Giải Bài Tập Lớp 7 Unit 1 Back To School / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Back To School

Giải Bài Tập Unit 1 Sbt Tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School

Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 4. Big Or Small

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 4: Our Past

1. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

2. Read. Then answer the questions.

(Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới trong lớp 7A. Cô ấy đến từ Huế và cha mẹ cô ấy vẫn sống ở đó. Cô ấy sống ở Hà Nội với cô chú.

Hoa có nhiều bạn ở Huế. Nhưng cô ấy không có người bạn nào ở Hà Nội. Rất nhiều điều lạ lẫm. Ngôi trường mới của cô ấy lớn hơn ngôi trường cũ. Trường mới của cô ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của cô ấy thì không có nhiều học sinh.

Hoa không cảm thấy vui. Cô ấy nhớ cha mẹ và bạn bè.

3. Listen. Then practice with a partner.

(Lắng nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

4. Listen. Complete these dialogues.

(Nghe. Hoàn thành các đoạn hội thoại này.)

- How are you today? Just fine. So am I. - How are you? Not bad. Me, too. - How is everything? Pretty good. - How about you? Ok.

Miss Lien: Pretty good, thank you. How about you, Tan?

Nga: I’m going to the lunch room.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear.

(Nghe. Viết mẫu tự của các bài hội thoại theo đúng thứ tự bạn nghe thấy.)

Thứ tự bài nghe tương ứng với các tranh là:

Mr. Tan: Good evening, Ba. How are you?

Mr. Tan: Are you going home now?

Ba : Yes. My dinner will be ready.

Nga : Good morning, Miss Lien.

Miss Lien: Good morning. Nice to meet you again, Nga.

Miss Lien: Class will begin soon. You must hurry.

Miss Lien: Good morning, Tan.

Mr. Tan : Good morning, Lien.

Miss Lien: Do you have the time, please?

Ba : Good afternoon. How are you, Nga?

Nga: I am fine, thanks. How about you?

B. Names and addresses (Phần 1-7 trang 15-18 SGK Tiếng Anh 7)

1. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

2. Write. Complete this dialogue.

(Viết. Hoàn thành đoạn hội thoại này.)

Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

Lan: She is in our class – class 7A.

Lan: She lives on Tran Hung Dao Street with her aunt and uncle.

3. Ask your partner questions and complete this form.

(Hỏi bạn của bạn các câu hỏi rồi hoàn thành mẫu này.)

– What’s your name? ( Tên bạn là gì?)

My name’s Mai.

– What’s your family name? ( Họ của bạn là gì?)

My family name’s Tran.

– What’s your middle name? ( Tên đệm của bạn là gì?)

My middle name’s Thi.

– How old are you? ( Bạn bao nhiêu tuổi?)

I’m 13 years old.

– Which grade are you in? ( Bạn đang học khối nào?)

I’m in grade 7.

– What school do you go to? ( Bạn học trường nào?)

I go to Quang Trung School.

– What’s your home address? ( Nhà bạn ở đâu/Địa chỉ nhà bạn ở đâu?)

My home address is 1102 Giai Phong Street.

Sau đó hoàn thành mẫu:

Name : Tran Thi MaiAge : 13Grade : 7School : Quang TrungHome address: 1102 Giai Phong Street.

4. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

5. Ask and answer with a partner.

(Hỏi và trả lời với bạn học.)

How far is it from your house to school? ( Từ nhà bạn đến trường bao xa?)

a) How far is it from your house to the market?

b) How far is it from your house to the movie theatre?

c) How far is it from your house to the post office?

d) How far is it from your house to the bus stop?

a) School – Lan’s house: three hundred meters

b) Lan’s house – Post office: only seven hundred meters

c) Lan’s house – Theater: three kilometers

d) Post office – Theater: two kilometers

Ask your classmate where they live, how far it is from their house to school, and how they go to school. Then fill in the survey form. ( Hỏi các bạn cùng lớp về nơi họ sống, từ nhà họ đến trường bao xa và họ đi học bằng phương tiện gì. Sau đó điền vào phiếu điều tra này.)

Các bạn có thể hỏi và trả lời bằng các mẫu câu sau:

B: I live at 1102 Giai Phong Street.

A: How far is it from your house to school?

B: It’s about two kilometers.

B: I go to school by bus/bicycle.

Sau đó điền vào phiếu điều tra như sau:

Name : Tran Thi Mai Address : 1102 Giai Phong Street Means of transport: Bus Distance : 2 kilometers

Từ khóa tìm kiếm

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends

Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 1: Home Life

Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 1: Hello

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends

Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Có Đáp Án

Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3

Unit 3 Lớp 7: Language Focus 1

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Test Yourself 1

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 8: Films

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 7

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1 có đáp án

Mời các tham gia giải những bài tập được đưa ra trong Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school có đáp án này để có thể nâng cao khả năng giải bài tập cũng như bổ sung vốn kiến thức về ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh. Chúc các em học tốt. Bài 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. …. class are you in?

– I’m in class 7B.

a. Where b. How many c. Which d. What’s

2. Nam is a friendly person. He has …. friends.

a. some b. many c. few d. much

3. I like swimming and …. does my sister.

a. so b. too c. neither d. also

4. What is her …. name?

– Pham Thi Hoa.

a. last b. family c. full d. middle

5. When I’m away from home, I …. my family very much.

a. love b. miss c. like d. hate

6. Hoa lives …. Ha Noi, …. 12 Tran Hung Dao Street.

a. In – on b. in – at c. at – on d. on – at

7. …. is it from here to school? – About two kilometers.

a. How far b. How high c. How long d. How often

8. I’m very busy these days .

– …….. .

a. So I am b. I do, too c. Neither am I d. Me, too

ĐÁP ÁN

1c 2b 3a 4c

5b 6b 7a 8d

Bài 2: Chia động từ.

1. Hoa (have)…. a lot of friends in Hue.

2. She (be)…. unhappy now. She (miss)…. her parents in Hue.

3. Hoa (talk)…. to Miss Lien at the moment?

4. (you be)…. a new student?

– Yes. I (be)…. in class 7B.

5. Hoa’s old school (be)…. small. It (not have)…. many students.

6. I (walk)…. to school every day, but today I (ride)…. my bike to school.

7. We (not got)…. to class on Sunday.

8. Where …. Hoa’s parents (live)…. ?

ĐÁP ÁN

1. has 2. is-misses 3. is talking 4. are you – am

5.is – doesn’t 6. walk – am riding 7. don’t go 8. do…live

Bài 3: Ghép câu trả lời ở cột B tương ứng với câu hỏi ở cột A. A B

1. How are you? a. By bus.

2. Are you a new student? b. It’s Tran.

3. What is his family name? c. Fine, thanks.

4. What is your address? d. About one kilometer.

5. How do you go to school? e. It’s Ok now.

6. How far is it? f. 6B Dien Bien Phu Street.

7. How is everything? g. Yes, I am.

8. Who are you phoning to? h. My brother.

ĐÁP ÁN

1c 2g 3b 4f

5a 6d 7e 8h

Bài 4: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. is/ your/ how/ school/ to/ it/ far/ your/ from/ house?

2. your/ classmate/ where/ live/ does?

3. have/ any/ doesn’t/ in/ she/ friends/ Ha Noi

4. new/ has/ a/ students/ of/ her/ school/ lot.

5. with/ her/ lives/ Hoa/ in/ uncle/ aunt Ha Noi/ and.

ĐÁP ÁN

1. How far is it from your house to your school?

2. Where does your classmate live?

3. She doesn’t have any friends in Ha Noi.

4. Her new school has a lot of students.

5. Hoa lives with her uncle and aunt in Ha Noi.

Bài 5: Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại hợp lý.

…. Hello, Nga. Nice to see you again.

…. Nice to meet you, Minh.

…. Hello, Phong.

…. Nice to see you. How are you?

…. Fine, thank. This s our new classmat. His name is Minh.

…. Nice to meetyou, too.

ĐÁP ÁN

Hello Phong

Hello Nga. Nice to see you again.

Nice to see you. How are you?

Fine thanks. This is our new classmate. His name is Minh.

Nice to meet you Minh.

Nice to meet you, too.

Bài 6: Dùng từ cho sẵn để hoàn tất đoạn văn. Sau đó trả lời câu hỏi. any go far still new with miss a lot of

My name is Nguyen Minh Trung. I am a (1)…. student in class 7A. I a from Da Nang and my family (2)…. live there. In Ho Chi Minh City, I live (3)…. my grandparents at 21/3B Nguyen Trai Street. My new school is not (4)…. from our house – about one kilometer, so I (5)…. to school by bike. There are (6)…. students in my new school. But I don’t have (7)…. friends. I am unhappy. I (8)…. My parents, my sisters and my friends in Da Nang.

1. What is his full name?

2. Is he a new student?

3. Where is he from?

4. Who is he living with?

5. What is his address?

6. How far is it from his house to school?

7. How does he go to school?

8. Why is he unhappy.

ĐÁP ÁN

1. new 2. still 3. with 4. far

5. go 6. a lot of 7. any 8. miss

Trả lời câu hỏi:

1. His full name is Nguyen Minh Trung.

2. Yes, he is.

3. He’s from Da Nang.

4. He is living with his grandparents.

5. His address is 21/3B Nguyen Trai street.

6. It’s about one kilometer.

7. He goes to school by bike.

8. He is unhappy because he doesn’t have any friends and he misses his parents, his siters and his friends in Da Nang.

Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 3: Quần Cư Đô Thị Hóa

Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 15: Hoạt Động Công Nghiệp Ở Đới Ôn Hòa

Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 9: Hoạt Động Sản Xuất Nông Nghiệp Ở Đới Nóng

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 3: Community Service

Unit 1 Lớp 7: Looking Back

Unit 1 Lớp 9: Communication

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 1: A Closer Look 2, Communication Để Học Tốt

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9 Communication, Skills 1

Giải Communication Unit 1 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

Unit 1 Lớp 8: Communication

Looking back (phần 1 →6 trang 14 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: Looking Back – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Vocabulary

1. collecting

2. bird-watching

3. playing board games

4. arranging flowers

5. making pottery

6. dancing

Hướng dẫn dịch

1. Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm gốm.

6. Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là nhảy.

Hướng dẫn dịch

1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác.

Hướng dẫn dịch

Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn.

1. I like playing football.

2. I enjoy reading books.

3. I love gardening.

4. I don’t like making pottery.

5. I hate climbing.

Communication

A: Good morning. Nice to meet you.

B: Good morning. Nice to meet you too.

A: Can I ask you some questions about your hobby?

B: Yes, of course.

A: What is your hobby?

B: My hobby is reading books.

A: What kinds of books do you usually read?

B: Picture books.

A: Do you read every day?

B: Yes, I do.

A: Thank you.

Bài giảng: Unit 1 My hobbies: Looking back – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking

Unit 1 Lớp 12 Looking Back

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 14: Freetime Fun

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 15: Going Out

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4 Skills 1, Skills 2, Looking Back

Looking Back Unit 1 Lớp 7 Trang 14

Unit 8 Lớp 7: Looking Back

Giải Skills 1 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới

Soạn Anh 7 Mới : Unit 2.looking Back

Soạn Bài Tìm Hiểu Chung Về Văn Nghị Luận Ngắn Nhất

Đáp Án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9

Hướng dẫn trả lời Looking back Unit 1 lớp 7 trang 14 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Looking back Unit 1 lớp 7 My hobbies để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Looking back Unit 1 lớp 7

Vocabulary Looking back Unit 1 lớp 7

Hướng dẫn giải:

1. collecting

Tạm dịch: Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. bird-watching

Tạm dịch: Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. playing board games

Tạm dịch:Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. arranging flowers

Tạm dịch: Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. making pottery

Tạm dịch: Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm đồ gốm.

6. dancing

Tạm dịch:Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là khiêu vũ.

” Bài trước: Skills 2 Unit 1 lớp 7

Task 2. Put one of the verbs from the box in each blank. Use the correct form of the verb. (Đặt một trong những động từ trong khung vào mỗi chỗ trống. Sử dụng hình thức đúng của động từ.)

do collect listen play go read

Hướng dẫn giải:

1. listens

2. go

3. plays

4. read

5. do

6. collect

Tạm dịch:

1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác nhau.

Task 3. Add hobbies to each of the following lists (Thêm sở thích vào mỗi danh sách bên dưới.) Hướng dẫn giải:

collecting labels , collecting leaves , playing board games

skating , cooking

collecting used books , collecting leaves , painting

collecting cars , taking pictures , travelling

Tạm dịch:

sưu tầm nhãn mác, sưu tầm lá cây, chơi trò chơi nhóm

trượt ván, nấu ăn

sưu tầm sách cũ, sưu tầm lá cây, vẽ

sưu tầm xe hơi, chụp hình, du lịch

Grammar Looking back Unit 1 lớp 7

Hướng dẫn giải:

(1) have

Giải thích:

(2) likes

Giải thích:

(3) plays

Giải thích:

(4) doesn’t like

Giải thích:

(5) enjoys

Giải thích:

(6) walks

Giải thích:

(7) will join

(8) loves

Giải thích:

(9) don’t like

Giải thích:

(10) will read

Tạm dịch:

Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn.

Hướng dẫn giải:

1. I enjoy reading books.

Tạm dịch:Tôi thích đọc sách.

2.I love gardening.

Tạm dịch:Tôi thích làm vườn.

3.I don’t like making pottery.

Tạm dịch:Tôi không thích làm gốm.

4.I hate climbing.

Tạm dịch:Tôi ghét leo núi.

Communication Looking back Unit 1 lớp 7

Task 6. Role-play. Work in pairs. Student A is a reporter. Student B is a famous person. (Đóng vai. Làm theo cặp. Học sinh A là một nhà báo. Học sinh B là người nổi tiếng.)

Example:

A: Good morning. Nice to meet you

B: Good morning. Nice to meet you, too.

A: Can I ask you some questions about your hobbies?

B: Yes, of course.

A: What is your favourite hobby?

B: It’s painting.

Tạm dịch:

Ví dụ

A: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

B: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

A: Tôi có thể hỏi anh vài câu hỏi về sở thích của anh không?

B: Được thôi, dĩ nhiên.

A: Sở thích của anh là gì?

B: Sở thích của tôi là đọc sách.

A: Anh thường đọc loại sách nào?

B: Sách có tranh ảnh.

A: Anh đọc mỗi ngày không?

B: Đúng vậy.

A: Cảm ơn anh.

” Bài tiếp theo: Project Unit 1 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Looking back Unit 1 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Unit 1 Lớp 6: Looking Back

Unit 10 Lớp 7: Looking Back

Top 32 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Lịch Sử Lớp 7 Chọn Lọc, Có Đáp Án

3 Đề Thi Học Kì 2 Môn Sinh Học Lớp 6 Có Lời Giải Chi Tiết

30 Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022 Tải Nhiều

🌟 Home
🌟 Top