Xu Hướng 5/2023 # Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 11 Chương 1 Đại Số (Có Đáp Án) # Top 11 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 5/2023 # Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 11 Chương 1 Đại Số (Có Đáp Án) # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 11 Chương 1 Đại Số (Có Đáp Án) được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Kiểm tra 1 tiết là một trong những bài kiểm tra quan trọng trong chương trình giáo dục phổ thông bởi nó được tính hệ số 2 trong các cột điểm. Nhằm giúp các em học sinh ôn tập và hệ thống lại kiến thức chương 1 phần đại số: lượng giác, Kiến Guru đã tuyển chọn một số đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số kèm đáp án của một số trường THPT trên cả nước. Đây là một tài liệu tham khảo hữu ích cho các em chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.

I. Hệ thống kiến thức về lượng giác để làm đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số 

Để làm tốt đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số, các em cần nắm vững các kiến thức về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Các kiến thức này được tóm gọn ở các vấn đề sau:

1. Hàm số lượng giác

– Khái niệm

– Tập xác định

– Tập giá trị

– Tính tuần hoàn

– Sự biến thiên

– Dạng đồ thị

2. Phương trình lượng giác

– Phương trình lượng giác cơ bản

+ sinx = a

+ cosx = a

+ tanx = a

+ cotx = a

– Phương trình lượng giác cần gặp

+ Phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác

+ Phương trình bậc hai với sinx, cosx, tanx, cotx

+ Phương trình bậc nhất với sinx và cosx

II. Ma trận của đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số

Đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số thường bao gồm 20 – 30 câu hỏi trắc nghiệm.Phần trắc nghiệm: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác thường sẽ có 3 dạng câu hỏi phân loại học sinh bao gồm: nhận biết, thông hiểu và vận dụng cao. Cụ thể như sau:

1. Hàm số lượng giác

– Nhận biết

+ Tìm chu kỳ của các hàm số y = sinx và y=cosx

+ Tìm tập xác định của các hàm số y = tanx và y = cotx

+ Tìm tập giá trị của các hàm số y = sinx và y = cosx

Ví dụ: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = sinx là:

A. 2π                   B. π/2                        C. π                   D. k2π, k∈Z

Hướng dẫn: Hàm số y = sinx có chu kỳ tuần hoàn là 2π. 

Đáp án: A

– Thông hiểu 

+ Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của các hàm số y = sinx và y = cosx

+ Ví dụ: Hàm số y = sin2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (0;π)                 B. (π/2; 3π/2)               C. (π/4; 3π/4)                D. (-π/4; π/4)

Hướng dẫn: Khoảng nghịch biến của hàm số y = sin2x là (π/4;3π/4).

Đáp án: C

– Vận dụng cao:

+ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác chứa tham số.

+  Ví dụ: Cho hàm số ; ∈ (0; π/2). Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số này. Tính giá trị của M + m.

A. 1             B. -1                  C. 0                     D. sin α

Hướng dẫn: Tìm GTLN của hàm số và GTNN của hàm số nhờ -1 ≤  sinx ≤  1.

Đáp án: C

2. Phương trình lượng giác cơ bản:

– Nhận biết

+ Tìm nghiệm của các phương trình tanx = tana; cotx = cota

+ Tìm nghiệm của các phương trình sinx = a; cosx = a.

+ Ví dụ: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx = 1 là:

A. x = π/2 + kπ, k ∈ Z

B. x = π/2 + k2π, k ∈ Z

C. x = kπ, k ∈ Z

D. x = -π/2 + kπ, k ∈ Z

Hướng dẫn: Nghiệm của phương trình sinx =1 là x =π /2 + k2π, k ∈ Z. Đáp án: B

Thông hiểu:

+ Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình sinx = f(m); cosx = g(m).

+ Tìm nghiệm của phương trình dạng tan f(x) = tan g(x), cot f(x) = cot g(x).

+ Tìm số điểm biểu diễn các nghiệm của một phương trình sin f(x) = sin g(x); cos f(x) = cos g(x) trên đường tròn lượng giác.

+ Ví dụ: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cosx = m+1 có nghiệm?

A. 3               B. 1                C. 5                 D. Vô số

Hướng dẫn: Phương trình cosx = m+1 có nghiệm khi -1 ≤  cosx  ≤ 1. Vậy m có 3 giá trị nguyên là: -2; -1; 0. Đáp án: A

3. Một số phương trình thường gặp

– Nhận biết

+ Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A. 7t -1 = 0

B. 5t-1 = 0

C. 2t2+3t -1 =0

D. 4t2+3t -1 =0

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

– Thông hiểu

+ Tìm nghiệm của một phương trình biến đổi về phương trình bậc hai với sinx, và cosx.

+ Tìm điều kiện để phương trình bậc nhất với sinx, cosx có nghiệm

+ Ví dụ: Tìm nghiệm của phương trình sin2x- 2cosx-1 = 0

A. x = kπ 

B. Vô nghiệm

C. x = π/2 + kπ, k ∈ Z

D. x = π /2 + k2π, k ∈ Z

Hướng dẫn: Thay sin2x= 1 – cos2x vào phương trình trên ta được: -cos2x- 2cosx= 0, đặt t = cosx,  t [-1,1] và giải phương trình bậc 2 này. Ta tính được nghiệm x = /2 + kπ, k ∈ Z. Đáp án: C

– Vận dụng

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác.

III. Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số

Top 5 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 8 Chương 2 Đại Số Có Đáp Án, Cực Hay.

Top 5 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 Chương 2 Đại Số có đáp án, cực hay

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 Chương 2 Đại Số (Đề số 1)

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phân thức đối của phân thức là:

Câu 2: Rút gọn phân thức được kết quả là:

Câu 3: Tổng hai phân thức

A. 3x B. 4(x + 2) C. 2 D. 6x

Câu 4: Giá trị x ≠ 2 và x ≠ -2 là điều kiện xác định của phân thức:

Câu 5: Giá trị của phân thức

A. 20 B. 30 C. 10/29 D. 12/25

Câu 6: Chia hai phân thức

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

Bài 2: (3 điểm) Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức B.

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm x để cho B nhận giá trị bằng 0.

Bài 3: (3 điểm) Cho biểu thức:

a) Rút gọn biểu thức C.

b) Tìm x để giá trị của biểu thức C bằng 2.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: B

Câu 2: A

Câu 3: C

Câu 4: D

Câu 5: C

Câu 6: C

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1

Điều kiện: y ≠ ± 1/3.

Bài 2

a) Điều kiện : 3x 2 – 12x ≠ 0; 3x 3 – 12x = 3x(x 2 – 4) = 3x(x – 2)(x + 2).

Vậy: x ≠ 0; x ≠ 2 và x ≠ -2.

b)

c) Với điều kiện: x ≠ 0 và x ≠ ±2.

Ta có: B = 0 ⇔ x + 1 = 0 ⇔ x = -1(nhận).

Bài 3

Điều kiện: x ≠ 0; x ≠ 5 và x ≠ -5.

b) Vậy C = 2 ⇒ (2/x) = 2

⇒ x = 1(thỏa mãn các điều kiện trên).

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 Chương 2 Đại Số (Đề số 2)

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Điền vào ô trống (…) cho thích hợp:

A. 3x B. 2x C. 4x D. 5x

Câu 2: Rút gọn phân thức: được kết quả là:

Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức

C. 6x(x – 1) D. 6x(x – 1) 2

Câu 4: Tổng hai phân thức

Câu 5: Phép nhân phân thức

Câu 6: Giá trị của phân thức

A. 10 B. 20 C. 20/21 D. 15/19

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức:

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của P.

b) Tính giá trị của P, khi x = 5.

Bài 3: (2 điểm) Chứng minh rằng:

Bài 4: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

Đáp án và Hướng dẫn giải

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: A

Câu 2: C

Câu 3: D

Câu 4: A

Câu 5: D

Câu 6: C

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a) Điều kiện: x ≠ 0 và x ≠ ±1.

Ta có:

b) Điều kiện: y ≠ 0 và y ≠ ±x.

Bài 2 (2 điểm)

a) Điều kiện: x 2 – 49 ≠ 0 và x 2 + 7x ≠ 0.

Vậy: x – 7 ≠ 0; x + 7 ≠ 0 và x ≠ 0 ⇒ x ≠ ±7 và x ≠ 0.

b) Ta có:

Tại x= 5 thì biểu thức P xác định nên giá trị của biểu thức P tại x = 5 là:

Bài 3 (2 điểm)

Với x, y ≠ 0, x ≠ y, ta biến đổi vế trái (VT):

Ta có điều phải chứng minh.

Bài 4: (1 điểm)

Loạt bài Đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết Toán 8 học kì 1 và học kì 2 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sgk Toán 8: Đại số và Hình học và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

de-kiem-tra-toan-8-hoc-ki-1-chuong-2-dai-so.jsp

Đề Kiểm Tra 45 Phút Toán 8 Chương 1 Đại Số Có Đáp Án (Đề 3).

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 3)

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:

c) (3x + y)(3x – y) = ……… – y 2

Câu 3: Rút gọn biểu thức: (3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x + 7) ta được kết quả:

A. x + 1 B. x – 1

C. -76 D. 2x + 1

Câu 4: Chọn câu sai:

D. 1 – 9x 2 = (1 – 3x)(1 + 3x)

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 2 + 4x + 5 là:

A. Min A = 1 B. Min A = 5

C. Min A = 4 D. Min A = 2

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

b) (4x – 1)(2x 2 – x – 1)

Bài 2: (2 điểm)

a)Tìm m để đa thức A(x) = x 3 – 3x 2 + 5x + m chia hết cho đa thức B(x) = x – 2

b) Tìm x, biết:

Bài 3: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) 2xy + z + 2x + yz

Bài 4: (1 điểm) Chứng tỏ rằng 21 10 – 1 chia hết cho 200

Đáp án và Hướng dẫn giải

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: C

Câu 5: A

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

b) (4x – 1)(2x 2 – x – 1)

Bài 2:

a)

A(x) chia hết cho B(x) khi m + 6 = 0 ⇒ m= -6

⇔ 6x – 66 =0

⇔ 6x = 66

⇔ x = 66 : 6

⇔ x = 11

Vậy x = 11

Bài 3: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) 2xy + z + 2x + yz

= (2xy + 2x) + (z + yz)

= 2x(y + 1) + z(1 + y)

= (y + 1)(2x + z)

Bài 4: (1 điểm)

* Áp dụng hằng đẳng thức:

Thay vào (*) ta được:

21 10 – 1 = 20.10.A = 200A

Suy ra: 21 10 – 1 chia hết cho 200.

Loạt bài Đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết Toán 8 học kì 1 và học kì 2 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sgk Toán 8: Đại số và Hình học và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

de-kiem-tra-toan-8-hoc-ki-1-chuong-1-dai-so.jsp

Đề Kiểm Tra Chương 3 Đại Số Lớp 8 Có Đáp Án 2022

Đề kiểm tra chương 3 đại số lớp 8 có đáp án 2016. Đề gồm 5 câu nhằm giúp các em rèn luyện kĩ năng giải phương trình và giải bài toán bằng cách lập phương trình.

A – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

B – ĐỀ BÀI

a) Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 0x+7= 0 ; 2x – 8 = 0 ; 9x 2 = 2

b) Thế nào là hai phương trình tương đương? Hai phương trình sau có tương đương nhau hay không? Vì sao?

a) Tìm điều kiện xác định của phương trình trên

b) Giải phương trình trên.

a) 4x + 20 = 0

b) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

c) (3x – 2)(4x + 5) = 0

(2 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian đi hÕt ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút.

C – ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ LỚP 8 Bài 1:

a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình 2x -8 = 0

b) Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm

Hai PT đã cho tương đương với nhau vì chúng có cùng tập nghiệm

S = {-2/3}

Bài 2:

a) ĐKXĐ: : x ≠ 1 và x ≠ -1.

b) Quy đồng và khử mẫu ta được PT:

x(x + 1) = (x – 1)(x +4)

⇔ x – 4x +x = -4 -2x = -4 x = 2(thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy PT có tập nghiệm S = {2}

Bài 3:

a) 4x + 20 = 0

⇔ 4x = -20

⇔ x = -5

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={-5}

b) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

⇔ 2x – 3 = 3x – 3 + x + 2

⇔ 2x – 3x – x = -3 + 2 + 3

⇔ -2x = 2

⇔ X = -1

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={-1}

c) (3x – 2)(4x + 5) = 0

3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={3/2; -5/4}

Thời gian đi : x/45 h . Thời gian về : x/40 h

Theo đề bài ta có phương trình : x/40 – x/45 = 3/2

Giải phương trình ta được : x = 540 (thỏa mãn ĐK)

Vậy quãng đường AB là 540 km.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 11 Chương 1 Đại Số (Có Đáp Án) trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!