Xu Hướng 3/2023 # Giải Unit 4 Lớp 6 Big Or Small # Top 11 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Giải Unit 4 Lớp 6 Big Or Small # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Giải Unit 4 Lớp 6 Big Or Small được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giải bài tập tiếng Anh 6 Unit 4 Big or Small đầy đủ nhất

Giải SGK tiếng Anh Unit 4 lớp 6 Big or Small

A. Where is your school? Phần 1 – 6 trang 44 – 46 SGK Tiếng Anh 6 Unit 4

1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)

Phong

This is Phong. Đây là Phong.

This is his school. Đây là trường của cậu ấy.

Phong’s school is small. Trường của Phong thì nhỏ.

It is in the country. Nó ở miền quê.

Thu

This is Thu. Đây là Thu.

This is her school. Đây là trường của Thu.

Thu’s school is big. Trường của Thu thì lớn.

It is in the city. Nó ở thành phố.

2. Answer. Then write the answers in your exercise book. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời vào trong vở bài tập của em.)

a) Is Phong’s school small? (Có phải trường của Phong thì nhỏ?)

b) Is Thu’s school small? (Có phải trường của Thu thì nhỏ?)

c) Where is Phong’s school? (Trường của Phong ở đâu?)

d) Is Thu’s school in the country? (Có phải trường của Thu ở miền quê?)

3. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Hướng dẫn dịch

Trường của Phong ở miền quê.

Nó thì nhỏ. Có 8 lớp học.

Có 400 học sinh trong trường.

Trường của Thu ở thành phố.

Nó thì lớn. Có 20 lớp học.

Có 900 học sinh trong trường.

Trả lời câu hỏi:

a) How many classrooms are there in Phong’s school? (Có bao nhiêu phòng học trong trường của Phong?)

b) How many students are there in his school? (Có bao nhiêu học sinh trong trường của anh ấy?)

c) How many classrooms are there in Thu’s school? (Có bao nhiêu phòng học trong trường của Thu?)

d) How many students are there in her school? (Có bao nhiêu học sinh trong trường của cô ấy?)

4. Answer. (Trả lời câu hỏi.)

a) Is your school in the country or in the city? (Trường của bạn ở miền quê hay ở thành phố?)

b) How many classrooms are there? (Có bao nhiêu phòng học trong trường của bạn?)

c) How many students are there? (Có bao nhiêu sinh viên trong trường của bạn?)

5. Play with words. (Chơi với chữ.)

In the city, Trong thành phố,

There is a street. Có một con đường.

On the street, Trên con đường,

There is a school, Có một trường học,

In the school, Trong trường học,

There is a room. Có một căn phòng.

In the room, Trong căn phòng,

There is a desk. Có một cái bàn.

On the desk, Trên cái bàn,

There is a book. Có một quyển sách.

Book on the desk. Sách ở trên bàn.

Desk in the room. Bàn ở trong phòng.

Room in the school. Phòng ở trong trường.

Shool on the street. Trường trên đường phố.

Street in the city. Đường trong thành phố.

6. Remember. (Ghi nhớ.)

B. My class Phần 1 – 6 trang 47 – 48 SGK Tiếng Anh 6 Unit 4

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.)

Hướng dẫn dịch

Thu: Xin chào. Bạn học lớp mấy?

Phong: Mình học lớp 6.

Thu: Và bạn học lớp nào?

Phong: 6A. Còn bạn thì sao?

Thu: Mình học lớp 7, lớp 7C. Trường của bạn có bao nhiêu tầng?

Phong: Hai. Nó là một ngôi trường nhỏ.

Thu: Trường của mình có bốn tầng và lớp mình ở tầng hai. Lớp của bạn ở đâu?

Phong: Nó ở tầng thứ nhất.

2. Complete this table. (Hoàn thành bảng sau.)

Grade Class Classroom’s floor

Thu 7 7C 2nd

Phong 6 6A 1st

You 6 6C 1st

3. Write. (Viết.)

Write three sentences about you. (Hãy viết ba câu về bạn.)

I’m in grade 6. (Mình học lớp 6.)

I’m in class 6C. (Mình học lớp 6C)

My classroom is on the first floor. (Phòng học của mình ở tầng thứ nhất.)

4. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

5. Complete this dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại này.)

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

C. Getting ready for school Phần 1 – 8 trang 49 – 51 SGK Tiếng Anh 6 Unit 4

1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)

What do you do every morning? (Bạn làm gì vào mỗi buổi sáng?)

I get up. (Tôi thức dậy.) Ba gets up. (Ba thức dậy.)

I get dressed. (Tôi mặc quần áo.) He gets dressed. (Cậu ấy mặc quần áo.)

I brush my teeth. (Tôi chải răng.) He brushes his teeth. (Cậu ấy chải răng.)

I wash my face. (Tôi rửa mặt.) He washes his face. (Cậu ấy rửa mặt.)

I have breakfast. (Tôi ăn sáng.) He has breakfast. (Cậu ấy ăn sáng.)

I go to school. (Tôi đi học.) He goes to school. (Cậu ấy đi học.)

2. Practice with a partner. (Thực hành với bạn học.)

What do you do every morning?

I get up. Then I brush my teeth, wash my face, get dressed, have breakfast and go to school. (Tôi thức dậy. Sau đó tôi chải răng, rửa mặt, thay quần áo, ăn sáng và đi học.)

3. Write. (Viết.)

Write five sentences about Ba. Begin with: (Viết 5 câu về Ba. Bắt đầu với:)

Every morning, Ba gets up. He …

Gợi ý:

Every morning, Ba gets up. He gets dressed. Then he brushes his teeth and washes his face. He has breakfast. After that he goes to school. (Mỗi sáng, Ba thức dậy. Cậu ấy mặc quần áo. Sau đó cậu ấy chải răng và rửa mặt. Cậu ấy ăn sáng. Sau đó cậu ấy đến trường.)

4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.)

– What time is it, Ba? (Mấy giờ rồi Ba?)

– It’s eight o’clock! (8 giờ rồi!)

– We’re late for school. (Chúng ta trễ học rồi.)

5. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)

What time is it? (Mấy giờ rồi?)

– It’s ten o’clock. (10 giờ đúng.)

– It’s ten ten. (10 giờ 10 phút.)

– It’s ten fifteen. (10 giờ 15 phút.)

– It’s half past ten. (10 giờ 30 phút/ Mười rưỡi.)

– It’s ten forty-five. (10 giờ 45 phút.)

– It’s ten fifty. (10 giờ 50 phút.)

6. Read. (Đọc.)

Hướng dẫn dịch:

Ba thức dậy lúc 6 giờ.

Cậu ấy ăn sáng lúc 6 giờ 30 phút.

Cậu ấy đi học lúc 7 giờ 15 phút.

7. Answer. Then write the answers. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời.)

a) What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

b) What time do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc nào?)

c) What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)

8. Remember. (Ghi nhớ.)

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4: Big Or Small (Test 2) Có Đáp Án

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big or Small (Test 2) có đáp án

Bài tập Tiếng Anh 6 có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big or Small

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn luyện và củng cố ngữ pháp. Đồng thời trau dồi từ vựng, chuẩn bị tốt nhất cho các bài học, bài kiểm tra và bài thi về sau. Bài 1: Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.

Đáp án

Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau.

1b 2a 3d 4c 5c

6. Herhouse is …. the city.

a. in b. at c. on d. up

7. Weare late …. school.

a. in b. at c. on d. for

8. Hegets up …. six o’clock.

a. in b. at c. on d. (để trống)

9. He …. his teeth.

a. wash b. washes c. brush d. brushes

10. It has …. floors.

a. two b. second c. third d. fourth

Đáp án

Bài 3: Tìm lỗi sai.

6a 7b 8b 9d 10a

Đáp án

11a 12b 13a 14b 15d

Bài 4: Khẳng định sau là True, False hoặc No Information (chưa có thông tin).

Thu: Hi. My name is Thu

Mary: Hi, I’m Mary.

Thu: Which grade are you in?

Mary: I’m grade 6.

Thu: And which class are you in?

Mary: 6A. What about you?

Thu: I’m grade 7, class 7C. How many floors does your school have?

Mary: Four. It’s a big school.

Thu: My school has two floors and my classroom in on the second floor. Where’s your classroom?

Mary: It’s on the third floor.

16. Mary and Thu are students.

a. True b. False c. No information

17. Mary is in grade 6, class 6A

a. True b. False c. No information

18. Thu’s school is big.

a. True b. False c. No information

19. Mary’s school has four floors.

a. True b. False c. No information

20. Mary’s classroom is on the second floor.

a. True b. False c. No information

Đáp án

16a 17a 18c 19a 20b

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: YOUR HOUSE

A. Is your house big? (trang 84-85-86 SBT Tiếng Anh 6)

1. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Complete the conversations. Use these words big, small, beautiful, old. ( Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng các từ big, small, beautiful, old)

a) small – big – beautiful

b) big – small – beautiful

) big – small – beautiful

2. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Make three similar conversation about these words hotel, museum, bookstore. ( Tạo 3 đoạn hội thoại tương tự về những từ hotel, museum, bookstore.)

a) A: Is that hotel big?

B: No, it isn’t. It is small.

A: Is it old?

B: Yes, it is.

b) A: Is this museum small?

B: No. it isn’t. It is big.

A: Is it old?

B: Yes, it is.

c) A: Is this bookstore old?

B: No, it isn’t. It is new.

A: Is it beautiful?

B: Yes, it is.

Hướng dẫn dịch

a.

A: Khách sạn đó to phải không?

B: Không. Nó nhỏ.

A: Nó cũ phải không?

B: Đúng vậy.

b.

A: Viện bảo tàng này nhỏ phải không?

B: Không. Nó to.

A: Nó cũ phải không?

B: Đúng vậy.

c.

A: Hiệu sách này cũ phải không?

B: Không. Nó mới đấy.

A: Nó đẹp chứ?

B: Đúng vậy.

3. (trang 84-85 SBT Tiếng Anh 6): Makes conversations using these words. ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng những từ sau)

A: Is there a hotel?

B: Yes, there is.

A: Is there a lake?

B: No, there isn’t.

A: Is there a bookstore?

B: Yes, there is.

A: Is there a factory?

B: No, there isn’t.

A: Is there a museum?

B: Yes, there is.

A: Is there a temple?

B: No, there isn’t.

A: Is there a park?

B: Yes, there is.

A: Is there a hospital?

B: No, there isn’t.

4. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Make conversations using these words ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng các từ sau)

A: Are there any rivers?

B: Yes, there are.

A: Are there any mountains?

B: No, there aren’t.

A: Are there any lakes?

B: Yes, there are.

A: Are there any schools?

B: Yes, there are.

A: Are there any towns?

B: No, there aren’t.

A: A: Are there any villages?

B: Yes, there are.

A: Are there any rooms?

B: No, there aren’t.

A: Are there any bookstores?

B: No, there aren’t.

5. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Fill in each blank with one of the words in the box ( Điền vào mỗi chỗ trống một từ trong bảng)

a) is b) beautiful c) behind

d) rice paddy e) there f) are

Hướng dẫn dịch

Yến sống trong một ngôi làng nhỏ với bố mẹ và anh trai Luân của cô ấy. Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ. Nó cũ và đẹp. Có một cái vườn phía trước ngôi nhà. Trong vườn có rất nhiều hoa. Có những ngọn núi phía sau ngôi nhà. Bên tay trái ngôi nhà có một cánh đồng nhỏ. Bên phải là một cái giếng nhỏ. Không có vườn rau và cũng không có những cái cây cao lớn.

6. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures. Write about one of the houses ( Nhìn vào những bức tranh này. Viết về một trong số những ngôi nhà này)

There is a small house in the picture. It is old and beautiful. There is a garden in front of the house. In the garden there are beautiful flowers. There are tall trees behind the house. There are not any mountains and there is not any lake.

Hướng dẫn dịch

Có một ngôi nhà nhỏ trong bức tranh. Nó cũ và đẹp. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Có những cây cao phía sau ngôi nhà. Không có núi nào và không có hồ nào.

7. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences about the house ( Viết các câu về ngôi nhà)

a) The bathroom is small.

b) The school is big.

c) The kitchen is modern.

d) The yard is large.

e) The bedrooms are nice.

Hướng dẫn dịch

a) Phòng tắm nhỏ.

b) Trường học lớn.

c) Nhà bếp hiện đại.

d) Cái sân rộng.

e) Các phòng ngủ khá tốt.

8. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions and answers. ( Viết câu hỏi và trả lời)

a) Are there any beautiful flowers? Yes, there are.

b) Are there any tall trees? Yes, there are.

c) Are there any smalls bedrooms? No, there aren’t.

d) Is there a large yard? No, there isn’t.

e) Is there a nice living room? Yes, there is.

9. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write about your house. ( Viết về ngôi nhà của bạn)

In my house, there is a big living room, a big kitchen, three small bedrooms and two small bathrooms. My house is old and beautiful. There is a garden behind my house. In the garden there are beautiful flowers. To the left of my house there is a high tree and a bookstore. To the right of my house there is a supermarket. In front of my house there is a small yard. We often play badminton there in the afternoon.

Hướng dẫn dịch

Trong nhà tôi, có một phòng khách lớn, một nhà bếp lớn, ba phòng ngủ nhỏ và hai phòng tắm nhỏ. Nhà tôi cũ và đẹp. Có một khu vườn phía sau nhà tôi. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Ở bên trái ngôi nhà tôi có một cái cây cao và hiệu sách. Ở bên phải nhà tôi có một siêu thị. Trước nhà tôi có một sân nhỏ. Chúng tôi thường chơi cầu lông ở đó vào buổi chiều.

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

Unit 4 Lớp 6: Looking Back

LOOKING BACK(phần 1-7 trang 46-47 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Looking back – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) VOCABURARY

Hướng dẫn dịch:

1. Thị trấn có nhiều xe máy. Nó rất ồn ào.

2. Đường phố không rộng, chúng hẹp.

3. Những tòa nhà thì cổ. Chúng được xây dựng cách đây 200 năm.

4. Chợ mới thì bất tiện với tôi bởi vì nó cách nhà tôi một quãng đi bộ dài.

5. Hàng hóa trong những cửa hàng ở trong hẻm thì rẻ hơn ở siêu thị.

GRAMMAR

-Fast -Convenient -Noisy -Diffcult -Heavy -Happy -Hot -Polluted -Exciting -Large -Quiet

-Faster -More convenient -Noisier -More diffcult -Heavier -More expensive -Happier -Hotter -More polluted -More exciting -Larger -Quieter

Hướng dẫn dịch:

1. Đường phố này náo nhiệt hơn đường phố kia.

2. Một nhà ở thành phố hiện đại hơn một nhà nông thôn.

3. Đi bằng xe hơi tiện hơn đi bằng xe đạp trong khu vực này.

4. Tòa nhà này đẹp hơn tòa nhà kia.

5. Hàng hóa trong cửa hàng này đắt hơn hàng hóa trong cửa hàng kia.

Communication Hướng dẫn dịch:

1. Xin lỗi! Có bưu điện gần đây không? Có một cái ở góc đường,

2. Hà Nội nhộn nhip hơn thành phố Vinh phải không? Đúng vậy.

3. Tối nay chúng ta làm gì? Chúng ta hãy ở nhà và xem ti vi.

4. Rạp chiếu phim ở đâu vậy? Nó trên đường Quang Trung, đôi diện công viên.

A : Where is your house?

B : My house is at 23 Le Loi Street.

A : Can you tell me the way from our school to your house?

B : Yes, First, go straight to the bus station, then you turn right and walk about 5 minutes at Le Van Lai street, and then turn left . My house is front of you.

A : Can you tell me about your neighborhood more?

B : It’s very quiet street , and beautiful with many green trees and flowers.

A : Is it the most beautiful places in our city?

B : I think so.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-my-neighbourhood.jsp

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Unit 4 Lớp 6 Big Or Small trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!