Xu Hướng 2/2024 # Không Cần Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Không Cần Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Không cần giải thích.

No explanations.

OpenSubtitles2024.v3

Là Cô Lang, huynh có thể không cần giải thích.

That name is not yours to speak.

OpenSubtitles2024.v3

Anh đã giải thích với em rằng divya… không cần giải thích gì cả, lovely.

I had explained you that divya… no need to say anything, lovely.

QED

Cô không cần giải thích về vụ ngọai tình này đâu.

You don’t want to have to explain the affair.

OpenSubtitles2024.v3

Một hy vọng không cần giải thích

A Hope That Required No Explanation

jw2024

Tôi hy vọng cô không cần giải thích về nhiệm vụ mật.

I hope you don’t need me to explain covert operations again.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích với con, được chứ?

I don’t need you to explain any of this, all right?

OpenSubtitles2024.v3

Cậu không cần giải thích gì cả.

You don’t have to explain.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích với ai cả.

To anyone.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích.

No explanation necessary.

OpenSubtitles2024.v3

Tao không cần giải thích với mày những gì xảy ra với những người trên con thuyền đó.

Then I don’t have to explain to you what happened to those people on that boat.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích về mọi khía cạnh của câu Kinh Thánh mà chúng ta đọc.

jw2024

Không cần giải thích đâu.

Don’t have to explain anything.

OpenSubtitles2024.v3

Red, tao không cần giải thích mọi việc hiện giờ, nhỉ?

Red, I don’t have to explain what happens now, do I?

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích đâu.

No need to explain.

OpenSubtitles2024.v3

Em không cần giải thích với bọn anh.

You don’t have to explain to us.

OpenSubtitles2024.v3

Cô không cần giải thích với tôi.

You don’t have to explain it to me.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích

Without explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích.

No need to explain.

Tatoeba-2024.08

Em không cần giải thích.

There’s no need to explain.

OpenSubtitles2024.v3

Philip, ông không cần giải thích.

Philip, you don’t have to explain.

OpenSubtitles2024.v3

Con không cần giải thích.

You don’t need to.

OpenSubtitles2024.v3

Không cần giải thích.

You weren’t supposed to say anything.

OpenSubtitles2024.v3

Anh không cần giải thích.

You don’t have to explain.

OpenSubtitles2024.v3

Không Giải Thích Được Trong Tiếng Tiếng Anh

Klüver-Bucy không giải thích được co giật hay là bão Cytokine.

Kluver-bucy wouldn’t explain the seizure or the cytokine storm.

OpenSubtitles2024.v3

Nhiều người tin nơi Đức Chúa Trời nhưng không giải thích được tại sao họ tin.

MANY who claim to believe in God cannot give a sound basis for their faith.

jw2024

Có vẻ vụ án không có gì là không giải thích được

Well, there seems to be nothing unexplainable about this case.

OpenSubtitles2024.v3

Vẫn không giải thích được cơn sốt.

Still doesn’t explain his fever.

OpenSubtitles2024.v3

Thế vẫn không giải thích được lý do ngài làm vậy.

That still doesn’t explain why you’re doing it.

OpenSubtitles2024.v3

Thế nhưng, nói sao về bệnh tật và chết chóc mà người ta không giải thích được?

What, though, about unexplained deaths and illnesses?

jw2024

Nhưng không giải thích được việc mất cảm nhận thời gian.

But it doesn’t explain the rip in the space time continuum.

OpenSubtitles2024.v3

Bốn tàu bị mất tích, 3 trong số đó chìm không giải thích được lý do.

Four missing boats, three unexplained drowning.

OpenSubtitles2024.v3

Xơ rải rác không giải thích được bạch cầu thấp.

MS doesn’t explain the low white count.

OpenSubtitles2024.v3

Tớ không giải thích được.

I can’t explain it.

OpenSubtitles2024.v3

[ Như mọi khi, bức tranh của Arthur đã không giải thích được thách thức kĩ thuật.

[ As usual, Arthur’s drawing didn’t account for the technical challenges.

QED

Tôi không giải thích được, thưa cô.

I can’t speak to that, Miss.

OpenSubtitles2024.v3

Không giải thích được cho bất kỳ triệu chứng nào.

Doesn’t account for any of the symptoms.

OpenSubtitles2024.v3

Nhện cắn không giải thích được gì cả trừ khi bệnh nhận thực sự bị cắn.

Spider bite doesn’t explain anything unless the patient was actually bitten by a spider.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không giải thích được.

I can’t, sir.

OpenSubtitles2024.v3

Không, nó không giải thích được sẹo phổi.

No, it wouldn’t explain the lung scarring.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng không giải thích được việc anh ta biến mất

That still doesn’t explain why he would just vanish.

OpenSubtitles2024.v3

Những chuyên gia hàng đầu thế giới không giải thích được điều đó.

The world’s most decorated experts can’t crack that one

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng vẫn không giải thích được tại sao cậu ta phải xin lỗi ông.

What it doesn’t explain, is why he’s got to apologize to you.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng nó vẫn không giải thích được dấu vân tay của bà.

But it still doesn’t explain away your fingerprint.

OpenSubtitles2024.v3

Viêm gan A không giải thích được đau tim.

Hep A doesn’t explain the heart attack.

OpenSubtitles2024.v3

Anh không giải thích được.

I can’t explain.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng không giải thích được thực tế là cậu ta ngày một tệ hơn sau khi nhập viện.

Pot doesn’t explain the fact that he’s gotten worse since he was admitted.

OpenSubtitles2024.v3

Không giải thích được bọn trẻ.

That doesn’t explain the kids.

OpenSubtitles2024.v3

Không giải thích được.

Can’t explain it.

OpenSubtitles2024.v3

Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh

Phao-lô giải thích: “Tôi muốn anh em được thong-thả, chẳng phải lo lắng gì.

Paul explained: “I want you to be free from anxiety.

jw2024

Phao-lô giải thích là “ngài vẫn làm chứng về mình”.

He has not left “himself without witness,” explained Paul.

jw2024

Có rất nhiều hướng giải thích trái chiều nhau.

There are lots of conflicting interpretations.

QED

Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.

So I listened to the most literal translation of that and I just did it, already.

OpenSubtitles2024.v3

Xét về từ nguyên, tên gọi Yamato có các cách giải thích sau.

Of course, knowing Bernarda, there is always an ulterior motive.

WikiMatrix

Kinh Thánh giải thích rằng công lý của Đức Giê-hô-va là hoàn hảo.

The Bible explains that Jehovah’s justice is perfect.

jw2024

Điều này giải thích phần nào cho những hành động có vẻ kỳ lạ của chúng.

This explains some of their seemingly strange behaviors.

ted2024

Tôi sẽ giải thích thêm, đừng lo.

I’ll explain. Don’t worry.

ted2024

Kinh Thánh không chỉ giải thích lý do con người chịu đau khổ.

The Bible does more than explain why people suffer.

jw2024

Làm ơn giải thích đi.

Please help me understand.

OpenSubtitles2024.v3

Cần sa giải thích được sự tăng HbCO, đục phổi và chứng phởn.

Marijuana explains the high carboxy, the cloudy lungs and the happiness.

OpenSubtitles2024.v3

Đưa ra sự giải thích cần thiết.

Provide Needed Explanation.

jw2024

Con có thể giải thích.

Guys, I can explain.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy mày hãy giải thích mọi người.

Then you go explain to everybody

OpenSubtitles2024.v3

Giải thích sự việc.

Explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Đầu tiên, hãy để tôi giải thích trình diễn là gì.

First of all, let’s explain what the performance is.

ted2024

Nếu ông để cho tôi giải thích…

If you just let me explain…

OpenSubtitles2024.v3

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

Read the following explanation of the Lord’s grace:

LDS

Packer đã giải thích: “Ngài đã không có nợ phải trả.

Packer explained: “He had no debt to pay.

LDS

Thôi, đừng bận tâm giải thích…

Don’t bother explaining.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chính là lý do giải thích tại sao có rất nhiều tượng của thần còn tồn tại.

This would explain why there were so many statues built.

WikiMatrix

khởi chạy bộ giải thích kjs tương tác

start interactive kjs interpreter

KDE40.1

Cô hãy giải thích làm sao mà chúng lại phù hợp cho bữa tối nay?

Why don’t you explain how they fit into this special night?

OpenSubtitles2024.v3

Karen giải thích: “Giáo sư của tôi đến hỏi tôi tại sao tôi không uống.

Karen explained: “My teacher approached me and asked me why I was not drinking.

LDS

Giải thích được loạn thần kinh và co giật.

Explains the psychosis and the flailing.

OpenSubtitles2024.v3

Lời Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

Read the following explanation of the Lord’s grace:

LDS

Thì còn có những lời giải thích và chứng cứ.

There’s explaining and there’s showing.

OpenSubtitles2024.v3

Đó là lời giải thích duy nhất.

That’s the only explanation.

QED

Các lời giải thích này mâu thuẫn với bằng chứng khoa học.

These interpretations fly in the face of scientific fact.

jw2024

Ta nghĩ ta xứng đáng có được một lời giải thích.

I think I deserve an explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng tôi không nghĩ đó là một lời giải thích đủ tốt.

But I don’t think that explanation is good enough.

ted2024

Điều đó để lại duy nhất một lời giải thích

That leaves only one explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Thử xem có lời giải thích nào đơn giản hơn không.

Listen, let’s just see if there’s a simpler explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Không phải nhà khoa học nào cũng hài lòng với lời giải thích trên.

Not all scientists like the implications of this explanation.

jw2024

Lời giải thích này đã bị GEPAN bác bỏ vì chứng nhân duy nhất nói khác.

This explanation was dismissed by GEPAN because of the sole witness saying otherwise.

WikiMatrix

Trong thế giới của mình thì có rất là nhiều lời giải thích đó

In my world, there’s a million ways.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi cảm thấy mình nợ anh 1 lời giải thích.

I feel like I owe you an explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Từ năm 1970 tới 1978, Vergès không xuất hiện trước công chúng mà không có lời giải thích.

From 1970 to 1978, Vergès disappeared from public view without explanation.

WikiMatrix

Người ta đưa ra nhiều suy đoán nhưng không có lời giải thích hợp lý.

No one could give any sound explanation.

jw2024

Lời giải thích sau đây của Anh Cả Dallin H.

The following explanation from Elder Dallin H.

LDS

Một tá những lời giải thích xuất hiện trong đầu bạn lúc này, như sự tham lam.

A range of explanations may be popping into your mind by now,

QED

Tuy nhiên, nguồn gốc của lời giải thích này không rõ ràng.

The origin of this interpretation is unclear.

WikiMatrix

Hội đồng đang đợi lời giải thích của mấy người

The Council’s waiting to hear an explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng phải có lời giải thích nào đó khác.

But there has to be some other explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Ông có lời giải thích nào không?

Is there anything to that?

ted2024

Thật ra không, nhưng tôi cũng nợ cậu một lời giải thích.

I don’t, however, owe you an explanation as well.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta cần phải vượt lên trên những lời giải thích duy lý và những điều xao lãng.

We need to rise above rationalizations and distractions.

LDS

Tôi nghĩ rằng mình nợ các bạn một lời giải thích.

I suppose I owe you an explanation.

QED

Không có lời giải thích thêm cho án treo đã từng đưa ra.

No further explanation for the suspension was ever given.

WikiMatrix

Sự Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh

Đưa ra sự giải thích cần thiết.

Provide Needed Explanation.

jw2024

Con người thường không thấy một sự giải thích không nhất quán của khối lập phương.

Humans do not usually see an inconsistent interpretation of the cube.

WikiMatrix

Bởi vậy, một số khoa học gia đang tìm một sự giải thích ít sai lầm hơn.

Consequently, some scientists are searching for a less flawed explanation.

jw2024

Bạn có thể thấy sự giải thích như thế không thỏa đáng.

You may find such an explanation less than satisfying.

jw2024

Nhưng không giống như trường Higgs, con số này không có sự giải thích.

But unlike the Higgs field, this number has no known explanation.

ted2024

Bởi vì chúng ta có một sự giải thích cực kỳ rõ ràng cho sự hồ hởi này.

Because we have such an obvious explanation for this exuberance.

OpenSubtitles2024.v3

Giả thuyết là sự giải thích đề xuất cho một hiện tượng.

A hypothesis is a proposed explanation for a phenomenon.

WikiMatrix

Nhưng sự giải thích của họ có hợp lý và thật sự thỏa đáng không?

But is their explanation of suffering reasonable or truly satisfying?

jw2024

Tôi nghĩ chắc phải có một sự giải thích sâu xa hơn”.

There must, it seems to me, be a deeper level of explanation.”

jw2024

Sự giải thích làm đảo ngược tình thế!

What a turnabout this explanation made!

jw2024

Sự giải thích này được cập nhật so với Tháp Canh ngày 1-12-1984, trang 18-22.

This updates what was published in the August 15, 1983, Watchtower, pages 14-19.

jw2024

Sự giải thích của tôi về những phản ứng đó…

My interpretation…

OpenSubtitles2024.v3

Chị nói rằng sự giải thích này đã giúp chị dễ hiểu câu Kinh Thánh đó hơn.

She said: “This illuminated my understanding of the verse.”

jw2024

Ngươi gọi đó là sự giải thích à?

Is that what you offer as an explanation?

OpenSubtitles2024.v3

Không có sự giải thích nào cho bạo lực gia đình.

There’s no excuse for domestic violence.

OpenSubtitles2024.v3

Có thể không bao gồm sự giải thích chi cả.

They may have no words.

jw2024

Nhiều người chỉ trích không nhìn nhận sự giải thích này là nghiêm túc.

Many critics did not take this explanation seriously.

WikiMatrix

Ví dụ, hoàn toàn đối lập với Mạnh Tử là sự giải thích của Tuân Tử (kh.

To deny this would be the carnage of a self evident truth. (p.

WikiMatrix

Sự giải thích các thành ngữ và các cú pháp khó.

An explanation of idioms and difficult wording

LDS

Vậy anh phải tìm hiểu lẽ thật. và sự giải thích rõ ràng từ Chúa.

Well, then, you must seek the present truth and clarity from God on this, William.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu có, đâu là sự giải thích cho nghịch lý Fermi?

If so, what is the explanation for the Fermi paradox?

WikiMatrix

Nhiều người phản ứng thế nào trước sự giải thích về thuyết Chúa Ba Ngôi?

How do many react to explanations of the Trinity?

jw2024

Ngài có thể cho chúng tôi một sự giải thích đơn giản hơn được ko?

Can you give us a simplified explanation?

OpenSubtitles2024.v3

Từ đó trở về sau, các bài báo đã tranh luận sự giải thích này của Mill.

From then on, articles have debated this interpretation of Mill.

WikiMatrix

Vợ anh ấy biến mất không một dấu vết, không một lời nhắn, không một sự giải thích.

His wife disappears without a trace, without a word, without explanation.

OpenSubtitles2024.v3

Không Lời Trong Tiếng Tiếng Anh

Không lời nào nữa.

Not a word.

OpenSubtitles2024.v3

Chú biết không, lời khuyên của chú dở tệ.

OpenSubtitles2024.v3

Tiêu đề “Những bài ca không lời” có vẻ như là một sáng kiến riêng của Mendelssohn.

The title Song Without Words seems to have been Felix Mendelssohn’s own invention.

WikiMatrix

Và trong cái thành phần không lời nói đó, có một phép thuật nào đó.

And in that non- verbal portion, there’s some serious magic.

QED

Nhạc giao hưởng: Issac Stern, nhạc không lời, tôi đã từng nghe.”

The symphony: Isaac Stern, the concerto, I heard it.”

ted2024

Nó có thể thực hiện một vài kỹ năng không lời đơn giản.

It had a couple of simple non–verbal skills it could do.

ted2024

Không lời nào.

Not in words.

OpenSubtitles2024.v3

Tuy nhiên, năm nay thì không lời nào tả xiết.

“However, this year was just indescribable.

jw2024

Và, hẳn nhiên, hậu quả thật khủng khiếp, không lời nào có thể kể hết.

And, of course, the consequences were so horrendous, there are no words to describe it.

OpenSubtitles2024.v3

Không lời nào nâng đỡ tinh thần và lòng quyết tâm của mình hơn thế”.

No words could have lifted my spirits and determination more.

jw2024

Cho xem video không lời Bê-pha-giê, núi Ô-liu và Giê-ru-sa-lem.

Show the silent video Bethphage, the Mount of Olives, and Jerusalem.

jw2024

Không, lời cầu nguyện không chứa đựng toàn những bài ca ngợi vô nghĩa, không thành thật.

No, they do not contain virtually meaningless doxologies, insincere expressions of praise.

jw2024

Không lời nào diễn tả được nỗi đau mà Đức Giê-hô-va phải chịu.—Giăng 5:20; 10:17.

8:22, 30) Words cannot express the pain Jehovah must have suffered. —John 5:20; 10:17.

jw2024

Dù không lên tiếng và không lời nói vang vọng

Creation speaks without a voice or word;

jw2024

Hai Bài ca không lời (op.10) cho piano sáng tác bởi Mykola Lysenko.

Two Songs Without Words (Op. 10) for piano were also written by Mykola Lysenko.

WikiMatrix

Không một tia lửa, không ngọn lửa, không lời khiêu khích.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy tôi đang nói đến ngôn ngữ không lời nào?

So what nonverbals am I talking about?

QED

Không lời giải thích nào trong số này để lại nhiều ấn tượng cho họ.

None of this would impress them very much.

LDS

Đó là một quyển truyện tranh không lời nên Anh Pearson đặt lời cho câu chuyện.

It was a picture book that had no words, so Brother Pearson made up words to the story.

LDS

Em nó sẽ ra đi không lời từ giã…

Being left without ” Murciègalo “…

OpenSubtitles2024.v3

Năm cái chết rồi, Richard, năm tai nạn kinh hoàng không lời giải thích.

Five deaths, Richard – five unexplained, horrible accidents.

OpenSubtitles2024.v3

Issac Stern, nhạc không lời, tôi đã từng nghe. ”

Isaac Stern, the concerto, I heard it. “

QED

Không, lời tường thuật cho thấy người phụ nữ này rất tự tin, không run sợ.

No, this woman clearly felt safe.

jw2024

Bây giờ, không 1 lời nói dối nào nữa, Moloch.

Now, no more lies, Moloch.

OpenSubtitles2024.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Không Cần Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!