Giải Bt Tiếng Anh 8 Sgk Mới / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Bt Tiếng Anh 8 Unit 1 Test 1

Soạn Anh 8: Unit 10. Read

Unit 8 Lớp 11: Writing

Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 8: Celebrations

Giải Bài Tập Tiếng Anh 11

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Mới Unit 8: Our World Heritage Sites

II. Choose the word or phrase that best completes cach unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6. The sun …………… in the east.

a. rise b. rose c. rises d. rising

a. long curly black hair b. curly long black hair

c. long black curly hair d. curly black long hair

8. Tom is very shy but his sister is outgoing.

a. humorous b. reserved c. hard-working d. sociable

9. She shouldn’t get married yet; she ……………………

a. is not old enough b. was not old enough

c. is not enough old d. was not enough old

10. No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t …………!

a. very old b. too old c. old enough d. enough old

a. health b. healthy c. healthily d. healthiness

12. That man seems ……………

a. happy b. happily c. happiness d. be happy

13. What does your brother …………..?

a. look like b. look as c. be like d. as

14. Will she be annoyed that you forgot to phone?

a. displeased b. pleased c. please d. pleasure

a. sense b. scene c. scent d. cent

A. What B. Which C. Who D. Where

A. Who B. What C. Which D. How

A. going B. go C. to go D. went

A. telling B. tell C. to tell D. told

A. to do B. do C. to doing D. doing

A. with B. of C. in D. by

A. goes / sets B. moves / goes C. rises / moves D. rises / sets

A. we B. us C. our D. ourselves

A. went B. go C. goes D. going

A. old enough not B. not enough old C. not old enough D. enough not old

III. Choose the words or phrases that are not correct in standard English.

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

21. a. best b. most c. closest d. nearest

22. a. was b. were c. is d. are

23. a. humor b. annoy c. kind d. peace

24. a. short curly brown hair b. short brown curly hair

c. curly short brown hair d. curly brown short hair

25. a. beautiful b. lovely c. ptty d. all are correct

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c or d) that best answers each of the questions about it.

Nich Johnson live with his parents, and his sister. They live in Wembley, in north London. Nick’s mum is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank. Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old. There is also a dog in the family. His name is Fred.

26. How many people are there in Nick Johnson’s family?

a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

27. Where does Nick’s family live?

a. America b. England c. Scotland d. Australia

28. Which does the word ‘his’ in line 5 refer to?

a. Nick’s mother b. Nick’s sister c. Nick’s dog d. Nick’s cousin

29. What’s Nick’s sister’s name?

a. Sue b. Jim c. Tracy d. Fred

30. Which of the following is not true?

a. Nick’s family live in London. b. Nick’s father works in a bank

c. Nick’s mother works in a supermarket. d. Nick’s sister is five years old.

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 15: Computers

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 16: Inventions

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Pollution

Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 14 Phần Reading

Bt Tiếng Anh 5 Unit 2

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Reading

Unit 12 Lớp 11: Reading

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9: English In The World

Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 8: Celebrations

Sách Bài Tập Vật Lý 6

4/ A. after B. morning C. often D. before

5/ A. homework B. afternoon C. exercise D. centre

6/ They usually ……… early and do morning exercise.

gets on B. get up C. get on D. gets up

7/ What ……… you do after school? – I usually do my homework.

do B. are C. does D. x

8/ Mary often ……… TV after dinner with her parents.

watch B. to watch C. watches D. watchs

9/ What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.

do – help B. do – helps C. does – helps D. does – help

10/ I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.

on B. at C. with D. in

11/ The children often (ride) …………. a bike in the afternoon.

12/ Her mother always (cook) ………… dinner after work.

13/ My brother sometimes (talk) ………… with friends online in the evening.

14/ Lily (like – listen) ……………………………….. to music after dinner.

15/ Tam and her friend always (go) ………. to school early.

16/ is/ food/ This/ we/ the/ eat/ way/ our/ . ……………………………………………………………………………..

17/ do/ What/ after/ she/ does/ school/ ? ……………………………………………………………………………..

18/ breakfast/ have/ I / always/ big/ a/ . ……………………………………………………………………………..

19/ you/ school/ Who/ with/ to/ do/ go/ ? ……………………………………………………………………………..

20/ likes/ Tim/ badminton/ playing/ . ……………………………………………………………………………..

Lesson 2

4/ A. library B. Internet C. cinema D. information

5/ A. partner B. swimming C. grandparents D. project

Eg: How often/ you/ go to the library? – twice a month.

è How often do you go to the library? – I go to the library twice a month.

6/ How often/ you/ study with a partner? – twice a week.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

7/ How often/ Linda/ go to the cinema? – once a month.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

8/ How often/ your mother/ go shopping? – every day.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

9/ How often/ you/ surf the Internet? – once a week.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

twice after cooking often late are

Adam: What (10)……… you doing, Susan?

Susan: I’m (11) …………… dinner.

Adam: Do you like cooking?

Susan: Yes, I do. I usually cook (12) ………….. school because my mother always comes home (13) ………… I help my mother with shopping too.

Adam: How (14) ……………. do you go shopping?

Susan: (15) ……………. a week.

16/ Bạn đi câu cá bao lâu một lần? – 1 tháng 1 lần………………………………………………………………

17/ Tom đến rạp chiếu phim 2 lần 1 tháng. …………………………………………………………………….

18/ Hàng ngày tớ đi xe đạp đến trường. ……………………………………………………………………………

19/ Bố bạn làm gì vào buổi tối? – Ông ấy thỉnh thoảng lên mạng.

……………………………………………………………………………………………………………………………

READING COMPRENSION

My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some information. My family go to the cinema once a month.

20/ What’s her name? ……………………………………………………………

21/ Does she get up late in the morning? ………………………………………………………………………….

22/ Who does she go to school with? ………………………………………………………………

23/ What’s her partner’s name? …………………………………………………………………………………………

24/ How often do her family go to the cinema? ……………………………………………………………………………

Unit 3: Where did you go on holiday? Lesson 1 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác: Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:

4/ A. holiday B. ancient C. imperial D. summer

5/ A. photo B. seaside C. island D. about

Exercise 3: Chọn đáp đúng để hoàn thành câu:

6/ I went ……… a trip with my family. A. in B. on C. at D. of

7/ What was the trip …….? A. is B. was C. like D. were

8/ ……… did you go on holiday? A. What B. Where C. Which D. How many

9/ She went to Hoi An Ancient ……… A. city B. village C. town D. island

10/ Where ……… you last summer? A. are B. was C. were D. is

Exercise 4: Chọn từ điền vào đoạn hội thoại:

Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu:

21/ on/ Where/ you/ holiday/ were/ ? …………………………………………………………….

…………………………………………………………..

22/ to/ I/ Dong Xuan/ Hoan Kiem/ Market/

went/ and/ Lake/ .

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

23/ you/ go/ Where/ summer/ last/ did/? ……………………………………………………………………………………………………………………………………

Exercise 6: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B: Lesson 2 Exercise 1: Chọn từ có cách phát âm và trọng âm khác:

3/ A. motorbike B. countryside C. underground D. information

Exercise 2: Nối cột A với cột B để được câu hoàn chỉnh: Exercise 3: Chọn câu hỏi đúng nhất cho phần gạch chân trong câu trả lời:

9/ ………………………………………………………………………..? I went to Da Nang City last summer.

10/ ………………………………………………………………………..? I went by motorbike with my father.

11/ ………………………………………………………………………..? I went to see my grandparents.

12/ ………………………………………………………………………..? Yes, I did. It was fantastic.

Did you enjoy the trip? Who did you go to see? Where did you go on holiday? How did you get there? Exercise 4: Dịch đoạn văn sau sang tiếng Anh:

Tớ tên là Minh. Mùa hè năm ngoái, gia đình tớ …………………………………………………………………………………

đã đi đến Huế bằng tàu hỏa. Nhà tớ đến để thăm ………………………………………………………………………………….

ông bà của chúng tớ. Chúng tớ đã đến thăm kinh ………………………………………………………………………………….

thành Huế. Chuyến đi của tớ rất tuyệt vời! ………………………………………………………………………………….

Lesson 3 Exercise 1: Liệt kê các cụm từ sao cho hợp lý:

1/ by taxi, by train, …………………………………………………………………………………………………………………………….

2/ last summer, last ……………………………………………………………………………………………………………………………

3/ went, came, ……………………………………………………………………………………………………………………………………

4/ Sam Son Beach, Phu Quoc Island, ……………………………………………………………………………………………………

Exercise 2: Mỗi dòng trong đoạn văn dưới dây có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa lỗi sai đó:

Thanh and his parents go back to their hometown to visit 5/ …………………………………………….

his uncle last weekend. He live in a small village in Nam Dinh 6/ …………………………………………….

Province. They went to Ha Noi Railway Station with taxi. Then 7/ …………………………………………….

they took a plane to their hometown. His uncle took them to 8/ …………………………………………….

Vi Xuyen Lake, Rong Market and Thinh Long Beach. They has 9/ …………………………………………….

a wonderful time in their hometower. 10/ ………………………………………….

Trả lời các câu hỏi sau dựa vào nội dung đoạn văn trên:

11/ Where’s Thanh’s hometown? ………………………………………………………………….

12/ How did they get to Ha Noi Railway Station? ……………………………………………………………………………

13/ Did they go to their hometown by coach? ……………………………………………………………………

14/ Where did they go in Nam Dinh Province? ………………………………………………………………………………………

15/ What was the trip like? ………………………………………………………………………………

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7

Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 9 (Tập 2)

Hướng Dẫn Học Và Làm Bài Tập Sách Toán Lớp 9 Tập 2 Phần Đại Số

Giải Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 2 Phần Đại Số

Giải Bài 11,12 ,13,14 Trang 42,43 Toán Đại Số 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn

Giải Communication Unit 5 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 11: Science And Technology (Khoa Học Và Công Nghệ)

Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 12: Life On Other Planets (Cuộc Sống Trên Các Hành Tinh Khác)

Unit 11 Lớp 8: Getting Started

Unit 4 Our Past (Getting Started

Unit 5 Study Habits? (Getting Started

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

2. green rice flakes: cốm xanh

3. potatoes: những củ khoai tây

4. coconuts: những quả dừa

5. pia cake: bánh pía

6. clasped hands: chắp tay

7. lanterns: lồng đèn

8. dragon boat race: đua thuyền rồng

b. Do you know the festival at which they appear? (Bạn có biết lễ hội nào mà chúng xuất hiện không?) Hướng dẫn giải:

Ooc bom boc festival.

Tạm dịch:

Lễ hội Óc-om-bốc (Lễ hội cúng Trăng của dân tộc Khmer).

Bài 2 Task 2. Now listen to an interview between a TV reporter and a man about a festival to check your answers. (Bây giờ nghe một bài phỏng vấn giữa một người báo cáo và một người đàn ông về một lễ hội đế kiểm tra câu trả lời của em.) Audio script:

A: Good morning. Can I ask you some questions about this festival?

B: Yes, of course.

A: What is the festival called?

B: Ooc bom boc. It’s held by our ethnic group in Soc Trang on the 14th and 15th evening of the 10th lunar month.

A: Who do you worship at the festival?

B: Our Moon God. We thank him for giving us a good harvest and plenty of fish in the rivers.

A: What do you do during the festival?

B: First, we have a worshipping ceremony at home, under the bamboo archway or at the pagoda. When the moon appears, the old pray to the Moon God and the children raise their clasped hands to the moon.

A: Sounds great! So what are the offerings?

B: Green rice flakes, coconuts, potatoes and pia cakes.

A: Do you do any other activities after that?

B: Sure. Then we float beatiful paper lanterns on the river, and the next evening, we hold thrilling dragon boat races.

Dịch Script:

A: Chào buổi sáng. Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi về lễ hội này không?

B: Vâng, tất nhiên rồi.

A: Lễ hội đó có tên là gì?

B: Ooc bom boc. Nó được tổ chức bởi nhóm dân tộc của chúng tôi ở Sóc Trăng vào tối ngày 14 và 15 tháng 10 âm lịch.

A: Lễ hội để tôn thờ ai?

B: Đức Chúa Trời Mặt Trăng của chúng tôi. Chúng tôi cảm ơn ngài đã cho chúng tôi một vụ mùa bội thu và nhiều cá trên sông.

A: Bạn làm gì trong lễ hội?

B: Đầu tiên, chúng tôi có một nghi lễ thờ cùng ở nhà, dưới cổng vòm bằng tre hoặc tại chùa. Khi mặt trăng xuất hiện, người già cầu nguyện lên thần Mặt Trăng và những đứa trẻ chắp tay dưới mặt trăng.

A: Nghe thật tuyệt vời! Vậy các bạn cúng những gì?

B: Xôi xanh, dừa, khoai tây và bánh pía.

A: Các bạn có hoạt động nào khác sau đó không?

B: Chắc chắn rồi. Sau đó, chúng tôi thả những chiếc đèn lồng giấy xinh xắn trên sông, và tối hôm sau, chúng tôi tổ chức đua thuyền rồng đầy kịch tính

Bài 3 Task 3. Listen to the interview again and complete the table below with the answers to the suggested questions. (Nghe bài phỏng vấn lần nữa và hoàn thành bảng bên dưới với câu trả lời cho câu hỏi được đề nghị.) Lời giải chi tiết: Tạm dịch: Bài 4 Task 4. Role-play in groups of three. One of you is a reporter; two of you are locals. Do an interview about a local festival. It can a real or an imaginary festival. (Đóng vai trong nhóm. Một trong các bạn là người báo cáo; hai người là người địa phương. Làm một bài phỏng vấn về một lễ hội địa phương. Nó có thể là một lễ hội có thật hoặc tưởng tượng.) Lời giải chi tiết:

A: Good morning! Can I ask you some questions about this festival?

B: Yes, of course.

A: What is the festival called?

B: It’s The Huong Pagoda Festival.

A: Who do you worship at the festival?

B: We worship the Buddha.

A: When does it take place?

B: It takes place annually and lasts for three months from the first tel the third lunar month.

A: How about activities?

B: When you come there, you can watch some worship ceremonies, hike in the mountains, explore caves, take photos of beautiful scenery.

Tạm dịch:

A: Chào buổi sáng! Mình có thể hỏi bạn vài câu hỏi về lễ hội này không?

B: Vâng, dĩ nhiên.

A: Lễ hội này tên gì vậy?

B: Lễ hội chùa Hương.

A: Các bạn thờ cúng ai ở lễ hội?

B: Chúng tôi thờ Đức Phật.

A: Nó diễn ra khi nào?

B: Nó diễn ra hàng năm và kéo dài trong 3 tháng từ tháng giêng đến tháng 3 Âm lịch.

A: Còn về hoạt động?

B: Khi đến đó, bạn được xem nhiều nghi lễ thờ cúng, leo núi, khám phá hang động và chụp hình cảnh đẹp.

chúng tôi

Looking Back Unit 5 Lớp 7 Trang 56

Giải Looking Back Unit 5 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Looking Back, Project Để Học Tốt Tiếng Anh

Hướng Dẫn Giải Unit 9: Natural Disasters Trang 26 Sgk Tiếng Anh 8 Tập 2

Unit 1 My Friends (Read) Trang 13

Giải Getting Started Unit 8 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Unit 1 Lớp 8: Skills 1

Unit 1 Lớp 8 Skills 1

Unit 11 Lớp 8: Skills 1

Skills 1 Trang 12 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Giải Looking Back Sgk Unit 4 Tiếng Anh 8 Mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1 1. Listen and read

(Nghe và đọc.)

Tạm dịch: a. Find a word or an expssion from the conversation which you use when you… (Tìm một từ hoặc một cụm từ, từ bài đàm thoại mà em sử dụng khi em…) Hướng dẫn giải:

1. nghĩ điều gì là tuyệt vời: awesome, just awesome

2. đồng ý với ai đó: absolutely / Right

3. không thể quyết định : it’s hard to say

4. không chắc về điều gì: perhaps

b. Read the conversation again and answer the questions. (Đọc bài đàm thoại lần nữa và trả lời những câu hỏi sau.)

1. Where is Phong now.

(Năm rồi tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở một trại hè ở Anh.)

2. The USA, the United Kingdom and New Zealand are all English speaking countries.

(Mỹ, Anh và New Zealand tất cả đều là những nước nói tiếng Anh.)

3. Australians are native speakers of English because they use it as their mother tongue.

(Người Úc là người bản xứ nói tiếng Anh bởi vì họ sử dụng nó như ngôn ngữ mẹ đẻ.)

4. The USA is in the mid-north of America.

(Mỹ nằm ở Trung Bắc châu Mỹ.)

5. Usually, people from different parts of a country speak their language with different accents.

(Thông thường, người từ những nơi khác nhau trên một đất nước nói ngôn ngữ của họ với giọng khác nhau.)

6. English is an official language in countries like India, Malaysia and Singapore.

(Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở những quốc gia như Ấn Độ, Malaysia và Singapore.) Bài 3 3. Put the names of the countries under their flags. (Đặt những tên nước bên dưới là cờ của nó.) Lời giải chi tiết:

2. the United Kingdom: Vương quốc Anh

3. Singapore: Sing-ga-po

4. Australia: Úc

5. Canada: Canada

6. New Zealand: Niu-Di lân

Bài 4 4. GAME: Where are they? (Trò chơi: Họ đang ở đâu?)

Work in groups of five or six. Locate the six countries in 3 on the map below. The first group to find all the countries wins.

(Làm theo nhóm 5 hoặc 6 bạn. Xác định những nước trong phần 3 trên bản đồ bên dưới. Nhóm đầu tiên nào tìm ra các quốc gia sẽ chiến thắng.) Từ vựng

– international (adj): quốc tế

– summer camp: trại hè

– activity (n): hoạt động

– official language: ngôn ngữ chính thức

– difficulty (n): điều khó khăn

– accent (n): giọng

– native speaker: người bản xứ

– flight (n): chuyến bay

chúng tôi

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, A Closer Look 1, A Closer

Giải Communication Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Soạn Anh 8: Unit 4. A Closer Look 2

Soạn Anh 8: Unit 2. A Closer Look 2

Unit 11. Science And Technology. Lesson 3. A Closer Look 2

🌟 Home
🌟 Top