Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks Để học tốt Tiếng Anh lớp 10

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks Giáo án Tiếng Anh 10 Unit 2: School talks Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks

UNIT 2: SCHOOL TALKS READING (ĐỌC)

Before you read

Khi gặp bạn, em thường nói về các đề tài nào sau đây?

– Thể thao và các trò chơi – Các ngày nghỉ

– Trò giải trí – Phim ảnh

– Bệnh tật – Thời tiết

– Sở thích riêng – Công việc và việc học

While you read Đọc những bài nói sau và làm bài tập.

1. Xin chào. Mình tên là Nguyễn Hồng Phong, 16 tuổi. Mình là học sinh trường phổ thông trung học Chu Văn An. Mình học lớp 10A cùng với 45 bạn khác. Mình học nhiều môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa … mình muốn học tiếng Anh nhất vì nó là ngôn ngữ quốc tế. Mình thật sự không thích dậy sớm nhưng đành phải chịu thôi vì mình thường vào học lúc 7.15.

2. Xin chào. Tôi tên Nguyễn Lan Phương. Tôi dạy tiếng Anh ở trường phổ thông trung học Chu Văn An. Đây là một trong những ngôi trường lớn nhất ở Hà Nội. Dạy học là công việc vất vả, nhưng tôi yêu thích nó vì tôi thích làm việc cùng các em học sinh.

3. Tôi là Nguyễn Hồng Hà, cha của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ phía trên cửa hiệu ở góc phổ Tây Sơn. Căn hộ cách xa trường của Phong nên nó phải đến trường bằng xe đạp. Tôi lo lắng về việc ấy. Nó phải đạp xe tới trường trên những con đường chật hẹp và đông đúc vì có quá nhiều xe hơi, xe gắn máy, xe đạp lưu thông trên đường.

Task 1: Điền vào chỗ trống bằng những từ trong khung, số từ cho nhiều hơn số từ cần dùng.

1. enjoy 2. traffic 3. worry 4. crowded 5. language

Task 2: Theo cặp. Em đọc lại các bài nói và tìm ra ai

Name

– enjoys teaching Miss Phuong

– has to get up early Phong

– lives far from school Phong

– loves working with children Miss Phuong

– loves learning English Phong

– rides a bike to school every day Phong

– studies at a high school Phong

– teaches English at a high school Miss Phuong

– worries about someone else’s safety Mr Ha

Task 3: Trả lời các câu hỏi sau.

1. He studies at Chu Văn An High school.

2. He studies many subjects such as Maths, Physics, Chemistry,…

3. He wants to learn English because it is an international language.

4. She says that teaching is hard work, but she enjoys it.

5. He worries about his son’s safety because Phong has to ride his bike to school in narrow and crowded streets.

After you read

Theo nhóm, em hãy nói về:

– môn học em thích nhất, tại sao?

– em thích hay không thích làm gì ở trường nhất?

– em lo lắng về điều gì ờ trường?

SPEAKING (NÓI)

Task 1: Những từ ngữ sau thường được dùng khi người ta trò chuyện. Em hãy xếp chúng theo tiêu đề thích hợp, sau đó luyện tập với bạn.

Starting a conversation

Closing a conversation

– Good morning / Hi.

– How’s everything at school?

– Hello. How are you?

– Hello. What are you doing?

– Hi! How is school?

– Sorry, I’ve got to go. Talk to you later

– Well, it’s been nice meeting you.

– Goodbye. See you later.

– Great. I’ll see you tomorrow.

– Catch you later.

Task 2: sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại, sau đó luyện nói với bạn em.

1. D 2. F 3. B 4. H

5. E 6. C 7. G 8. A

Task 3: Hoàn chnh bài hội thoại sau bằng từ, nhóm từ hay câu thích hợp trong khung. Sau đó luyện nói với bạn em.

A: Hello, Hoa. You don’t look very happy. What’s the matter with you?

B: Hi, Nam. I feel awful/ tired/ sick/ cold. I’ve got a headache/ a cold/ backache/ toothache.

A: Sorry to hear that. You should/ had better go home and have a rest.

B: Yes. That’s a great idea. Goodbye, Nam.

A: See you later.

– Chưomg trình truyền hình tối qua

– Bóng đá

– Các kế hoạch cho ngày nghỉ cuối tuần tới.

LISTENING (NGHE)

Before you listen Em hãy đọc và ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1. c 2. e 3. a 4. b 5. d

While you listen Task 1: Lắng nghe các bài đối thoại sau và ghép với tranh thích hợp.

conversation 1 – picture b

conversation 3 – picture d

conversation 2 – picture c

conversation 4 – picture a

Task 2: Nghe lại các bài đối thoại và trả lời câu hỏi.

1. Lan is taking English.

2. She’s in Miss Phuong’s class.

3. He is at a party now.

4. He plants to stay there for a week.

5. No, she doesn’t. She travels alone.

Task 3: Em hãy nghe lại bài đối thoại cuối và điền vào chỗ trống.

A: Hoa. How do you like (1) it here?

B: It’s (2) very nice. The hotel Is (3) big and my room is (4) comfortable.

A: Are you (5) traveling with your friends?

B: (6) No. I’m traveling (7) alone.

A: Would you like to go somewhere (8) for a drink?

B: That’s great.

* Lời trong băng Conversation 1:

A: So, what are you talking this semester, Lan?

B: Well, I’m taking English.

A: Me too. Whose class are you in?

B: Miss Lan Phuong’s.

A: How do you like the class?

B: I really enjoy it.

Conversation 2:

A: Are you enjoying yourself, Nam?

B: Yes, I am.

A: Would you like me to get you something to drink?

B: Not right now, thanks.

Conversation 3:

A: Son. How do you like the weather in Nha Trang?

B: Oh, it’s great.

A: So, when did you get here?

B: I arrived yesterday.

A: How long are you going to stay?

B: For a week.

A: Do you want to go for a swim?

B: Sure.

Conversation 4:

A: Hoa. How do you like it here?

B: It’s very nice. The hotel is big and my room is comfortable.

A: Are you traveling with your friends?

B: No, I’m travelling alone.

A: Would you like to go somewhere for a drink?

B: That’s great.

After you listen

Theo nhóm, hãy nói về những vấn đề mà em từng trải qua ở trường.

LANGUAGE FOCUS (TRỌNG TÂM NGÔN NGỮ)

* Grammar and Vocabulary Exercise 1. Hãy đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau.

1. When did you come?

2. How long did you stay here?

3. Who did you come with?

4. Where do you live?

5. Why do you like learning English?

6. What time do you often start work?/What time is it now?

7. How many children do they have?

Exercise 2. Điền vào chỗ trống bằng dạng -ing hay to-infinitive cho động từ trong ngoặc.

1. to hear 4. doing 7. to go 10. hearing

2. going 5. worrying 8. visiting

3. remembering 6. to pay 9. seeing

Exercise 3. Hoàn chinh các câu sau dùng dạng -ing hay to- infinitive cho các động từ trong khung.

1. to go 5. living 9. talking

2. waiting 6. making 10. to post

3. having 7. to call

4. to find 8. to lend

Giải Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks

CIIOOL TALKS (Những buổi nói chuyện ở trường) VOCABULARY health [hele] (n) : sức khoẻ healthful ['helefl] (adj): bổ dưỡng, tôi cho sức khoẻ healthy ['helei] (adj) : khoẻ mạnh health problem ['hele prDblam] (n) : những khó khăn về sức khoẻ hobby [lhDbi] (n) : interest: sỡ thích flat [fleet] (n) : apartment: căn hộ corner shop ['ko:ne Jbp] (n) : cửa hàng ở góc đường traffic ['trsefxk] (n) : sự lưu thông, xe cộ household ['haushaold] (n) : gia đình; (adj): thuộc về gia đình household task (n) : housework: việc gia đình be stuck in [bi: stAk in] (v.phr): bị nghẽn / kẹt need [ni:d] (n) : sự cần thiết, nhu cầu needy [lni:di] (adj) : poor : nghèo túng needful [lni:dfl] (adj) : necessary : cần, cần thiết needless [ni:dlis] (adj) : unnecessary : không cần thiết weight [weit] (n) : trọng lượng weighty ['weiti] (adj) : heavy: nặng weigh [wei] (v) : cân, cân nặng weightless [weitlis] (adj) : không trọng lượng mall [mod] (n) : khu/ trung tâm thương mại shopper ['Jbpa] (n): người đi mua sắm shop [fơp] shopping ['Jopiq] attitude ['setitju:d] similar ['simila] similarity [simi'laerati] profession [pra'fejn] professional [pra'fejnal] catch up with [kastf ] catch up with you later rearrange [na'rein^] rearrangement [ria'reincfcmant] awful [o:fl] backache ['baskeik] ache [eik] experience [ik'spiarians] experienced [ik'spiarianst] form [fo:m] provide [pre'void] provider [pre'voids] provision [pra'vi3n] provided [pre'vaidid] marital status ['maentl steitas] block capitals ['blDk kaepitlz] block letter capital letter ['kaapitl lets] sign [sain] signature ['signals ] delete [di'li:t] applicable ['asplikabl] applicability [seplika'bilati] apply [a'plai] (v): mua sắm (n): việc mua sắm (n) : thái độ (adj) : tương tự (n) : sự tương tự (n) : career: nghề nghiệp (chuyên môn) (adj) : chuyên nghiệp (v) : bắt / theo kịp (phr) : see you later: hẹn gặp lại (v) : sắp xếp lại (n) : sự sắp xếp lại (adj) : terrible, bad: xấu, khủng khiếp (n) : bệnh đau lưng (n) : sự/ cơn đau nhức; (v): làm đau nhức (v) : trải qua, cảm nghiệm (n) : kinh nghiệm, điều trải qua (adj) : có kinh nghiệm (n) : mẫu đơn (v) : supply: cung cấp, dự phòng (n) : supplier: người cung cấp (n) : sự dự phòng, (adj) : được cung cấp/ dự phòng (n) : tình trạng hôn nhân (n) : chữ hoa (in) lớn (n): chữ hoa (n) : chữ in (v): ký tên (n) : chữ ký (v) : rub out: xóa (adj) : phù hợp, có thể áp dụng (n) : tính có thể áp dụng được (v) : ứng dụng, xin application [sepli'keijn] employee [impbi'i:] (n): sự áp dụng, lời thỉnh cầu, đơn (n): người làm / employer [im'pbia ] (n) : người chủ/thuê employ [im'pbi] (v) : hire: thuê, mướn employment [im'pbimant] (n) : việc làm, sự làm công cross [krDs] (v) : gạch chéo (n) : chữ thập, thập tự put a cross (v): gạch chéo tick [tik] (n) : dấu (■/) được viết cạnh câu trả lời cho biết điều đó đúng enroll (in) [xn'raul] (v): ghi tên cho vào, đăng ký enrollment [in'raulmant] (n): sự đăng ký reason ['ri:zn] (n): lý do, nguyên nhân reasonable [lri:znabl] (adj) : hợp lý pleasure ['ple3a] (n): ý thích, điều thú vị specify ['spesifcn] (v) : ghi rõ, định rõ specification [spasifl'keijn] (n): sự ghi rõ, chi tiết kỹ thuật marvellous [lma:valas] (adj): kỳ diệu, phi thường marvel ['ma:vl] (n): điều kỳ diệu target ['ta:git ] (n): mục tiêu avoid [a'void] (v): tránh avoidable [a'voidabl] (adj): có thể tránh đựợc avoidance [a'voidans] (n) : sự tránh né have trouble + gerund (v.phr): gặp khó khăn/rắc rối e.g.: Do you have any trouble studying English? (Bạn có gặp khó khăn trong việc học tiếng Anh không?) have trouble with (something) e.g.: Do you have trouble with your new computer? (Bạn gặp khó khăn với máy vi tính mới của bạn không?) miss + gerund (v): fail to do:- không làm được..., bỏ qua e.g.: I missed attending Dr Watson's lectures. I failed to attend Dr Watson's lectures. (Tôi không dự dược các bài giảng của tiến sĩ Watson.) (v): feel sad about something : tiếc e.g.: She knew she would miss working with her sister. She knew she would feel sad due to not working with her sister. as a result [azo rizolt] memory ['memori] memorize ['memoraiz] memorial [mi'mo:ri9l] memorable ['memarobl] threaten ['eretn] threat [eret ] (n) : trí nhớ (v) : nhớ, thuộc lòng (adj) : thuộc về kỷ niệm (adj) : đáng nhớ (v) : đe dọa (n) : lời / sự đe dọa GRAMMAR A. "WH" QUESTIONS (Câu hỏi với từ hỏi) Tiếng Anh có 9 từ hỏi: WHO, WHOM, WHOSE, WHAT, WHICH, WHEN, WHERE, WHY và HOW. 7. Question-words used as subjects (Từ hỏi dùng làm chủ từ), e.g.: Who is in the principal's room? (Az trong phòng hiệu trưởng vậy?) What caused the hotel fire last week? (Cái gì gây ra đám cháy khách sạn tuần rồi?) Câu hỏi với từ hỏi làm chủ từ có câu trúc như câu phát biểu (Declarative sentences or Statements): Question-word + V + 0 + A ? Question-words used as objects or modifiers (Từ hỏi dùng làm túc từ hay bổ từ). e.g.: What do they talk about at the meeting? (Họ nói về điều gì ở cuộc họp?) When are they going to repair bad streets? (Khi nào họ định sửa những con đường hư?) Câu hỏi với từ hỏi làm túc từ hay bổ từ có cấu trúc : Từ hỏi + aux.v/do + s + Vm + 0/A? aux.V: auxiliary verb: trợ động từ Vm: main verb: động từ chính Chú ý: Các từ WHAT, WHICH và WHOSE có thể có danh từ theo sau. e.g.: What colour is your bike? Which subject do you like best? Whose bike is he riding? {Trường bạn được bao nhiêu năm?) How often do you visit your grandparents? {Bao lâu bạn thăm ông bà bạn một lần?) B. GERUNDS and INFINITIVES {Danh động từ và Động từ nguyên mẫu) A/ . 1. GERUNDS (Danh động từ): là động từ tận cùng bằng -ING và có chức năng của một danh từ: chủ từ (subject), túc từ (object), thuộc từ (complement), đồng cách từ (appositive),... a. Forms (dạng) al. simple gerund (danh động từ đơn giản): (active: chủ động): v+ ing: going, shopping,... (passive: bị động): being + P.P.: being bought, being built a2. perfect gerund (danh động từ hoàn thành): (active): having + P.P.: having gone, having studied,... (passive): having + been +P.P.: having been educated,... b. Functions (Chức năng) bl. Subject (Chủ từ). e.g.: Smoking is bad for our health. {Hút thuốc có hại cho sức khoẻ của chúng ta.) Walking in early morning is good exercise. {Đi bộ vào sáng sớm là môn thể dục tốt.) Danh động từ thường được dùng làm chủ từ khi diễn tả ý tưởng phổ quát. b2. Object (túc từ) English 10 - 23 can't help (không thể không), can't bear (không thể chịu được...), can't stand (không thể chịu được...), can't face (không thể chịu được),... e.g.: He enjoys watching cartoons. {Anh ấy thích xem phim hoạt hình.) They consider changing the schedule of the classes. {Họ xem xét sửa đổi thời khóa biểu các lớp học.) - Object of a preposition {Túc từ của một giới từ) preposition + gerund V + preposition + gerund * Động từ theo sau một giới từ luôn ở dạng danh động từ. e.g.: His child thinks about changing his job. {Con trai anh ấy nghĩ về việc đổi nghề.) Danh động từ được dùng sau những, động từ kép (verbal phrases) như: give up, keep on {tiếp tục), leave out {ngưng làm, bỏ), look forward to {mong), put off {hoãn), see about (lo liệu), care for {thích, săn sóc), pay attention to {chú ý), be interested in {thích, quan tâm...),... e.g.: People pay less attention to teaching moral principles in schools. {Người ta ít chú ý đến việc dạy nguyên tắc đạo đức ở học đường.) Those people keep on doing wrongdoings. {Những người đó tiếp tục làm điều sai trái.) Danh động từ được dùng sau những thành ngữ như: it's no use / good, it's (not) worth, ... e.g.: It's not use helping lazy people. (Giúp đỡ những kẻ lười biếng vô ích thôi.) b3. Complenent (Thuộc từ). e.g.: His hobby is collecting stamps. (Sở thích của anh ấy là sưu tập tem.) b4. Đồng cách từ (Appositive) e.g.: In the office she has to do her daily tasks, making tea and cleaning the floors. (Ớ cơ quan, cô ấy phải làm các nhiệm vụ hàng ngày, pha trà và lau chùi sàn nhà.) Chú ý : Danh động từ có thể có túc từ theo sau. Một sô động từ có thể được theo sau bởi danh động từ (gerund) hoặc động từ 24 - English 10 nguyên mẫu (Infinitive), nhưng nghĩa không khác nhau: BEGIN, START, CONTINUE, CEASE (chấm dứt),... e.g.: They begin to build/building a swimming pool. (//ợ bắt đầu xây một hồ bơi.) He starts to study/studying French. (Anh ấy bắt đầu học tiếng Pháp.) Tuy nhiên khi những động từ này ở Thì Tiếp diễn, động từ theo sau phải ở dạng nguyên mẫu. e.g.: They are beginning to repaint the school. (Họ đang bắt đầu sơn lại trường học.) Một số động từ được theo sau bởi danh động từ hoặc động từ nguyên mẫu với nghĩa khác nhau: STOP, REMEMBER, FORGET, TRY, REGRET, GO ON. STOP STOP + GERUND: ngưng làm điều gì. e.g.: His brother stopped smoking. (Anh của anh ấy đã ngưng hút thuốc.) (bỏ hút thuôc) STOP + INFINITIVE: ngưng / dừng lại để làm điều gì khác. e.g.: The carpenter stops to have a cup of tea. (Bác thợ mộc dừng lại để uống tách trà.) REMEMBER REMEMBER + GERUND: nhớ điều gì đã làm. e.g.: I remember meeting that man once. (Tôi nhớ đã gặp người đàn ông đó một lần.) * REMEMBER + INFINITIVE: nhớ làm điều gì (như một bổn phận, nhiệm vụ,...). e.g.: Remember to post the letter. (Hãy nhớ gửi lá thơ.) FORGET FORGET 4- GERUND: quên đã làm điều gì. e.g.: My grandmother often forgets locking the gate. (Bà tôi thường quên đã khóa cổng.) (She locked the gate but she forgets it.) * FORGET + INFINITIVE: quên làm điều gì. e.g.: Don't forget to do your homework. {Đừng quên làm bài tập ở nhà của bạn.) REGRET REGRET + GERUND: tiếc đã làm điều gì. g.: He regrets giving some money to that lazy boy. {Anh ấy hối tiếc đã cho đứa con trai lười một sô'tiền.) * REGRET + INFINITIVE: được dùng để thông báo/ nói với ai điều không may. e.g.: We regret to inform you (that) we can't accept your proposal. {Chúng tôi lấy làm tiếc thông báo với bạn chúng tôi không thể nhận đề nghị của bạn.) TRY TRY + GERUND: thử làm điều gì (có tính cách thử nghiệm) e.g.: She tries making a cake. {Cô ấy thử làm một cái bánh.) TRY + INFINITIVE: cố gắng làm điều gì (để đạt kết quả). e.g.: He tries to speak English. {Anh ấy cố gắng nói tiếng Anh.) GO ON GO ON + GERUND: tiếp tục làm điều gì. e.g.: The workers go on working despite the bad weather. {Các công nhân tiếp tục làm việc dù thời tiết xấu.) GO ON + INFINITIVE: do something next (làm điều gì tiếp theo). e.g.: After his course, he goes on to work in a bank. {Sau khóa học, anh ấy làm việc ở một ngân hàng.) LOVE, LIKE, HATE, PREFER Nghĩa của những động từ này khác đôi chút tùy theo động từ theo sau ở dạng danh động từ hay dạng nguyên mẫu. LIKE / LOVE / HATE / PREFER + GERUND-, bao hàm nghĩa phổ quát, (có tính phi thời gian) e.g.: He likes listening classical music. {Anh ấy thích (thú) nghe nhạc cổ điển.) LIKE / LOVE / HATE / PREFER + INFINITIVE-, diễn tả sự kiện ở 26 - English 10 một tình huống cụ thể. e.g.: He likes to drink tea in the morning. (Ông ấy thích uống trà vào buổi sáng.) Tuy nhiên WOULD LIKE / LOVE / PREFER luôn luôn đi với INFINITIVE. e.g.: I'd like to take a bath in the morning. (Tôi muốn tắm vào buổi sáng.) B. INFINITIVES (Động từ nguyên mẫu) Verb + infinitive: đa số hai động từ thường đi với nhau, động từ theo sau ở dạng nguyên mẫu. e.g.: He decided to study another foreign language. (Anh ấy quyết định học một ngoại ngữ nữa.) They learn to use a computer. (Họ học sử dụng máy tính.) Verb + object + infinitive: một số' động từ có thể có túc từ theo sau bởi động từ nguyên mẫu. e.g.: They wanted their son to study engineering. (Họ muốn con trai họ học ngành kỹ sư.) He told us to help that boy. (Ông ấy bảo chúng tôi giúp đứa con trai đó.) "It/S + be + adjective + infinitive + o..." e.g.: I'm glad to meet you again. (Tôi vui gặp lại bạn.) It's easy to say. (Nói thì dễ.) Động từ nguyên mẫu được dùng diễn tả mục đích. e.g.: He's studying hard to pass the coming exams. (Anh ấy học chăm để thi đậu những kỳ thi sắp đến.) He works hard to earn enough money for the family. (Ông ấy làm việc cần cù để kiếm đủ tiền cho gia đình.) TOO/ ENOUGH + Adjective/Adverb + infinitive. e.g.: He's old enough to ride a motorbike. (Anh ấy đủ lớn để lái xe gắn máy.) You are never too old to learn. (Học không bao giờ muộn.) (noun/pronoun). Ớ trường hợp này, danh từ hay đại từ là chủ từ của infinitive. e.g.: The tea is too hot for me to drink. {Trà quá nóng tôi không uống được.) The test was easy enough for pupils to do. {Bài kiểm tra dễ đủ cho học sinh làm.) 6. Question-word + Infinitive (Từ hỏi + động từ nguyên mẫu): Who, What, When, Where, How, ... e. g.: I don't know what to say to you. {Tôi không biết nói gì với bạn.) They asked US how to get to the post office. {Họ hỏi chúng tôi làm thế nào để đến bưu điện.) III. SOLUTIONS AND TRANSLATIONS {Lời giải và Bài dịch) A. READING {Đọc) BEFORE YOU READ {Trước khi em đọc) When you meet your friend, which of the following topics do you often talk about? {Khi em gặp bạn, em thường nói ãến đề tài nào trong những đề tài sau?) sports and games (thể thao và trò chơi) * holidays (ngày nghỉ) entertainment (trò giải trí) * films (phim) health problems (những vấn đề sức khoẻ) * weather (thời tiết) hobbies (sở thích) * work and study (công việc và việc học) When I meet my friend, I often talk about hobbies or work and study; but my friend likes talking about entertainment. choose the topic "work and study" because it's useful for me in my study. Through the talk, we can find out the best way to study efficiently. I think this topic benefits not only me but also my friends. WHILE YOU READ {Trong khi em đọc) Read the following small talks and then do the tasks that follow. {Đọc những bài nói chuyện ngắn sau đây và sau đó làm những bài tập theo sau.) Chào. Tên tôi là Nguyen Hong Phong. Tôi 16 tuổi. Tôi là học sinh Trường Trung học Chu Van An. Tôi học lớp 10A với 40 học sinh khác. Tôi học nhiều môn như Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Văn học (Ngữ vàn), Lịch sử, Địa lý, v.v... Nhưng tôi muôn học tiếng Anh vì nó là ngôn ngữ quốc tế. Tôi thực sự không thích thức dậy sớm, nhưng tôi phải thức vì tôi thường có các tiết học lúc 7 giờ 15. Chào. Tên tôi là Nguyen Lan Phuong. Tôi dạy tiếng Anh ở Trường Trung học Chu Van An. Đó là một trong những trường lớn nhát ở Hà nội. Dạy học là công việc nặng nhọc, nhưng tôi thích nó vì tôi thích làm việc với trẻ con. Tôi là Nguyen Hong Ha. Tôi là cha của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trên một cửa hàng ỏ góc đường Tây Sơn. Căn hộ cách xa trường của Phong, do đó nó thường thường đi học bằng xe đạp. Tôi lo lắng về sự đi lại của nó. Nó phải đạp xe trên những đường phố hẹp đông đúc trên đường đến trường. Có quá nhiều xe cộ: quá nhiều xe du lịch, xe gắn máy và xe đạp. Task 1: Fill each blank with one of the words in the box below. There are more words than needed. {Điền mỗi chỗ trống với một trong những từ trong khung, bên dưới. Có nhiều từ hơn cần thiết.) language worry subjects crowded bike ride traffic enjoy narrow learn enjoy 2. traffic 3. worry 4. crowded 5. language Task 2: Work in pairs. Read the small talks again and find out who... {Làm việc từng đôi. Đọc lại những bài nói chuyện ngắn và tìm ai...) Name Miss Phuong Phong Phong's family Miss Phuong Phong Phong Phong Miss Huong Mr Ha, Phong's father enjoys teaching profession has to get up early lives far from school loves working with children loves learning English rides a bike to school every day studies at a high school teaches English at a high school worries about someone else's travelling Task 3: Answer the following questions. {Trả lời cúc câu hỏi sau.) He studies at Chu Van An High School. He studies many subjects such as Maths, Literature, Physics, Chemistry, Biology, etc. He wants to learn English because it's an international language. She says it's hard work but she enjoys it because she loves working with children. The man worries about his son's travelling because there's so much traffic on the narrow and crowded way to school. AFTER YOU READ (Sau khi em đọc) Work in groups. Talk about: (Làm việc từng nhóm. Nói về:) (Suggested answers) what subject you like learning best and why (môn học gì bạn thích học nhất và tại sao). I like learning Maths best, because it helps US how to think logically and how to solve the problems systematically and scientifically. I like learning English best because it's becoming an international language now, and it's an effective means to understand other cultures, scholarship and civilizations in the world because most books about these issues are in English. What you like or dislike doing at school. I like book-reports and discussion or talk classes, because they help US to know how to express our thoughts or ideas in public. This will be very useful for US in our future life when we are grown-ups. What you worry about at school I think the school yard is very small and the laboratory lacks a great number of necessary equipment for teaching and learning. B. SPEAKING (Nói) Task 1: These expressions are commonly used in making small talks. Place them under the appropriate heading. Then practise it with a partner. (Những thành ngữ này thường được dùng trong những cuộc nói chuyện ngắn. Starting a conversation Closing a conversation Good morning Hello. How are you? Hello. What are you doing? Hi. How is school? How's everything at school? Goodbye. See you later Sorry, I've got to go. Talk to you later. Well, it's been nice talking to you. Great. I'll see you tomorrow. Catch up with you later. (Possible answer) You: Hi, Nam. How are you? Nam: Hi. Fine, thanks. How about you? You: Not bad. How's your work at school? Nam: Not so good. The last test was rather difficult. How about yours? You: My test was difficult, too. Only a few could finish it. Nam: Sorry, I've got to go. I have to meet my form-teacher. You: OK. Goodbye. Talk to you later. Nam: Sure. Bye. See you. Task 2: Rearrange the following sentences to make an appropriate conversation and then practise it with a partner. (Sắp xếp lại những câu sau để làm thành một bài đối thoại thích hợp và sau đó thực hành với một bạn cùng học.) D: Hi, Minh. Did you have a nice weekend? F: Hello, Quan. Yes, I did. It was great. B: What did you do? H: I went to Lan's birthday party. The food was good and the people were interesting. What did you do, Quan? E: I stayed at home and did my homework. Nothing special. C: Where are you going now? G: I'm going to the library to borrow some books. Sorry, I've got to go. Talk to you later. A: Bye. See you later. Task 3: Complete the following conversation with suitable words, phrases or sentences in the box and then practise it with a partner. (Điền vào bài đối thoại sau với những từ, cụm từ hay câu thích hợp trong khung và sau đó thực hành với một bạn cung học.) A: Hello, Hoa. You don't look very happy. What's the matter with you! B: Hi, Nam. I feel awful. I've got a cold. A: Oh, I'm sorry. You'd better go home and have a rest. B: Yes. That's a great idea. Goodbye, Nam. A: See you later. Task 4: Work in pairs. Make small talks on the following'topics, using the starting and ending of a conversation. (Làm việc từng đôi. Thực hiện những cuộc nói chuyện ngắn về những đề tài sau, dùng câu mở đầu và kêt thúc của một bài đối thoại.) the weather (thời tiết) last night's TV programmes (các chương trình tivi tôi qua.) football (bóng đá) plans for the next weekend/ kế hoạch cho ngày cuối tuần sau) (Possible answer) You: Hi, Viet Viet: Hi. How're you? You: Fine, thanks. How about you? Viet: Not so good. I feel uneasy. You: That's too bad. Awful day, isn't it? Viet: Yeah. I hate the wet season. You: Me, too. I have to stay at home. It's so boring. Viet: Sorry, I've got to go. I have to visit my friend in hospital. You: All right. See you soon. Viet: Bye. See you. Nam: Hi, Minh. Did you watch TV last night? Minh: No. Were there any good programmes on? Nam: Oh, no. As you know, there have hardly been any good programmes on television these days. Minh: And one more thing, there're also too many violent scenes, which is too bad for small children. Nam: OK. I don't know what they think about these. Minh: They're maybe thinking about making money regardless of bad effects on children. Nam: Much ashamed of it? Minh: Sure. Nam: Oh, sorry, it's late. I've got to go to the library now. Minh: OK. Bye. Talk to you later. Nam: Bye. c. LISTENING (Nghe) BEFORE YOU LISTEN (Trước khi em nghe) Read and match a question in A with a response in B. (Đọc và ghép câu hỏi ở phần A với câu trả lời ở phần B.) 1-c; 2-e; 3 - a ; 4-b; 5-d WHILE YOU LISTEN (Trong lúc em nghe) Task 1: Listen to the conversations and match them with the pictures. (Nghe các bài đối thoại và ghép chúng với các hình.) Conversation 2: Picture c Conversation 4: Picture a Conversation 1: Picture b Conversation 3: Picture d Task 2: Listen again and answer the questions. (Nghe lại và trả lời các câu hỏi.) She takes English. She's in Miss Lan Phuong's class. He's at a party. He plans to stay there for a week. No, she doesn't. She travels alone. Task 3: Listen to the last conversation again and write in the missing words. (Nghe lại bài đối thoại cuối và điền các từ thiếu.) it here 2. very nice 3. big 4. comfortable travelling 6. No 7. alone 8. for a drink TAPESCRIPT Conversation 1 A: So, what are you taking this semester, Lan? B: Well, I'm taking English. A: Me, too. Whose class are you in? B: Miss Lan Phuong's. A: How do you like the class? B: I really enjoy it. Conversation 2 A: Are you enjoying yourself, Nam? B: Yes, I am. A: Would you like me to get you something to drink? B: Not right now, thanks. Conversation 3 A: Son, how do you like the weather in Nha Trang? B: Oh, it's great. A: So, when did you get here? B: I arrived yesteday. A: How long are you going to stay ? B: For a week. A: Do you want to go for a swim? B: Sure. Conversation 4 A: Hoa. How do you like it here? B: It's very nice. The hotel is big and my room is comfortable. A: Are you travelling with your friends? B: No. I'm travelling alone. A: Would you like to go somewhere for a drink? B: That's great. AFTER YOU LISTEN (Sau khi em nghe) Work in groups. Talk about the problem(s) you have experienced at school. (Làm việc theo nhóm. Nói về những khó khăn em trải qua ở trường.'} You: Have you had any difficulties at school, Nga? Nga: Yes. Certainly I have. You: What difficulties? Nga: What I can say is learning English. You: What's that? Can you tell me? Nga: In classes, we hardly practise speaking and listening at all because the time reserved for these skills is very little. And what's more the equipment for learning such as cassettes, television,... is very little, too. And at home, I don't have a cassette recorder to listen to my lessons; therefore I can't practise and have a good preparation before classes. You: Do you have any other difficulty? Nga: Oh, yes. I live far from school and my friends' houses. So, it's hard for me to study with my friends, especially when I have afternoon classes. Sometimes I get home late in the evening, at about 8 o'clock. D. WRITING (Viết} Filling in a form (Điền một mẫu đơn} Task 1: Work in pairs. Answer the following questions. (Làm việc từng đôi. Trả lời các câu hỏi sau.} I have to fill in a form when I enroll a class or a course, book a hotel room or apply for a job. When I fill in a form, I have to provide my personal information or my background. Task 2: Forms do not usually ask questions, but they ask for information. Match a line in A with a question in B. (Các mẫu đơn thường thường không hỏi các câu hỏi, nhưng chúng yêu cầu thông tin. Ghép một hàng ở A với một câu hỏi ở B.) 1 -d; 2-f; 3-e; 4-g; 5-b; 6-c; 7-a Task 3: Forms ask you to do certain things. Do the following: (Các mẫu đơn yêu cầu em làm việc nào đó. Hãy làm những việc sau)-. (Viết tên của em bằng chữ hoa) NAM VIET TRAN (Ký tên của em)... Xóa những chỗ không phù hợp . I am a student / an employee/ an employer. Gạch chéo nếu em là nam X Ghi dâu / nếu em là nữ ■/ Task 4: Fill in the following form. (Điền mẫu đơn sau) THE OAK TREE SCHOOL OF ENGLISH ENROLLMENT FORM PLEASE WRITE IN CAPITAL LETTERS Mr / Mfs / .Miếí Surname : TRAN First name : NAM Date of birth : AUGUST 15 1950 Nationality : VIETNAMESE Language(s) : VIETNAMESE Address in your country : 12 LE LAI, DISTRICT 1, HCMC Occupation : STUDENT Reason for learning Engllish : JBu-siiTess^ /pleasure / Exams / * Others How many hours a day do you want to stay at the school ? THREE HOURS What date you want to start ? THE FIRST OF THIS MONTH E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: [ A ] - [a:] Grammar: 1. "WII" questions Gerund and to + infinitive Grammar and Vocabulary Exercise 1: Make questions for the following responses. {Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau.) When did you arrive here? Just a few days ago. How long are you staying? For a few days. Who did you come with? -1 came with a friend. Where's the hotel you're staying at? In the centre of the city. Why do you come to this city? Because it is interesting. Sorry, what time is it? It's seven o'clock. How many children do your friends have? They have three children. Exercise 2: Fill each blank with an -ing or to + infinitive form of the verbs in brackets. {Điền mỗi chỗ trống với dạng -ing hay nguyên mẫu của động từ trong ngoặc.) Dear Lisa, I have been expecting (1) to hear from you. I hope you are OK. I'm busy, but happy. Last night I went to a party at one of my classmates' home. I was really nervous. You know how I usually avoid (2) going to parties because I have trouble (3) remembering people's names. Well, last night things were different. Before the party, I read a book, about improving memory. I practised (4) doing some of the memory exercises. They really helped. As a result, I stopped (5) worrying about what people think about me, and I tried (6) to pay attention to what people were saying. And guess what? I had a good time! I'm even planning (7) to go dancing with a guy from my class. Why don't you consider (8) visiting me? 1 really miss (9) seeing you. Please write. I always enjoy (10) hearing from you. Best wishes. Sonia. Exercise 3: Complete the following sentences, using an -ing or to + infinitive form of the verbs in the box. {Điền vào những câu sau, dùng dạng -ing hay nguyên mẫu của động từ trong khung.) It was a nice day, so we decided to go for a walk. I'm not in a hurry. I don't mind waiting. They were hungry, so she suggested having dinner early. I'm still looking for a job but I hope to find something soon. We must do something. We can't go on living like this. Could you please stop making so much noise? Our neighbor threatened to call the police if we don't stop the noise. Lan was in a difficult situation, so I agreed to lend her some money. 9.. Suddenly, everybody stopped talking. 10. Don't forget to post?the letter I gave you.

Đáp Án Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Unit 2 Lớp 10

1. Soạn tiếng anh 10 unit 2: School Talks 1.1. Reading (trang 22 -23 -24 SGK) Before you read

Khi gặp bạn, em thường nói về các đề tài nào sau đây?

– Thể thao và các trò chơi – Các ngày nghỉ

– Trò giải trí – Phim ảnh

– Bệnh tật – Thời tiết

– Sở thích riêng – Công việc và việc học

While you read

Đọc những bài nói sau và làm bài tập.

1. Xin chào. Mình tên là Nguyễn Hồng Phong, 16 tuổi. Mình là học sinh trường phổ thông trung học Chu Văn An. Mình học lớp 10A cùng với 45 bạn khác. Mình học nhiều môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa … mình muốn học tiếng Anh nhất vì nó là ngôn ngữ quốc tế. Mình thật sự không thích dậy sớm nhưng đành phải chịu thôi vì mình thường vào học lúc 7.15.

2. Xin chào. Tôi tên Nguyễn Lan Phương. Tôi dạy tiếng Anh ở trường phổ thông trung học Chu Văn An. Đây là một trong những ngôi trường lớn nhất ở Hà Nội. Dạy học là công việc vất vả, nhưng tôi yêu thích nó vì tôi thích làm việc cùng các em học sinh.

3. Tôi là Nguyễn Hồng Hà, cha của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ phía trên cửa hiệu ở góc phổ Tây Sơn. Căn hộ cách xa trường của Phong nên nó phải đến trường bằng xe đạp. Tôi lo lắng về việc ấy. Nó phải đạp xe tới trường trên những con đường chật hẹp và đông đúc vì có quá nhiều xe hơi, xe gắn máy, xe đạp lưu thông trên đường.

Task 1: Điền vào chỗ trống bằng những từ trong khung, số từ cho nhiều hơn số từ cần dùng.

1. enjoy    2. traffic     3. worry      4. crowded     5. language

Task 2: Theo cặp. Em đọc lại các bài nói và tìm ra ai

Name

– enjoys teaching Miss Phuong

– has to get up early Phong

– lives far from school Phong

– loves working with children Miss Phuong

– loves learning English Phong

– rides a bike to school every day Phong

– studies at a high school Phong

– teaches English at a high school Miss Phuong

– worries about someone else’s safety Mr Ha

Task 3: Trả lời các câu hỏi sau.

1. He studies at Chu Văn An High school.

2. He studies many subjects such as Maths, Physics, Chemistry,…

3. He wants to learn English because it is an international language.

4. She says that teaching is hard work, but she enjoys it.

5. He worries about his son’s safety because Phong has to ride his bike to school in narrow and crowded streets.

After you read

Theo nhóm, em hãy nói về:

– môn học em thích nhất, tại sao?

– em thích hay không thích làm gì ở trường nhất?

– em lo lắng về điều gì ờ trường?

1.2. Speaking (trang 24 25 SGK) Task 1: Những từ ngữ sau thường được dùng khi người ta trò chuyện. Em hãy xếp chúng theo tiêu đề thích hợp, sau đó luyện tập với bạn.

Starting a conversation

Closing a conversation

– Good morning / Hi.

– How’s everything at school?

– Hello. How are you?

– Hello. What are you doing?

– Hi! How is school?

– Sorry, I’ve got to go. Talk to you later

– Well, it’s been nice meeting you.

– Goodbye. See you later.

– Great. I’ll see you tomorrow.

– Catch you later.

Task 2: sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại, sau đó luyện nói với bạn em.

1. D       2. F     3. B       4. H      5. E        6. C        7. G        8. A

Task 3: Hoàn chỉnh bài hội thoại sau bằng từ, nhóm từ hay câu thích hợp trong khung. Sau đó luyện nói với bạn em.

A: Hello, Hoa. You don’t look very happy. What’s the matter with you?

B: Hi, Nam. I feel awful/ tired/ sick/ cold. I’ve got a headache/ a cold/ backache/ toothache.

A: Sorry to hear that. You should/ had better go home and have a rest.

B: Yes. That’s a great idea. Goodbye, Nam.

A: See you later.

– Thời tiết

– Chưomg trình truyền hình tối qua

– Bóng đá

– Các kế hoạch cho ngày nghỉ cuối tuần tới.

1.3. Listening (trang 26 -27 SGK) Before you listen

Em hãy đọc và ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1. c          2. e        3. a              4. b           5. d

While you listen

Task 1: Lắng nghe các bài đối thoại sau và ghép với tranh thích hợp.

conversation 1 – picture b                 conversation 3 – picture d

conversation 2 – picture c                  conversation 4 – picture a

Task 2: Nghe lại các bài đối thoại và trả lời câu hỏi.

1. Lan is taking English.

2. She’s in Miss Phuong’s class.

3. He is at a party now.

4. He plants to stay there for a week.

5. No, she doesn’t. She travels alone.

Task 3: Em hãy nghe lại bài đối thoại cuối và điền vào chỗ trống.

A: Hoa. How do you like (1) it here?

B: It’s (2) very nice. The hotel Is (3) big and my room is (4) comfortable.

A: Are you (5) traveling with your friends?

B: (6) No. I’m traveling (7) alone.

A: Would you like to go somewhere (8) for a drink?

B: That’s great.

* Lời trong băng

Conversation 1:

A: So, what are you talking this semester, Lan?

B: Well, I’m taking English.

A: Me too. Whose class are you in?

B: Miss Lan Phuong’s.

A: How do you like the class?

B: I really enjoy it.

Conversation 2:

A: Are you enjoying yourself, Nam?

B: Yes, I am.

A: Would you like me to get you something to drink?

B: Not right now, thanks.

Conversation 3:

A: Son. How do you like the weather in Nha Trang?

B: Oh, it’s great.

A: So, when did you get here?

B: I arrived yesterday.

A: How long are you going to stay?

B: For a week.

A: Do you want to go for a swim?

B: Sure.

Conversation 4:

A: Hoa. How do you like it here?

B: It’s very nice. The hotel is big and my room is comfortable.

A: Are you traveling with your friends?

B: No, I’m travelling alone.

A: Would you like to go somewhere for a drink?

B: That’s great.

After you listen

Theo nhóm, hãy nói về những vấn đề mà em từng trải qua ở trường.

1.4. Writing (trang 27 28 SGK)

Filling in a form Điền vào mẫu đơn.

Task 1. Work in pairs. Answer the following questions. Làm việc theo cặp. Trả lời các câu hỏi sau.

1. On what occasions do you have to fill in a form? (Bạn phải điền vào một mẫu đơn trong các tình huống nào?)

2. What sort of information do you often have to provide when you fill in a form? (Bạn thường cần phải cung cấp dạng thông tin nào khi bạn điền vào mẫu đơn.)

Task 2. Forms do not usually ask questions, but they ask for information. Match a line in A with a question in B. Các mẫu đơn thường không hỏi các câu hỏi, nhưng chúng yêu cầu thông tin. Ghép một dòng ở A với một câu hỏi ở B.

1 – d;    2 – f;    3 – e;     4 – g;       5 – h;      6 – c;       7 – a; 

Hướng dẫn dịch

1. Tên: Tên bạn là gì?

2. Họ: Họ của bạn là gì?

3. Ngày sinh: Bạn sinh ra khi nào?

4. Nơi sinh: Bạn sinh ra ở đâu?

5. Địa chỉ hiện tại: Bạn đang sống ở đâu?

6. Tình trạng hôn nhân: Bạn đã kết hôn hay vẫn độc thân?

7. Nghề nghiệp: Bạn làm nghề gì?

Task 3. Forms ask you to do certain things. Do the following. Điền mẫu đơn theo yêu cầu đã cho.

Hướng dẫn dịch

1. Viết tên của em bằng chữ hoa

2. Ký tên của em

3. Xóa những chỗ không phù hợp

Tôi là một học sinh / một người lao động / một người sử dụng lao động.

4. Gạch chéo nếu em là nam

5. Ghi dấu ✓ nếu em là nữ

Task 4. Fill in the following form. Điền vào mẫu đơn sau.

Hướng dẫn dịch

MẪU ĐƠN TUYỂN SINH BẰNG TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG OAK TREE

XIN VIẾT IN HOA

Ông / Bà/ Cô*

Họ: 

Tên: 

Ngày sinh: 

Quốc tịch: 

Ngôn ngữ: 

Địa chỉ: 

Nghề nghiệp: 

Lý do học tiếng Anh : Kinh doanh / Giải trí / Thi cử /Khác*

Bạn muốn ở mấy tiếng ở trường? - 

Ngày nào bạn bắt đầu? - 

*Xoá những nơi không phù hợp

Gợi ý

Mr. / Mrs. / Miss*

Reason for learning English : Business / Pleasure / Exams /Others*

*Delete where not applicable

1.5. Language Focus (trang 29 30 31 SGK)

Các em CLICK vào file tải miễn phí ở bên dưới để xem full Language Focus.

2. File tải miễn phí soạn unit 2 lớp 10:

Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 2 lớp 10.Doc

Giải bài tập SGK Tiếng Anh Unit 2 lớp 10.PDF

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks

Để học tốt Tiếng Anh lớp 10

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp thành . Các tài liệu trong này sẽ giúp các em học sinh nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp trong Unit 2 tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School TalksGiáo án Tiếng Anh 10 Unit 2: School talksTừ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks

UNIT 2: SCHOOL TALKS READING (ĐỌC)

Before you read

Khi gặp bạn, em thường nói về các đề tài nào sau đây?

– Thể thao và các trò chơi – Các ngày nghỉ

– Trò giải trí – Phim ảnh

– Bệnh tật – Thời tiết

– Sở thích riêng – Công việc và việc học

While you read Đọc những bài nói sau và làm bài tập.

1. Xin chào. Mình tên là Nguyễn Hồng Phong, 16 tuổi. Mình là học sinh trường phổ thông trung học Chu Văn An. Mình học lớp 10A cùng với 45 bạn khác. Mình học nhiều môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa … mình muốn học tiếng Anh nhất vì nó là ngôn ngữ quốc tế. Mình thật sự không thích dậy sớm nhưng đành phải chịu thôi vì mình thường vào học lúc 7.15.

2. Xin chào. Tôi tên Nguyễn Lan Phương. Tôi dạy tiếng Anh ở trường phổ thông trung học Chu Văn An. Đây là một trong những ngôi trường lớn nhất ở Hà Nội. Dạy học là công việc vất vả, nhưng tôi yêu thích nó vì tôi thích làm việc cùng các em học sinh.

3. Tôi là Nguyễn Hồng Hà, cha của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ phía trên cửa hiệu ở góc phổ Tây Sơn. Căn hộ cách xa trường của Phong nên nó phải đến trường bằng xe đạp. Tôi lo lắng về việc ấy. Nó phải đạp xe tới trường trên những con đường chật hẹp và đông đúc vì có quá nhiều xe hơi, xe gắn máy, xe đạp lưu thông trên đường.

Task 1: Điền vào chỗ trống bằng những từ trong khung, số từ cho nhiều hơn số từ cần dùng.

1. enjoy 2. traffic 3. worry 4. crowded 5. language

Task 2: Theo cặp. Em đọc lại các bài nói và tìm ra ai

Name

– enjoys teaching Miss Phuong

– has to get up early Phong

– lives far from school Phong

– loves working with children Miss Phuong

– loves learning English Phong

– rides a bike to school every day Phong

– studies at a high school Phong

– teaches English at a high school Miss Phuong

– worries about someone else’s safety Mr Ha

Task 3: Trả lời các câu hỏi sau.

1. He studies at Chu Văn An High school.

2. He studies many subjects such as Maths, Physics, Chemistry,…

3. He wants to learn English because it is an international language.

4. She says that teaching is hard work, but she enjoys it.

5. He worries about his son’s safety because Phong has to ride his bike to school in narrow and crowded streets.

After you read

Theo nhóm, em hãy nói về:

– môn học em thích nhất, tại sao?

– em thích hay không thích làm gì ở trường nhất?

– em lo lắng về điều gì ờ trường?

SPEAKING (NÓI)

Task 1: Những từ ngữ sau thường được dùng khi người ta trò chuyện. Em hãy xếp chúng theo tiêu đề thích hợp, sau đó luyện tập với bạn.

Starting a conversation

Closing a conversation

– Good morning / Hi.

– How’s everything at school?

– Hello. How are you?

– Hello. What are you doing?

– Hi! How is school?

– Sorry, I’ve got to go. Talk to you later

– Well, it’s been nice meeting you.

– Goodbye. See you later.

– Great. I’ll see you tomorrow.

– Catch you later.

Task 2: sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại, sau đó luyện nói với bạn em.

1. D 2. F 3. B 4. H

5. E 6. C 7. G 8. A

Task 3: Hoàn chnh bài hội thoại sau bằng từ, nhóm từ hay câu thích hợp trong khung. Sau đó luyện nói với bạn em.

A: Hello, Hoa. You don’t look very happy. What’s the matter with you?

B: Hi, Nam. I feel awful/ tired/ sick/ cold. I’ve got a headache/ a cold/ backache/ toothache.

A: Sorry to hear that. You should/ had better go home and have a rest.

B: Yes. That’s a great idea. Goodbye, Nam.

A: See you later.

– Chưomg trình truyền hình tối qua

– Bóng đá

– Các kế hoạch cho ngày nghỉ cuối tuần tới.

LISTENING (NGHE)

Before you listen Em hãy đọc và ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1. c 2. e 3. a 4. b 5. d

While you listen Task 1: Lắng nghe các bài đối thoại sau và ghép với tranh thích hợp.

conversation 1 – picture b

conversation 3 – picture d

conversation 2 – picture c

conversation 4 – picture a

Task 2: Nghe lại các bài đối thoại và trả lời câu hỏi.

1. Lan is taking English.

2. She’s in Miss Phuong’s class.

3. He is at a party now.

4. He plants to stay there for a week.

5. No, she doesn’t. She travels alone.

Task 3: Em hãy nghe lại bài đối thoại cuối và điền vào chỗ trống.

A: Hoa. How do you like (1) it here?

B: It’s (2) very nice. The hotel Is (3) big and my room is (4) comfortable.

A: Are you (5) traveling with your friends?

B: (6) No. I’m traveling (7) alone.

A: Would you like to go somewhere (8) for a drink?

B: That’s great.

* Lời trong băng Conversation 1:

A: So, what are you talking this semester, Lan?

B: Well, I’m taking English.

A: Me too. Whose class are you in?

B: Miss Lan Phuong’s.

A: How do you like the class?

B: I really enjoy it.

Conversation 2:

A: Are you enjoying yourself, Nam?

B: Yes, I am.

A: Would you like me to get you something to drink?

B: Not right now, thanks.

Conversation 3:

A: Son. How do you like the weather in Nha Trang?

B: Oh, it’s great.

A: So, when did you get here?

B: I arrived yesterday.

A: How long are you going to stay?

B: For a week.

A: Do you want to go for a swim?

B: Sure.

Conversation 4:

A: Hoa. How do you like it here?

B: It’s very nice. The hotel is big and my room is comfortable.

A: Are you traveling with your friends?

B: No, I’m travelling alone.

A: Would you like to go somewhere for a drink?

B: That’s great.

After you listen

Theo nhóm, hãy nói về những vấn đề mà em từng trải qua ở trường.

LANGUAGE FOCUS (TRỌNG TÂM NGÔN NGỮ)

* Grammar and Vocabulary Exercise 1. Hãy đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau.

1. When did you come?

2. How long did you stay here?

3. Who did you come with?

4. Where do you live?

5. Why do you like learning English?

6. What time do you often start work?/What time is it now?

7. How many children do they have?

Exercise 2. Điền vào chỗ trống bằng dạng -ing hay to-infinitive cho động từ trong ngoặc.

1. to hear 4. doing 7. to go 10. hearing

2. going 5. worrying 8. visiting

3. remembering 6. to pay 9. seeing

Exercise 3. Hoàn chinh các câu sau dùng dạng -ing hay to- infinitive cho các động từ trong khung.

1. to go 5. living 9. talking

2. waiting 6. making 10. to post

3. having 7. to call

4. to find 8. to lend

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2 Có Đáp Án

/ʌ/ …………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………….

/a:/ ………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………….

Entertain maths nation relax safe

Profession enjoy employ attend crowd

1. The police gave him protection for his own………………

2. How many times do I have to ask you to pay……………….?

3. The company made hundreds of………………redundant.

4. The store chúng tôi shoppers.

5. The show chúng tôi millions of viewers.

6. She listens to classical music for………………

7. Cinema is a medium of mass………………

8. He can calculate very quickly. He has an amazing ability to solve ………………problems.

9. In 1963 he was chúng tôi history.

10. Dang Thai Son is a Vietnamese pianist with an………………reputation.

1. chúng tôi you want? – A box of chocolates.

2. chúng tôi this building? – It’s about two hundred years old.

3. …………money do you earn? – About £250 a week.

4. chúng tôi are you carrying? – Judy’s.

5. …………first stepped on the moon? – Neil Amstrong, wasn’t it?

6. chúng tôi your new school? – It’s very big and friendly.

7. chúng tôi it to the post office? – About two hundred meters.

8. chúng tôi your national flag? – Red and yellow.

9. chúng tôi you take a holiday? – Once a year.

10. chúng tôi Greg like? – He’s tall and thin with brown hair.

11. chúng tôi the Second World War end? – In 1945.

12. chúng tôi a half of football? – Forty-five minutes.

13. chúng tôi holiday are you interested in? – A package holiday.

14. chúng tôi do you write with? – My right hand.

15. chúng tôi the package come from? – London.

1. Where’s the nearest post office?

2. What’s your new address?

5. I think I’ll go by bus. Where’s the nearest bus stop?

6. What time is there a bus?

7. How often do the buses run?

8. Can you tell me the way to Milus College from your flat?

9. How long does it take to get to Dave’s place from your flat?

10. Do you know where there’s a public telephone?

V. Write sentences about yourself. Say whether you like or don’t like these activities. Choose one of these verbs for each sentence: (don’t) like, love, enjoy, hate, don’t mind, be fond of, be interested in, detest, can’t stand/ can’t bear, prefer.

1. (fly) …………………I like flying…………………

2. (play football) ………………………………………………..

3. (lie on the beach) ………………………………………………..

4. (go to the museum) ………………………………………………..

5. (wait for buses in the rain) ………………………………………………..

6. (work on Saturdays) ………………………………………………..

7. (do the washing-up) ………………………………………………..

8. (do parachute jumps) ………………………………………………..

9. (be alone) ………………………………………………..

10. (be shouted at) …………………………………………………

1. A: I slways want to visit San Francisco.

B: Me too. I’d chúng tôi visit….it some time.

2. A: Tom seems to enjoy watching football matches.

B: Yes, he loves………………Manchester United play.

3. A: Do you think they’ll approve the plan?

B: Yes, I’m quite sure they’ll decide………………it.

4. A: Do you want to come with me or wait here?

B: I’d chúng tôi you if that’s OK.

5. A: You wear a uniform at school, don’t you?

B: Yes, I have to, although I dislike………………it.

6. A: I’m glad I don’t work as late as Sarah does.

B: Me too. I wouldn’t chúng tôi long hours.

7. A: Have ICM bought the company?

B: Well, they’ve offered………………it.

8. A: How long have you been working here?

B: For about three years. But now I need a new job. I can’t stand……………. here any more.

9. A: What time will you be back?

B: Oh. I chúng tôi some time around nine.

10. A: I’m sorry you had to wait all that time.

B: Oh, it’s all right. I don’t mind………………

Being a student involves (1)………………(take) responsibility for (2) ………………(organize) your own time. Therefore, you need (3)……………… (learn) about planning your time and workload effectively. You can learn (4) ………………(do) this through practice and through stopping (5)…………… (think) about what works or doesn’t work for you.

Try (6)………………(set) yourself goals and targets, and give yourself small rewards. Don’t try (7)………………(do) too much at once have regular breaks. If you fail (8)………………(finish) a piece of work as quickly as you expected, don’t feel bad, just be more realistic in your planning next time. If you find that you avoid even (9)………………(start) work, stop (10)………….. (make) excuses and start today! You will feel much better once you do.

1. Ann is interested in……………young children.

2. I chúng tôi book and went to bed.

3. The police questioned me at some length and I didn’t enjoy……………

4. Dad allowed chúng tôi the party.

5. My teacher always expected chúng tôi in exams.

6. Will you please chúng tôi channels?

7. My glasses are in my book bag, but I don’t chúng tôi there.

8. I’d like……………somewhere different for a change.

9. He chúng tôi job as soon as possible.

10. The searchers found the chúng tôi the barn.

11. Look at those windows! They really need……………

12. I’m tired. I’d chúng tôi this evening, if you don’t mind.

14. I must go now. I promised……………late.

15. The children are looking forward……………their grandma again.

16. Our teacher made chúng tôi the questions.

17. I don’t chúng tôi but I’d rather……………a taxi.

18. It isn’t safe for chúng tôi ladders.

19. I want……………volleyball. I chúng tôi the team.

20. Famous people get tired of……………everywhere they go.

Kevin teaches (1)…………at a high school. He enjoys his teaching very much, and he always feels very (2)…………and proud when he is standing on the teaching (3)…………Some of his ex-classmates have just offered him a chance (4)…………them in a new company (5)…………computer software for businesses. Everyone thinks that it (6)…………very well. Kevin will (7)…………carn more money than he (8)…………at the high school.

The new company is (9)…………and the money may be very good in deed (10)………… Kevin can hardly quit his teaching job! He loves it.

1. My father said I could use his car.

My father allowed………………………………………………………………

2. Don’t stop him doing what he wants.

Let……………………………………………………………………………………

3. You can try to get Jim to lend you his car, but you won’t succeed.

There’s no point…………………………………………………………………

4. Why don’t you put your luggage under the seat?

He suggested……………………………………………………………………..

5. The driver said it was true that he didn’t have a licence.

The driver admitted…………………………………………………………….

6. I’ll finish the work tonight if you like.

Would you like…………………………………………………………………..

7. The teacher didn’t allow the class to leave before 4:30

The teacher made……………………………………………………………….

8. I hate to get up in the dark.

I can’t……………………………………………………………………………….

9. Seeing Nelson Mandela will always in my memory.

I’ll never……………………………………………………………………………

10. My lawyer said I shouldn’t say anything to the police.

/ʌ/ : love, cousin, subject, worry, much, study, company, discuss, money

/a:/: far, hard, headmaster, marvelous, charge. Father, party

1. a 2. c 3.c 4. a 5. a 6. b 7. b 8. b 9. c 10.a

1. b 2. c 3. d 4. a 5. b 6. c 7. d 8. b 9. 10. D

1. My father allowed me to use his car.

2. Let him do what he wants.

3. There’s no point in trying to get Jim to lend you his car.

4. He suggested putting my luggage under the seat.

5. The driver admitted not having a licence.

6. Would you like me to finish the work tonight?

7. The teacher made the class stay until 4:30.

8. I can’t stand getting up in the dark.

9. I’ll never forget seeing Nelson Mandela.