Giải Bài Tập Tiêng Anh Lớp 8 / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9

Bảng Xếp Hạng (Bxh) Ngoại Hạng Anh (9/3): Thắng Man City, Mu Áp Sát Top 4

Thực Hư Arsenal Xếp Thứ 9 Ngoại Hạng Anh Vẫn Dự Cúp C1 Nếu Hủy Giải

Lịch Thi Đấu Vòng 9 Ngoại Hạng Anh 2013

Vòng 9 Giải Ngoại Hạng Anh: Arsenal Hòa Hú Vía, Liverpool Thắng To

Đề Cương Ngữ Văn Lớp 9 Học Kì 2 Bài Những Ngôi Sao Xa Xôi

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giai Luu Hoang Tri 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Giai Luu Hoang Tri 8, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 6, Giải Vài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Luu Hoang Tri, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Lưu Hoàng Trí Lớp 7 Giải, Tai Giai Luu Hoang Tri 9, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 8, Giải Mã Bộ Hoàng Gia, Giải Vbt Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 7, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 8, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giai Bai Tap Anh Van Nang Cao Luu Hoang Tri , Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Giải Sách Luu Hoang Tri 7, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giai Bt Lop8 Luu Hoang Tri, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 4, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 40, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Chí Lớp 8 Unit 9, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Lưu Hoằng Trí 6 Unit 3, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 6, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 8, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Chí Lớp 6 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8 Unit 1, Giải Sánh Lưu Hoằng Trí 6, Giải Lưu Hoằng Trí 8 Unit 14, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 6, Giai Luu Hoang Tri 6 Unit7, Giai Luu Hoang Tri 6 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Unit 1, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 7, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 3, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 11, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Trang 78, Giai Sạch Lưu Hoang Tri Lớp 6 Trang 54,55,56, Giai Luu Hoang Tri Lop8 Unit 4, Giải Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 11 Unit 1, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí 7 Trang 178, Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 Unit 5, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Giải Unit 6 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Giai Unit 10 Sach Luu Hoang Tri 8, Giải Unit 9 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Sach Lưu Hoang Trí 10 Giải Unit 1, Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri Lop 6, Dap An Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri Lop 9, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 7 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Lưu Hoằng Trí, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Luu Hoang Chi, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri, Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri, Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri 10, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Bài Tập Tiếng Anh 9 Luu Hoang Tri, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Có Đáp án, Bai Tap Tieng Anh 6 Cu Luu Hoang Tri, Bai Tap Tieng Anh 6 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Cũ, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Đáp án, Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Pdf, Đáp ánh Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoàng Trí 10, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí, Bai Tap Tieng Anh Cua Luu Hoang Tri,

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giai Luu Hoang Tri 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Giai Luu Hoang Tri 8, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 6, Giải Vài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Luu Hoang Tri, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Lưu Hoàng Trí Lớp 7 Giải, Tai Giai Luu Hoang Tri 9, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 8, Giải Mã Bộ Hoàng Gia, Giải Vbt Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 7, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 8, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giai Bai Tap Anh Van Nang Cao Luu Hoang Tri , Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Giải Sách Luu Hoang Tri 7, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giai Bt Lop8 Luu Hoang Tri, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 4, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 40, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Chí Lớp 8 Unit 9, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Lưu Hoằng Trí 6 Unit 3, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 6,

Giải Getting Started Unit 9 Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Mới

Getting Started Unit 7 Lớp 9

Getting Started Unit 8 Lớp 9

Unit 4 Lớp 9 Getting Started

Unit 4. Learning A Foreign Language

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8

Unit 6 Lớp 8: Write

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 6: Writing (Trang 51)

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 6: Folk Tales

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 6 The Young Poineers Club

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 6: The Young Pioneers Club

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home Để học tốt Tiếng Anh lớp 8

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home hướng dẫn giải các bài tập trong SGK Tiếng Anh lớp 8 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 3 Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home

XEM TIẾP: Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Our past

GETTING STARTED (BẮT ĐẦU)

Write the chores you often do at home. (Viết những công việc lặt vặt em thường làm ở nhà.)

a. I often do the washing – up. (wash up the dishes.)

b. I always make my bed.

c. I usually sweep the floor.

d. I sometimes help my mother with the cooking.

e. I usually dust and clean the tables, desks and chairs.

f. I often feed the chicken and ducks in the morning.

LISTEN AND READ (NGHE VÀ ĐỌC)

Dịch bài hội thoại:

Nam: Chào.

Bà Vui: Nam. Mẹ đây.

Nam: Chào Mẹ.

Bà Vui: Tối nay mẹ về nhà muộn. Mẹ phải đi thăm Bà sau khi làm việc.

Nam: Mấy giờ mẹ về nhà?

Bà Vui: Mẹ sẽ về nhà sau cơm tối. Mẹ xin lỗi, con sẽ phải tự nấu cơm.

Nam: Không có chi.

Bà Vui : Có gạo trong tủ đựng đồ ăn, nhưng con phải tự đi chợ và mua một ít cá và rau cải. Nồi hâp ở bên dưới bồn rứa chén, giữa cái xoong và cái chảo. Nồi nấu cơm ở cạnh bếp.

Nam: Vâng. Cho con gửi lời thăm Bà.

Nam: Không có chi. Tạm biệt Mẹ.

Bà Vui: Tạm biệt.

1. Practice the dialogue with a partner. (Hãy thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.) 2. Read the dialogue again. Complete the list of things Nam has to do.

(Đọc lại bài đối thoại. Hoàn chỉnh danh sách những việc Nam phải làm.)

Cook dinner (Nấu cơm tối)

Nam’s mother has to visit his grandma and will be home late. So he has to do these things himself.

– First he has to go to market and buy some fish and vegetables.

– Then he has to cook the dinner.

– Finally he has to call Aunt Chi to meet his mother at his grandma’s house.

cook dinner go to market.

buy some fish and vegetables

call Aunt Chi to meet his mother at grandma’s

SPEAKING (NÓI)

1. Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item. (Nhìn hình. Thực hành với một bạn cùng học. Nói vị tri của mỗi vật.)

a. The fruit is in a bowl between the rice cooker and the dishrack.

b. The plate is on the kitchen table.

c. A vase of flowers is on the table.

d. The pan and saucepans are above the electric cooker.

e. The kitchen table with four chairs are in the middle of the kitchen.

f. The kitchen towel is above the sink.

g. The fridge is inside the door.

h. The cupboard is on the wall above the dishrack.

i. There’s a knife rack under the cupboard.

j. A lighting fixture is above the kitchen table.

k. There’s a clock above the fridge.

2. Mrs Vui bought new furniture for her living-room, but she cannot decide where to put it. Work with a partner and arrange the furniture. You must reach an agreement. (Bà Vui mua đồ đạc mới cho phòng khách, nhưng bà không thể quyết định để ở đâu. Hãy làm việc với một bạn cùng học sắp xếp các đồ đạc. Các em phải đạt được sự đồng ý.) rug armchair cushion coffee table picture stereo TV clock lamp couch shelves magazines

A. Let’s put the couch opposite the armchairs.

B. OK. And I think we ought to put the rug between the armchairs and the couch.

A. Yes. I think there they go. And the chair is near the coffee table, too

B. That’s right. And the cushions are on the couch.

A. Okay. Where does the TV go?

B. In the widest part of the shelf.

A. OK. I think the clock is on the right of the picture.

B. Where do you want the bookshelf?

A. I think it’s on the left of the couch.

B. OK. And the magazines are under the coffee table.

A. Yes. There they go.

B. How about the lamp?

A. Just put the lamp on the shelf. And where do the telephone and the stereo go?

Oh. Let’s put the telephone on the stool and the stereo on the shelf.

LISTEN (NGHE)

Look at the pictures. Check the right item. (Hãy nhìn các hình. Ghi dấu những vật đúng.)

a. special Chinese fried rice.

b. frying pan

c. garlic and green pepper

d. ham and peas

READING (ĐỌC)

Mẹ của Lan, Bà Quyên, đang ở trung tâm cộng đồng địa phương. Bà đang đọc một trong các bích chương trên tường.

Để Phòng An Toàn Ở Gia Đình

– Các bạn phải để tất cả hóa chất và thuốc trong tủ có khóa. Trẻ con có thể uống hoặc ăn các vật này vì chúng trông giống nước ngọt hoặc kẹo.

– Các bạn không dược để trẻ con chơi trong bếp. Bếp là nơi nguy hiểm.

– Các bạn phải bảo đảm trẻ con không được chơi với diêm quẹt. Mỗi năm, các đám cháy tiêu hủy nhiều gia đình và gây thương tích cho trẻ con vì một người nào dó chơi với diêm quẹt. Hãy nhớ chỉ cần một cây diêm quẹt có thể gây ra cuộc hỏa hoạn.

– Các bạn phải đậy các ổ điện để trẻ con không cố để vật gì vào chúng. Điện có thể giết người.

– Các bạn phải để tất cả vật nguy hiểm ngoài tầm tay trẻ con. Những vật này gồm kéo, dao, và những vật nhỏ như các vật tròn nhỏ.

1. Answer. (Trả lời.).

True or false? Check (y) the boxes. Correct the false sentences. (Đúng hay sai? Ghi dấu đúng (S) vào các khung và sửa các câu sai.)

T F

A. It is safe to leave medicine around the house. x

B. Drugs can look like candy. ✓

C. A kitchen is a suitable place to play. x

D. Playing with one match cannot start a fire. x

E. Putting a knife into an electrical socket is dangerous. ✓

F. Young children do not understand that many

household objects are dangerous. ✓

2. Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

– Why must we put all chemicals and drugs in locked cupboards. Because children often try to eat and drink them.

– Why mustn’t we let children play in the kitchen?

Because the kitchen is a dangerous place.

– Why mustn’t children play with matches?

Because matches can cause Fires.

– Why must we cover electric sockets?

Because children can put something in them.

– Why do we have to put all dangerous objects out of children’s reach? Because these things can hurt and injure them or even kill them.

WRITE (VIẾT)

1. Read the description of Hoa’s room. (Đọc bài mô tả phòng của Hoa) Đây là phòng ngủ của Hoa. Giữa phòng là giường ngủ với một đồng hồ phía trên. Có một bàn viết với một ghế dựa bên trái phòng. Trên bàn viết có vài cuốn sách, và phía trên bàn viết có một kệ sách. Phía bên phải phòng có một cửa sổ. Có một tủ quần áo bên cạnh cửa sổ. Tủ quần áo đối diện bàn viết. 2. Now write a description of this kitchen. (Bây giờ hãy viết bài mô tả nhà bếp này.)

This is Hoa’s kitchen. There’s a refrigerator in the right corner of the room. Next to the refrigerator there is a cooker and an oven. On the other side of the oven is a sink and next to the sink there is a towel rack. A dishrack on the counter is to the right of the window and beneath the shelves. On the shelves and on the counter beneath the window there are jars of sugar, flour and tea. In the middle of the kitchen there are the table with four chairs. A lighting fixture is above the table, and beneath the light fixture is a vase with flowers.

3. Write a description of a room in your house or your classroom. Refer to the above paragraph. (Viết bài mô tả một căn phòng ở nhà em hay lớp học của em. Tham khảo đoạn văn trên.)

The living-room in my house is small. In front of the window on the left there are a sofa and two armchairs with a small coffee table. On the coffee table there is always a vase of flowers. On the small table beside the sofa there is a telephone. In the right corner of the room there is a television set. Against the wall opposite the door is the alter of my ancestors. On the wall opposite the sofa there is an electronic clock below the photo of my father and mother. You see my living-room is very simple, isn’t it?

Unit 3 Lớp 8: Write

Unit 5 Lớp 8 Skills 2

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5 Sgk Chi Tiết

Unit 9 Lớp 8: Write

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 2: Life In The Countryside

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 8: English Speaking Countries

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 8: English Speaking Countries

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 8: English Speaking Countries (Những Quốc Gia Nói Tiếng Anh)

Unit 8 Lớp 10: Language Focus

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: English speaking countries

Nick: Trại hè quốc tế của bạn như thế nào vậy Phong?

Phong: Tuyệt, thật tuyệt vời.

Nick: Bạn trông có vẻ rất vui. Bạn thích gì về nó?

Phong: Thật khó để nói. Mọi thứ thật tuyệt vời: những người bạn, những nơi mà mình viếng. Những hoạt động…

Nick: Ồ… Tiếng Anh của cậu đã cải thiện nhiều rồi đấy!

Phong: Chắc rồi. Mình sử dụng tiếng Anh mỗi ngày, với những người từ những nước khác.

Phong: Mọi nơi! Những nơi như Ấn Độ, Canada… Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ chính thức ở Singapore.

Nick: Đúng vậy. Bạn có kết bạn với ai ở những nước nói tiếng Anh không?

Phong: Mình trong nhóm với 2 bạn nam từ Úc và một bạn nữ từ Mỹ.

Nick: Bạn có thấy khó khăn khi hiểu họ không?

Phong: Mình thấy thật khó để hiểu họ, lúc đầu là vậy. Có lẽ bởi vì giọng của họ nhưng bây giờ thì ổn rồi.

Nick: Thật tuyệt khi bạn có thể thực hành tiếng Anh với người bản xứ. Khi nào bạn trở về?

Phong: Trại của chúng mình đóng vào ngày 15 tháng 7 và mình bắt chuyến bay đêm trở về cùng ngày.

Nick: Mong rằng gặp được cậu sau. Bảo trọng!

Phong: Cảm ơn cậu. Tạm biệt.

1. nghĩ điều gì là tuyệt vời = awesome/ just awesome

2. đồng ý với ai đó = absolutely/ right

3. không thể quyết định = It’s hard to say

4. không chắc về điều gì = Perhaps

1. Where is Phong now? (Phong đang ở đâu?)

2. Where do the campers come from? (Những người của trại đến từ đâu?)

3. What has Phong done so far? (Cho đến giờ Phong đã làm gì?)

4. Why has he been also to improve his English? (Tại sao anh ấy có thể cải thiện tiếng Anh của mình?)

5. Who are in the same team with Phong? (Ai là người cùng đội với Phong?)

6. When can Nick see Phong? (Khi nào Nick có thể gặp Phong?)

1. Nhà hát Opera Sydney nổi tiếng đã phục vụ như một trung tâm nghệ thuật kể từ năm 1973.

2. Có khoảng 750 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới và con số này đang tăng lên nhanh chóng.

3. Tượng Nữ thần Tự do ở New York là đài tưởng niệm mà biểu tượng cho sự tự do.

4. Anh Quốc, Scotland, Wales và Bắc Ireland cùng hình thành nên Vương Quốc Anh.

5. Nước Mỹ tổ chức ngày lễ Tạ ơn vào ngày thứ Năm của tuần thứ 4 tháng 11 kể từ năm 1864.

6. New Zealand được chia thành đảo Bắc và đảo Nam.

California là nhà của công viên biểu tượng thế giới – Disneyland. Hơn 670 triệu người đã viếng nó kể từ khi nó mở cửa vào năm 1950 và con số đang tăng lên nhanh chóng. Một loại hình giải trí khác được cung cấp khắp rông viên. Cuộc diễu hành các nhân vật của chuột Mickey, một sự kiện phổ biến nhất, đã tổ chức âm nhạc từ những bộ phim Disney nổi tiếng. Trong đám diễu hành, những nhân vật nổi tiếng của Disney diễu hành dọc trên đường, hoặc trên xe diễu hành hoặc đi bộ. Chúng nhảy múa theo nhạc, chào khách tham quan, nói chuyện với trẻ con và tạo dáng chụp hình. Mọi người đều được chào đón tham gia trong niềm vui.

1. takes 2. leaves

1. Cuộc thi tranh luận diễn ra ở hội trường chính vào ngày 3 tháng 4.

2. Xe buýt tham quan nhà máy sô-cô-la rời đi lúc 8 giờ sáng ngày 14 tháng 4.

1. What time do the sentences refer to the psent or the future? (Các câu đề cập đến thời gian nào: hiện tại hay tương lai?)

2. What tense are the verbs in the sentences? (Những động từ trong câu ở thì nào?)

Mon: Students participate in a sports competition with other schools nearby.

Tue: The school holds an additional course for students to take lessons in music, dance or art.

Wed: Students go to some hospitals to do voluntary work such as looking after elderly people, cooking meals for homeless people…

Thu: The school holds an English-speaking contest for the best students.

Fri: The school has a ceremony to celebrate the 25th anniversary of the school.

Mon: We have a meeting with some native English teachers.

Tue: The football match between our school and Olympiad school takes place.

Wed: There is a photo exhibition in our school.

Thu: The photo exhibition last 2 days from Wednesday to Thursday.

Fri: We have a small party to say thanks and goodbye to some native English teachers.

1. ………… đều được bao quanh bởi biển.

A. Vương quốc Anh và Mĩ

B. Canada và New Zealand

C. Úc và New Zealand

2. Trong số các quốc gia này,…………. là quốc gia trẻ nhất.

A. Úc B. Canada

C. Mĩ D. Vương quốc Anh

3. Thủ đô của New Zealand là…………………

A. Canada B. Thủ đô Washington

C. Wellington D. Ottawa

4. ………….. đa dạng nhất về địa lí và khí hậu.

A. Canada B. Mĩ

C. Vương quốc Anh D. New Zealand

5. Thác Niagara là thác nước biểu trượng ở…………

A. Wales B. Canada

C. Anh D. Úc

A. Mĩ B. Canada

C. New Zealand D. Úc

7. Hình nào bên dưới minh họa cách mà người Maori ở New Zealand chào nhau?

A. chạm ngón chân B. chạm trán

C. chạm mũi D. chạm tay

8. Váy là trang phục truyền thống cho……………

A. đàn ông Scotland B. người Maori ở New Zealand

C. người Mĩ D. người bản địa ở Châu Úc

9. Động vật này,………… là biểu tượng của nước Úc.

A. chuột túi B. gấu túi

C. thỏ D. đà điểu

A. Quảng trường Trafalgar

B. Quảng trường Thời đại

D. Khối đá Ayers

– This country is in the north of Asia. It has the biggest population in the world. It has the 3 rd big square in the world. Its capital is Beijing.

Đây là một quốc gia Bắc Á. Nó có dân số lớn nhắt thế giới. Nó có diện tích lớn thứ 3 thế giới. Thủ đô cùa nó là Bắc Kinh.

– This country is the biggest country in South America. It is the largest country to have Portuguese as an official language. It’s capital is Brasilia.

Đây là quốc gia lớn nhất Nam Mĩ. Nó là quốc gia có tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức lớn nhất thế giới. Thủ đô của nó là Brasilia.

1. cố gắng tìm ra đó là quốc gia nào

2. bình chọn cho bài giới thiệu thú vị và đầy đủ thông tin nhất

Dựa vào phần a ở trên.

1. Where is Scotland? (Scotland là ở đâu?)

2. What is this land famous for? (Vùng đất này nổi tiếng về gì?)

SCOTLAND – VÙNG ĐẤT CỦA NHỮNG TRUYỀN THUYẾT

Những người vĩ đại của vùng đất truyền thuyết này cũng đã đem đến nhiều phát minh quan trọng của thế giới như điện thoại, ti vi, thuốc penicilin và áo mưa. Edinburgh, thủ đô và là thành phố đầu tiên trên thế giới có đội chữa cháy riêng của nó vào năm 1824. Đại học Edinburgh chào đón nữ sinh viên y khoa đầu tiên ở Anh vào năm 1869.

1. Is Scotland famous for its rich culture? (Scotland nổi tiếng về giàu văn hóa phải không?)

2. What might you see while you are exploring a castle? (Bạn có thể thấy gì khi khám phá lâu đài?)

3. What are some activities you can see at the Scottish Hingland Games? (Vài hoạt động mà bạn có thể thấy trò chơi ở cao nguyên Scotland?)

4. What were some of the things invented by the Scots? (Vài thứ được phát minh ở Scotland là gì?)

5. When was the first fire brigade in the world created? (Đội cứu hỏa đầu tiên trên thế giới được lập ra khi nào?)

A: What do you like about Scotland?

B: Because it is one of the most beautiful places in all the world.

C: What do you like about Scotland?

D: I like the Scottish people.

D: Because they are kind, generous, and not afraid to speak their minds.

E: What do you like about Scotland?

F: Because a male in full Scottish dress and kilt is a fantastic thing to see.

G: What do you like about Scotland?

H: Because it is among the world’s most revered spirits.

It is the world’s only country which covers an entire continent. It is the world’s capital of sports and outdoor activities (70% of polupation regularly participate). It is the longest fence (5,400 km) which was built to protect the world’s largest population of sheep (about 175 million) and is claimed to be seen from outer space. It has the world’s largest cattle station (Anna Creek station) and larger than Belgium.

What do you think of when Australia is mentioned? Crocodile Dundee, Nicole Kidman, Hugh Jackman, kangaroos, the Great Barrier Reef, Sydney Opera House, Aborigines, wine, or vegemite? Australia is much more than this. So much more to offer!

The sports capital of the world has 70 percent of its total population participating at least once a week in a particular recreational activity or sport.

The largest cattle station in the world is Anna Creek Station in South Australia at over 34,000 square kilometers. It is even larger than Belgium.

Australia is the biggest island and the smallest continent in the world. Australia is the only nation to govern an entire continent and its outlying islands. The mainland is the largest island and the smallest, flattest continent on Earth.

The Dingo Fence of south-east Australia, 5,614 km (3,488 miles) is the longest fence in the world. It starts at Jimbour in Queensland and continuing on to the Great Australian Bight in South Australia. The fence is built to protect world’s largest population of sheep (about 175 million); claimed to be seen from outer space.

A tour guide is talking about the… (Hướng dẫn viên du lịch đang nói về lịch trình của một ngày tham quan Wanaka, một thị trấn nằm ở phía nam New Zealand.)

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits Để Học Tốt Tiếng Anh 8 Unit 5

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 10: Recycling

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022

Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới)

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm

Lưu Hoằng Trí 8 Test Unit3

Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 Test Unit 7

Giai Luu Hoang Tri Lop8 Unit 4

Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 2 Bài 2

Dien Dan Bai Tap Luu Hoang Tri Lop8 Unit 1 My Friends

BÀI TẬP TIẾNG ANH 8

LƯU HOẰNG TRÍ

A. PHONETICES

I)- Read the following sentences aloud, and put the words with the cluster /br/ or /pr/ into the correct column.

Apricot is a small, orange fruit with sof t flesh and a stone inside

Brian is going to give a psentation on Friday.

Is he going to ppare for it?

How about a small psent for Brian after his psentation?

Prevention is better than cure.

In order to play this computer game, you have to load this programme into the computer

She’ll teach us how to play English pronunciation games.

Gold and silver are pcious metals.

He never talks about his private life with anybody at work.

The new television series was an expensive project.

Too many cooks spoil the broth. (a saying)

The bank has many branches all over the country.

I need a new toothbrush.

How many brothers and sisters do you have?

I spend two hours every day browsing the Web.

II)-Complete the following sentences with the correct words from the table, and then read aloud the sentences. Practise saying the words with the cluster /br/ or /pr/.

B. VOCABULARY & GRAMMAR

I)-Leisure activities. Do the following tasks.

Task 1: Fill in each blank with the verbs below.

go to: school, ……………………………………………………………………………………………..

visit: friends, ………………………………………………………………………………………………

Task 2: Add these words/ phrases from the table to Part A. (There may be more than one possibility.)

II)-Match the “NetLingo” or “text speak” in the box with the words and phrases below.

III)-Read the text message below and put them in the correct order. Write the answer (1-5) in each blank.

IV)-Complete the sentences with the verb + -ing.

V)-Complete the conversations with the correct form of the verbs in brackets .

Lan: Great pass, Tuan!

Mai: Lan, do you like football?

I)-Complete the conversation with the words given in the box, then practice it with your partner.

Nick: Yes, I do. I go roller-skating every Saturday!

Mai: Oh, really? Where?

Nick: Your mother?

Nick: And what do you do on Sunday evening?

Nick: No! It’s true!

Mai: Oh, Nick! Get a life!

II)-Complete the conversation, using the words or phrases given.

Phuc: Yeah, definitely.

Mai: Because we talked about going to the countryside, do you remember?

Mai: Yeah, I can understand that.

Nick: It sounds great to me. We all like going out!

Mai: And should we bring some foods and drinks with us?

Nick: That’s right. It’s a good idea, Mai.

I)-A new report into teenagers’ leisure time has some surprising results. Read it and fill in each blank with the correct p from the report.

For people who don’t go out, not surprisingly, television is more popular than radio. 82 percent say that they watch television for more than ten hours a week – mainly for films and news programmes – but only 23 percent listen to the radio.

Music is always a favourite topic, but it seems that many people listen to music than can play a music instrument. The survey reveals that 38 percent watch live music, but 30 percent of people between 13 and 19 can play a musical instrument.

Only 32 percent of young adults play sports; with football, swimming, and cycling the most popular activities. But that means that more than two-thirds don’t play any sport!

Leisure Time Survey of Teenagers In The UK

II)-Read the passage about Phong’s weekend and answer the questions.

On Friday’s afternoon, after school, I usually surf the Net or listen to music. In the evening I often go to the cinema with my friends.

On Saturday morning I get up late and have breakfast. Then I play football with my classmates in the park. In the afternoon I watch TV (usually a football match). In the evening I go to my best friend’s place – we sometimes play computer games, or we talk.

On Sunday morning I do my homework. Then I listen to music or watch TV. On Sunday evening I surf the Net again, or read a book.

Where does Phong often go on Friday evening?

What does he watch on Saturday afternoon?

III)-Read the passage carefully, and then answer the questions below.

When did skateboarding become very popular?

What are the three styles of skateboarding?

What was ‘street-style’ skateboarding?

Why do ‘street-style’ skateboarders need protective clothing?

Do you think skateboarding is a very popular sport now? Why or why not?

Sport: In the UK, football, rugby, tennis and basketball are the most popular sports for teenagers. In the USA, American football, athletics, basketball and baseball are popular.

The Internet and television: Teenagers in both the UK and the USA today watch television less than before but they use the Internet more. They spend over 25 hours a week online.

Pocket money and shopping: The average teenager in the UK get about £ 7 a week pocket money. In the USA it is about $10. They spend their money on clothes and going out, but magazines, psents and snacks are also important.

Friends: The average British and American teenager has seven close friends. He or she has sixteen online friends on social network websites.

Which sports do British and American teenagers play in their free time?

How many online friends do they have?

V)-Complete the conversation, using the phrases or sentences given.

are much higher than the positive effects of the games

opportunities for visual learning

they aim at a variety of people in different ages

in my opinion, these games are more active and effective compared to watching TV

always do anything to reach a higher level of the game

Mai: I think computer games are the most popular entertainments in modern societies. Is it right?

Mai: And they cause addiction among teenagers…

Mai: I think so, and students who pfer computer games to other entertainments have more behavioral problem than other students.

I)-Rearrange the sentences to make a suitable text about the research finding, “Teens who use social media too much have lower grades and how to solve it” by writing the correct number (1-10) in each blank.

Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Có Đáp Án Unit 1

Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8

Giải Unit 6 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8

Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8

Tuyển Tập Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 3

🌟 Home
🌟 Top