự chung của mọi người, do nhà nước ban hành, được áp dụng ở phạm vi nhất định

Câu 9. “Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung

D. Tính ý chí và khách quan

Câu 10. Hình phạt trong pháp luật hình sự của các nước thể hiện “hậu quả pháp lý” nặng nề nhất mà chủ thể phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật gây ra thể hiện đặc trưng

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

C. Tính chủ quan, quy phạm phổ biến

D. Tính ý chí

Câu 11. Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?

A. Tính giai cấp và tính xã hội.

B. Tính giai cấp và tính chính trị

C. Tính xã hội và tính kinh tế.

D. Tính kinh tế và tính xã hội

Câu 12. Pháp luật mang bản chất của xã hội vì

A. pháp luật là cơ sở đảm bảo an toàn trật tự xã hội

B. pháp luật bắt nguồn từ xã hội

C. pháp luật góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội

D. pháp luật đem đến một hệ thống chính trị hoàn chỉnh

Câu 13. Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của

A. giai cấp công nhân và nhân dân lao động

B. giai cấp công dân

C. các tầng lớp bị áp bức

D. nhân dân lao động

Câu 14. Con cái chửi, mắng cha, mẹ thì sẽ bị

A. dư luận lên án.

B. vi phạm pháp luật hành chính

C. vi phạm pháp luật dân sự.

D. vi phạm pháp luật hình sự

Câu 15. Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

A. Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước

B. Pháp luật là phương tiện đề nhà nước quản lí kinh tế, xã hội

C. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.

D. Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.

Câu 16. Pháp luật là

A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện.

B. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

C. Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

D. Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

Câu 17. Pháp luật có đặc điểm là

A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B. Vì sự phát triển của xã hội.

C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

D. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

Câu 18. Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở

A. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.

Câu 19. Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

B. Quy định các hành vi không được làm.

C. Quy định các bổn phận của công dân.

D. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

Câu 20. Pháp luật và đạo đức có quan hệ

A. Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

B. Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức

C. Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội

D. Tất cả các ý trên.

Câu 21. Nhà nước ban hành luật giao thông đường bộ và bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo, không được làm trái. Thể hiện đặc trưng

A. Tính quy phạm, phổ biến

B. Tính quy định, bắt buộc chung

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D. Tất cả ý trên.

Câu 22. Nhà Nước ban hành Hiến Pháp vì

A. Hiến Pháp quy định các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

B. Hiến Pháp chứa các luật dân sự, hành chính, hôn nhân và gia đình, thuế,… cụ thể hóa nội dung.

C. Hiến Pháp quyết định chặt chẽ về luật, đầy đủ các mức độ nặng, nhẹ của các luật

D. A và B đúng

Câu 23. Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ vì nó bảo vệ…….rộng rãi cho nhân dân lao động.”

A. Lợi ích chính đáng.

B. Quyền và nghĩa vụ

C. Quyền tự do, dân chủ.

D. Quyền và nghĩa vụ cơ bản.

Câu 24. Bản chất giai cấp của Pháp luật

A. Đảm bảo lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam.

B. Đảm bảo lợi ích của giai cấp lãnh đạo, nhưng giai cấp công nhân và nông dân được tự do dân chủ

C. Pháp luật là điều kiện để nhà nước ràng buộc mọi công dân.

D. A và B đúng.

Câu 25. Từ ngày 15-12-2007, theo nghị quyết 32/CP/2007 mọi người ngồi trên xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm, điều này thể hiện

A. Nội dung của pháp luật.

B. Đặc trưng của pháp luật.

C. Bản chất của pháp luật.

D. Vai trò của pháp luật.

Câu 26. Trong hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là:

A. Hiến pháp.

B. Hiến pháp, luật và pháp lệnh.

C. Hiến pháp và luật.

D. Nghị định của chính phủ.

Câu 27. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:

A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. Pháp luật có tính quyền lực.

C. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

D. Pháp luật có tính quy phạm

Câu 28. Pháp luật là phương tiện để công dân:

A. Sống tự do, dân chủ.

B. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

C. Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ.

D. Công dân phát triển toàn diện.

Câu 29. .Quản lí bằng pháp luật là phương pháp quản lí

A. hữu hiệu và phức tạp nhất.

B. dân chủ và hiệu quả nhất

C. hiệu quả và khó khăn nhất

D. dân chủ và cứng rắn nhất

Câu 30. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do ……… ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

A. Đảng

B. Chính phủ

C. Tổ chức xã hội

D. Nhà nước

Câu 31. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm) thể hiện vấn đề nào của pháp luật?

A. Phương thức tác động.

B. Nội dung.

C. Nguồn gốc.

D. Hình thức thể hiện.

Câu 32. Nhà nước ta điều hành đất nước bằng

A. Văn hoá, giáo dục, chính trị

B. Kế hoạch phát triển kinh tế.

C. Quân đội và chính quyền.

D. Hiến pháp và pháp luật.

Câu 33. Nếu không có pháp luật thì xã hội sẽ ra sao?

A. Tồn tại nhưng không phát triển được.

B. Vẫn tồn tại và phát triển bình thường.

C. Không thể tồn tại và phát triển.

D. Cả 3 ý trên đều sai.

Câu 34. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A. Từ tư duy trừu tượng của con người.

B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị.

C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.

D. Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội.

Câu 35. Câu hỏi: ” Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?” đ ề cập đến vấn đề nào của pháp luật?

A. Nội dung của pháp luật.

B. Hình thức thể hiện của pháp luật.

C. Khái niệm cơ bản của pháp luật.

D. Bản chất của pháp luật

Câu 36. “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………., do………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện …………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

A. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị

B. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị

C. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội

D. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

Câu 37. Nói đến vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước là nói đến sự tác động của pháp luật đối với

A. Các lĩnh vực của đời sống xã hội

B. Lĩnh vực bảo vệ môi trường

C. Việc xây dựng và bảo vệ đất nước

D. Phát triển kinh tế đất nước

Câu 38. Pháp luật phát triển các lĩnh vực xã hội bao gồm các quy định về

A. Dân số và giải quyết việc làm

B. Phòng, chống tệ nạn xã hội

C. Xóa đói giảm nghèo và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 39. Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cc ra đường chơi (Có đội mũ bảo hiểm), được xem là:

A. Không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại.

B. Vi phạm pháp luật vì có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.

C. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định.

Câu 40. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

B. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

C. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.

D. Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

Câu 41. Cứ đến ngày Quốc khánh (2/9) người nào cải tạo tốt, biết hối cải thì được Chủ tịch nước ân xá cho ra tù trước thời hạn. Thể hiện bản chất gì của pháp luật?

A. Bản chất giai cấp.

B. Bản chất xã hội

C. Bản chất nhân đạo sâu sắc pháp luật xã hội chủ nghĩa.

D. Bản chất nhân dân

Câu 42. Phương thức tác động của Nhà nước lên quan hệ pháp luật là

A. giáo dục, thuyết phục và cưỡng chế

B. giáo dục, cưỡng chế.

C. cưỡng chế.

D. giáo dục.

Câu 43. Khoan hồng đối với người tự thú, thành khẩn khai báo, tố giác người đồng phạm, lập công chuộc tội, ăn năn hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra. Thể hiện điều gì của pháp luật nước ta

A. tính nhân đạo.

B. tính quyền lực.

C. tính dân chủ.

D. tính xã hội.

Câu 44. Nhận định nào sau đây sai khi nói đến vai trò của pháp luật

A. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

B. Pháp luật là phương tiện thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mỗi công dân

C. Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối chính sách của Đảng.

D. Pháp luật là công cụ bảo vệ mọi quyền và lợi ích của công dân.

Câu 45. Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

A. Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật

B. Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành

C. Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật

D. Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp dụng

Câu 46. Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

A. Tính cưỡng chế

B. Tính rộng rãi

C. Tồn tại trong thời gian dài.

D. Tính xã hội

Câu 47. Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

A. Tổ chức tôn giáo.

B. Giai cấp thống trị

C. Nhà nước và xã hội.

D. Nhân dân

Câu 48. Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

A. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

B. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

C. Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

D. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

Câu 49. Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

A. Đều mang tính quy phạm

B. Đều mang tính quy phạm bắt buộc chung

C. Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

D. Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

Câu 50. Luật bảo vệ môi trường do cơ quan nào sau đây ban hành?

A. Bộ Tài nguyên môi trường

C. Chính phủ

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

D. Quốc hội

ĐÁP ÁN

BÀI 2. THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Câu 1. Thực hiên pháp luật là

A. Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống,

B. Các hành vi ấy sẽ trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức.

C. Xã hội sẽ phát sinh nhiều biến đổi, dẫn đến nhiều hành vi khác phát sinh.

D. A và B đúng.

Câu 2. Các hình thức thực hiện pháp luật theo thứ tự là:

A. Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật

B. Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

C. Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

D. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật.

Câu 3. Trách nhiệm pháp lý áp dụng nhằm

A. giáo dục và răn đe những người vi phạm

B. để cá nhân biết được trách nhiệm của mình

C. đem lại sự phát triển cho xã hội

D. Cả A và C đúng.

Câu 4. Thực hiện trách nhiệm pháp lý đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là

A. Giáo dục, răn đe là chính

B. Có thể bị phạt tù

C. Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng

D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 5. Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là

A. sử dụng pháp luật

B. thực hiện pháp luật

C. tuân thủ Pháp luật

D. áp dụng pháp luật

Câu 6. Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 năm tù vì tội hiếp dâm, là

A. Sử dụng pháp luật

B. Áp dụng pháp luật

C. Thi hành pháp luật

D. Tuân thủ pháp luật

Câu 7. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Câu 8. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là :

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Câu 9. Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Câu 10. Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là

A. Là hành vi trái pháp luật

B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

C. Vi phạm pháp luật phải có lỗi

D. Tất cả ý trên

Câu 11. Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm:

A. Phạt tiền người vi phạm.

B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

C. Lập lại trật tự xã hội.

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

Câu 12. Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Từ 18 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

Câu 13. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A. Các quy tắc quản lý nhà nước.

B. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

C.Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

D. Tất cả các ý trên

Câu 14. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.

B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ 18 tuổi trở lên.

D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 15. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu tráchnhiệm pháp lý.

Câu 16. Người bị bệnh tâm thần có hành vi trái pháp luật có được xem là vi phạm pháp luật không?

A. Có

B. Không.

C. Tùy từng trường hợp

D. Tất cả đều sai

Câu 17. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

B. Bắt, giam, giữ người khi người này có dấu hiệu nghiện ma tuý.

C. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

D. Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

Câu 18. Trách nhiệm pháp lý là trách nhiệm của:

A. Mọi người.

B. Chỉ những người có đủ 18 tuổi trở lên.

C. Chủ thể vi phạm pháp luật.

D. Người có hành vi không hợp đạo đức.

Câu 19. Hộ sản xuất – kinh doanh chủ động đăng kí khai thuế và nộp thuế là

A. tuân thủ pháp luật

B. thi hành pháp luật

C. sử dụng pháp luật

D. áp dụng pháp luật

Câu 20. Đối tượng của vi phạm hành chính là

A. cá nhân

B. tổ chức.

C. cá nhân và tổ chức

D. Cơ quan hành chính

Câu 21. Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính

B. vi phạm dân sự

C. vi phạm kỷ luật

D. vị phạm hình sự

Câu 22. Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là

A. hành vi vi phạm pháp luật

B. tính chất phạm tội

C. mức độ gây thiệt hại của hành vi.

D. khả năng nhận thức của chủ thể

Câu 23. Trách nhiệm pháp lý được chia làm mấy loại?

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7

Câu 24. Đối với công chức nhà nước, các hình thức kỷ luật bao gồm

A. bồi thường thiệt hại, khiển trách, cảnh báo, buộc xin lỗi

B. khiển trách, cảnh báo, hạ lương, buộc thôi việc

C. khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc

D. phạt vi phạm, khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc

Câu 25. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến vi phạm pháp luật?

A. Do ảnh hưởng ít nhiều của tàn dư chế độ cũ để lại và ảnh hưởng của lối sống không lành mạnh

B. Mặt trái của nền kinh tế thị trường tác động vào một bộ phận người dân, đặc biệt là giới trẻ

C. Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thế lực thù địch vẫn trực tiếp hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta.

D. Có sự yếu kém trong công tác quản lý xã hội, đôi chỗ còn buông lỏng kỉ cương ; giám sát còn mang tính hình thức.

Câu 26. Phương hướng chính để đề phòng và hạn chế những hành vi vi phạm pháp luật là

A. xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm pháp luật

B. hoàn chỉnh cơ chế thực thi pháp luật một cách có hiệu quả

C. xây dựng và hoàn chỉnh hệ thống pháp luật

D. đẩy mạnh phát triển kinh tế song song với chính sách xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao dân trí

Câu 27. Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài

A. Dân sự.

B. Hình sự.

C. Hành chính.

D. Kỷ luật

Câu 28. Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường.Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là

A. Trách nhiệm hành chính.

B. Trách nhiệm hình sự.

C. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.

D. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

Câu 29. Vi phạm hình sự là

A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.

B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

C. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.

D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

Câu 30. Năng lực của chủ thể bao gồm

A. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

B. Năng lực pháp luật và năng lực công dân

C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

Mời các bạn tải file đầy đủ về tham khảo.

Trắc Nghiệm Giải Tích 12: Ôn Tập Chương 1

Câu 1: Cho hàm số y = – x 3 + 3x 2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến.

B. Hàm số luôn đồng biến

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1

D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 2: Hàm số:

là hàm hằng trên khoảng nào sau đây?

(1) Hàm số trên liên tục trên R

(2) Hàm số trên có đạo hàm tại x = 0

(3) Hàm số trên đạt cực tiểu tại x = 0.

(4) Hàm số trên đạt cực đại tại x = 0.

(5) Hàm số trên là hàm chẵn

(6) Hàm số trên cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là

A.1 B. 2 C.3 D. 4

Câu 4: Cho hàm số

và các mệnh đề sau

(1) Hàm số trên nhận điểm I(1;-1) làm tâm đối xứng,

(2) Hàm số trên nhận đường thẳng y = -x làm trục đối xứng.

(3) Hàm số trên nhận y = -1 là tiệm cận đứng.

(4) Hàm số trên luôn đồng biến trên R .

Trong số các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là

A. 1 B.2 C.3 D. 4

Câu 5: Trong các khẳng định sau về hàm số

khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0

B. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1

C. Cả A và B đều đúng;

D. Cả A và B đều sai,

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mện đề sai:

A. Hàm số y = -x 3 + 3x 2 – 3 có cực đại và cực tiểu;

B. Hàm số y = x 3 + 3x + 1 có cực trị;

C. Hàm số

không có cực trị;

D. Hàm số

đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hướng dẫn giải và Đáp án

Câu 1:

y’ = -3x 2 + 6x – 3 = -3(x – 1) 2 ≤ 0 ∀x ∈ R. Hàm số luôn nghịch biến.

Câu 2:

Hàm số là hàm hằng x ≠ π +2kπ (k ∈ Z)

Câu 3:

Mệnh đề 1, 4, 5 đúng. Mệnh đề 2, 3, 6 sai.

Câu 4:

+ Hàm số có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang y=-1 Mệnh đề 1 đúng, mệnh đề 3 sai.

+ Vì đường thẳng y=-x là một phân giác của góc tạo bởi 2 đường tiệm cận nên đường thẳng y=-x là một trục đối xứng của đồ thị hàm số. Mệnh đề 2 đúng.

+ Hàm số có tập xác định là R{1}, nên hàm số không thể luôn đồng biến trên R.Mệnh đề 4 sai.

Một số bài tập trắc nghiệm Giải Tích 12 Bài ôn tập Chương 1

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Toán Lớp 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương 2 Hình Học 12 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!