Giải Bt Sgk Toán 7 Trang 10 / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bt Trắc Nghiệm 6,7,8,9,10 Trang 40 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Trang 42 Sgk Sinh Lớp 6: Biến Dạng Của Rễ

Giải Bài Tập Trang 12 Sgk Sinh Lớp 6: Đặc Điểm Chung Của Thực Vật

Bài Tập Có Lời Giải Trang 12, 13 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Trang 15 Sgk Sinh Lớp 6: Có Phải Tất Cả Thực Vật Đều Có Hoa Giải Bài Tập Môn Sinh Học

Giải Bài Tập Trang 22 Sgk Sinh Lớp 6: Quan Sát Tế Bào Thực Vật Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 6

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 6

Trong quá trình quang hợp chế tạo chất hữu cơ, lá cây thải ra môi trường khí gì ?

A. Khí ôxi. B. Khí cacbônic

C. Khí nitơ. D. Hơi nước.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Trong quá trình quang hợp chê tạo chất hữu cơ, lá cây thải ra môi trường khí oxi.

Chọn A Câu 7

Trong phiến lá, bộ phận nào sau đây là nơi diễn ra quá trình quang hợp ?

A. Tế bào biểu bì mặt trên.

B. Thịt lá.

C. Tế bào biểu bì mặt dưới.

D. Lỗ khí.

Phương pháp Xem lý thuyết Cấu tạo trong của phiến lá Lời giải

Trong phiến lá, thịt lá là nơi diễn ra quá trình quang hợp

Chọn B Câu 8

Cho thí nghiệm sau .

– Lấy một chậu trồng cây khoai lang để vào chỗ tối trong 2 ngày.

– Dùng băng giấy đen bịt kín một phần lá ở cả 2 mặt rồi đem chậu cây đó ra chỗ có ánh sáng mạnh (hoặc để dưới ánh sáng của bóng điện 500W 4-6 giờ).

– Ngắt chiếc lá đó, bỏ băng giấy đen, cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ đến khi lá có màu trắng. Rửa sạch lá trong nước ấm.

– Cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột (dung dịch iôt loãng).

8.1. Mục đích của thí nghiệm trên là gì ?

A. Tìm hiểu chất cây cần để tạo ra tinh bột.

B. Tìm hiểu vai trò của ánh sáng đối với quang hợp.

C. Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng.

D. Xác định chất mà cây thải ra khi quang hợp.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Mục đích của thí nghiệm trên là: Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng.

Chọn C

8.2. Thao tác ngắt lá, bỏ băng giấy đen rồi cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ nhằm mục đích

A. tẩy hết chất diệp lực của lá.

B. luộc chín lá.

C. làm chết tế bào lá.

D. phá vỡ tầng cutin của lá.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Thao tác ngắt lá, bỏ băng giấy đen rồi cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ nhằm mục đích tẩy hết chất diệp lục của lá.

Chọn A

8.3. Khi cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột thì

A. lá có màu vàng nhạt.

B. lá có màu xanh đen.

C. phần lá bị che kín có màu vàng nhạt, phần lá không bị che có màu xanh tím.

D. phần lá bị che kín có màu xanh đen, phần lá không bị che có màu vàng nhạt.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Khi cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột thì phần lá bị che kín có màu vàng nhạt, phần lá không bị che có màu xanh tím.

Chọn C Câu 10

Cây hô hấp cần sử dụng chất nào sau đây làm nguyên liệu ?

A. Chất hữu cơ. B. Nước

C. Khí cacbônic. D. Khí nitơ

Phương pháp Xem lý thuyết Hô hấp ở cây Lời giải

Cây hô hấp cần sử dụng chất hữu cơ và khí oxi làm nguyên liệu.

Chọn A chúng tôi

Bài tiếp theo

Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 6 Trang 127: Rêu

Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 38: Rêu

Giải Vbt Sinh Học Lớp 6: Quang Hợp (Tiếp Theo)

Giải Vbt Sinh Học Lớp 6 Bài 21: Quang Hợp

Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 21: Quang Hợp

Giải Bt Toán 6 Vnen

Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh

Mẫu Bài Tập Kế Toán Tổng Hợp Theo Thông Tư 200 (Kèm Lời Giải)

Giải 500 Bài Tập Vật Lý Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh, 500 Bài Tập Vật Lý Chuyên Thcs

Các Dạng Bài Tập Mạch Điện Xoay Chiều R L C Mắc Nối Tiếp Và Phương Pháp Giải

Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 92 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất

Giới thiệu về Giải BT Toán 6 VNEN

Giải Toán 6 VNEN Tập 1 gồm 3 chương với 47 bài viết

Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên gồm 24 bài viết

Chương 2: Số nguyên gồm 17 bài viết

Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia gồm 6 bài viết

Toán 6 VNEN Tập 2 gồm có 2 chương với 40 bài viết. Trong đó

Chương 3: Phân số gồm 30 bài viết

Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác gồm 10 bài viết.

Giải BT Toán 6 VNEN hướng dẫn các em học sinh cách làm bài, trình bày bày khoa học và chính xác nhất.

Giải BT Toán 6 VNEN gồm có 2 tập. Cụ thể như sau:

Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên

Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên

Toán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiên

Toán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

Toán 6 VNEN Bài 5: Luyện tập

Toán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhân

Toán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chia

Toán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên

Toán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Toán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Toán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tính

Toán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chung

Toán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổng

Toán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bội

Toán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Toán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Toán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chung

Toán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhất

Toán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhất

Toán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhất

Toán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhất

Toán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1

Chương 2: Số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âm

Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấu

Toán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấu

Toán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặc

Toán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vế

Toán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1

Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấu

Toán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấu

Toán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhân

Toán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyên

Toán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương II

Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia

Toán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm

Toán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳng

Toán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng

Toán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

Toán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dài

Toán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1

Toán 6 VNEN Tập 2

Chương 3: Phân số

Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số

Bài 2: Phân số bằng nhau

Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số

Bài 4: Rút gọn phân số

Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 6: So sánh phân số

Bài 7: Phép cộng phân số

Bài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 9: Phép trừ phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 10: Phép nhân phân số

Bài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 12: Phép chia phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 13: Hình thang

Giải bài Luyện tập

Giải bài Luyện tập

Bài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Giải bài Luyện tập

Bài 15: Tìm một số biết giá trị một phân số

Giải bài Luyện tập

Bài 16: Tìm tỉ số của hai số

Giải bài Luyện tập

Bài 17: Biểu đồ phần trăm

Giải bài Ôn tập chương 3 phần Số học

Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏi

Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tập

Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác

Bài 1: Nửa mặt phẳng

Bài 2: Góc

Bài 3: Số đo góc

Bài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?

Bài 5: Vẽ góc cho biết số đo

Bài 6: Tia phân giác của góc

Bài 7: Thực hành đo góc trên mặt đất

Bài 8: Đường tròn

Bài 9: Tam giác

Giải Bài Ôn tập phần hình học

Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợpToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp conToán 6 VNEN Bài 5: Luyện tậpToán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhânToán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chiaToán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tínhToán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chungToán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổngToán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bộiToán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chungToán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âmToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấuToán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyênToán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặcToán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vếToán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấuToán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhânToán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương IIToán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểmToán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dàiToán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dàiToán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1Bài 1: Mở rộng khái niệm phân sốBài 2: Phân số bằng nhauBài 3: Tính chất cơ bản của phân sốBài 4: Rút gọn phân sốBài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân sốGiải bài Luyện tậpBài 6: So sánh phân sốBài 7: Phép cộng phân sốBài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân sốGiải bài Luyện tậpBài 9: Phép trừ phân sốGiải bài Luyện tậpBài 10: Phép nhân phân sốBài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân sốGiải bài Luyện tậpBài 12: Phép chia phân sốGiải bài Luyện tậpBài 13: Hình thangGiải bài Luyện tậpGiải bài Luyện tậpBài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trướcGiải bài Luyện tậpBài 15: Tìm một số biết giá trị một phân sốGiải bài Luyện tậpBài 16: Tìm tỉ số của hai sốGiải bài Luyện tậpBài 17: Biểu đồ phần trămGiải bài Ôn tập chương 3 phần Số họcGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏiGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tậpBài 1: Nửa mặt phẳngBài 2: GócBài 3: Số đo gócBài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?Bài 5: Vẽ góc cho biết số đoBài 6: Tia phân giác của gócBài 7: Thực hành đo góc trên mặt đấtBài 8: Đường trònBài 9: Tam giácGiải Bài Ôn tập phần hình học

Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1

Lớp 7 – Để Học Tốt Lớp 7 – Giải Bài Tập Lớp 7

Giải Sách Bài Tập Toán 7

Giải Sách Bài Tập Môn Toán 8

Review Sách Bài Tập Và Bài Giải Quản Trị Dự Án Hiện Đại

Giải Bt Trắc Nghiệm 1,2,3,4,5 Trang 7 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Iv: Biểu Thức Đại Số

Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Ii: Hàm Số Và Đồ Thị

Giải Bài 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 Trang 9, 10 Sách Bài Tập Vật Lí 7

Bài 6, 7, 8, 9 Trang 60

Bài 6, 7, 8, 9 Trang 105

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Những dấu hiệu chung nhất cho một cơ thể sống là

A. có sự trao đổi chất với môi trường.

B. di chuyển.

C. lớn lên và sinh sản.

D. cả A và C.

Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm của cơ thể sống Lời giải:

Những dấu hiệu chung nhất cho một cơ thể sống là: có sự trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản

Chọn D Câu 2

Nhiệm vụ chung của Sinh học và Thực vật học là

A. nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống, sự đa dạng của sinh vật để sử dụng hợp lí, phát triển và bảo vệ chúng nhằm phục vụ đời sống con người.

B. nghiên cứu sinh vật để phát triển và bảo vệ chúng.

C. nghiên cứu sự đa dạng của thực vật và sự phát triển của chúng qua các nhóm thực vật khác nhau để phát triển và bảo vệ chúng.

D. tìm hiểu vai trò của thực vật, động vật trong thiên nhiên và trong đời sống con người

Phương pháp Xem lý thuyết Nhiệm vụ của Sinh học Lời giải:

Nhiệm vụ chung của Sinh học và Thực vật học là nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống, sự đa dạng của sinh vật để sử dụng hợp lí, phát triển và bảo vệ chúng nhằm phục vụ đời sống con người.

Chọn A Câu 3

Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là

A. thực vật rất đa dạng và phong phú.

B. thực vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, thường phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài.

C. thực vật sống ở khắp nơi trên Trái Đất.

D. thực vật có khả năng vận động, lớn lên, sinh sản.

Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm chung của thực vật Lời giải:

Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là: thực vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, thường phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài.

Chọn B Câu 4

Thực vật ở nước ta rất phong phú, nhưng chúng ta vẫn phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng vì

A. nhu cầu của con người về lương thực và các sản phẩm có nguồn gốc tạo từ thực vật ngày càng tăng.

B. diện tích rừng bị giảm do tình trạng khai thác rừng bừa bãi, thiên tai, hạn hán…

C. thực vật có vai trò rất to lớn đối với con người và sinh giới.

D. cả A, B và C.

Phương pháp

Thực vật trong thiên nhiên rất đa dạng và phong phú, có vai trò quan trọng với tự nhiên và mọi động vật

Lời giải:

Thực vật ở nước ta rất phong phú, nhưng chúng ta vẫn phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng vì: nhu cầu của con người về lương thực và các sản phẩm có nguồn gốc tạo từ thực vật ngày càng tăng; diện tích rừng bị giảm do tình trạng khai thác rừng bừa bãi, thiên tai, hạn hán…; thực vật có vai trò rất to lớn đối với con người và sinh giới.

Chọn D Câu 5

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây gồm toàn cây một năm là

A. cây cải, cây hành, cây ngô, cây lạc.

B. cây cam, cây đào, cây tỏi, cây lúa.

C. cây chanh, cây táo, cây thìa là, cây đu đủ.

D. cây dừa, cây hoa hồng, cây hoa cúc, cây mít.

Phương pháp

Cây một năm (Cây nhất niên): là cây chỉ có vòng đời 1 năm

Lời giải:

Nhóm cây gồm toàn cây một năm là: cây cải, cây hành, cây ngô, cây lạc.

Chọn A

chúng tôi

Bài tiếp theo

Giải Bt Trắc Nghiệm 16,17,18,19,20,21 Trang 45 Sb Sinh Học 7

Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7

Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 4: Trùng Roi

Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi

Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 37: Đa Dạng Và Đặc Điểm Chung Của Lớp Lưỡng Cư

Giải Bt Trắc Nghiệm 16,17,18,19,20,21 Trang 45 Sb Sinh Học 7

Giải Bt Trắc Nghiệm 1,2,3,4,5 Trang 7 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Iv: Biểu Thức Đại Số

Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Ii: Hàm Số Và Đồ Thị

Giải Bài 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 Trang 9, 10 Sách Bài Tập Vật Lí 7

Bài 6, 7, 8, 9 Trang 60

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

1. Có 1 vỏ đá vôi.

2. Có 2 vỏ đá vôi.

3. Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

4. Có cơ chân lẻ phát triển.

5. Có lối sống chậm chạp thụ động.

6. Có lối sống di chuyển tích cực.

Tổ hợp đúng là :

A. 1,3,5,6. B. 2,3,5,6.

C. 2,4,5,6. D. 1,3,4,5.

Phương pháp Xem lý thuyết Trai sông Lời giải:

Lớp Chân rìu (đại diện là trai sông) có các đặc điểm: 2,4,5,6

1. Có khoang áo phát triển

2. Có 1 vỏ đá vôi hình ống, xoắn ốc.

3. Phần đầu phát triển.

4. Có tua miệng, mắt và khứu giác.

Tổ hợp đúng là :

A. 1,2,3. B. 1,3,4

C. 1,2,4. D. 2,3,4.

Phương pháp Xem lý thuyết Một số thân mềm khác Lời giải:

Lớp Chân bụng (đại diện là ốc sên) khác lớp Chân rìu (đại diện là trai sông) ở đặc điểm: 2,3,4.

Chọn D Câu 18

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp Chân đầu (đại diện là mực) ?

1. Vỏ đá vôi phát triển.

2. Tua miệng có 8 hay 10 tua.

3. Vỏ đá vôi tiêu giảm.

4. Khoang áo có hệ cơ phát triển góp phần vào cơ chế di chuyển ở chúng.

5. Có lối sống thụ động, chậm chạp.

Tổ hợp đúng là :

A. 1,2. B. 1,5

C.3,4. D. 1,3,5.

Phương pháp

Lớp Chân đầu (đại diện là mực) có đời sống bơi lội tự do

Lời giải:

Đặc điểm không phải của lớp Chân đầu (đại diện là mực): Vỏ đá vôi phát triển và có lối sống thụ động, chậm chạp.

Chọn B Câu 19

Chọn từ, cụm từ cho sẵn để điền vào chỗ trỏng trong câu sau cho phù hợp *

19. Thân mềm cấu tạo bằng (1)……….. gồm (2)………. lớp: Ngoài là lớp (3)…….., trong là lớp (4)……….. giữa là lớp (5)……….. Ngọc trai hình thành trong lớp (6)……….

A. đá vôi B. sừng

C. ba D. xà cừ

Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm chung của ngành Thân mềm Lời giải:

1.A, 2.C, 3.B, 4.D, 5.A, 6.D

Câu 20

Chọn từ, cụm từ cho sẵn để điền vào chỗ trỏng trong câu sau cho phù hợp *

Ngoài cơ thể thân mểm có (1)………… bao phủ. Lớp áo thường ở ngay dưới vỏ (2)……… và gấp lại thành một (3)……… để (4)……….phát triển gọi là khoang áo.

A. mang B. đá vôi c. khoang trống D. lớp áo

Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm chung của ngành Thân mềm Lời giải:

1.D, 2.B, 3.C, 4.A

Câu 21

21. Ghép nội dung ở cột B với cột A và điền vào cột c cho phù hợp với chức năng của ống hút và ống thoát.

Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm chung của ngành Thân mềm Lời giải:

1.B, 2.C

chúng tôi

Bài tiếp theo

Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7

Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 4: Trùng Roi

Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi

Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 37: Đa Dạng Và Đặc Điểm Chung Của Lớp Lưỡng Cư

Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7 Trang 98

🌟 Home
🌟 Top