Giải Bt Vbt Sinh 9 / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bt Sinh 8 (Ngắn Nhất)

Communication Trang 21 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2

Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

Giải Vbt Lịch Sử Lớp 7 Bài 2 Ngắn Gọn Nhất

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh 9 Unit 8: Celebrations

Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản

Giới thiệu về Giải BT Sinh 8 (ngắn nhất)

Bài 1: Bài mở đầu

Bài 2: Cấu tạo cơ thể người

Bài 3: Tế bào

Bài 4: Mô

Bài 5: Thực hành: Quan sát tế bào và mô

Bài 6: Phản xạ

Chương 2: Vận động

Bài 7: Bộ xương

Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương

Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ

Bài 10: Hoạt động của cơ

Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động

Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương

Chương 3: Tuần hoàn

Bài 13: Máu và môi trường trong cơ thể

Bài 14: Bạch cầu – Miễn dịch

Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu

Bài 16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

Bài 17: Tim và mạch máu

Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn

Bài 19: Thực hành: Sơ cứu cầm máu

Chương 4: Hô hấp

Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp

Bài 21: Hoạt động hô hấp

Bài 22: Vệ sinh hô hấp

Bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo

Chương 5: Tiêu hóa

Bài 24: Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa

Bài 25: Tiêu hóa ở khoang miệng

Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt

Bài 27: Tiêu hóa ở dạ dày

Bài 28: Tiêu hóa ở ruột non

Bài 29: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

Bài 30: Vệ sinh tiêu hóa

Chương 6: Trao đổi chất và năng lượng

Bài 31: Trao đổi chất

Bài 32: Chuyển hóa

Bài 33: Thân nhiệt

Bài 34: Vitamin và muối khoáng

Bài 35: Ôn tập học kì 1

Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần

Bài 37: Thực hành: Tiêu chuẩn một khẩu phần cho trước

Chương 7: Bài tiết

Bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu

Bài 39: Bài tiết nước tiểu

Bài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

Chương 8: Da

Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da

Bài 42: Vệ sinh da

Chương 9: Thần kinh và giác quan

Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh

Bài 45: Dây thần kinh tủy

Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian

Bài 47: Đại não

Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng

Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác

Bài 50: Vệ sinh mắt

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

Bài 53: Hoạt động cấp cao ở người

Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh

Chương 10: Nội tiết

Bài 55: Giới thiệu chung hệ nội tiết

Bài 56: Tuyến yên, tuyến giáp

Bài 57: Tuyến tụy và tuyến trên thận

Bài 58: Tuyến sinh dục

Bài 59: Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

Chương 11: Sinh sản

Bài 60: Cơ quan sinh dục nam

Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ

Bài 62: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục

Bài 65: Đại dịch AIDS – Thảm họa của loài người

Bài 66: Ôn tập – Tổng kết

Giải Bất Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Lớp 8

Giải Bài 5: Diện Tích Hình Thoi Toán Lớp 8 (Tập 1) Đầy Đủ Nhất

Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Về Con Lắc Lò Xo Có Lời Giải

Các Dạng Bài Tập Sóng Cơ Và Cách Giải Chi Tiết Chọn Lọc

Kết Quả Bài Thực Hành Vật Lý 12 Cơ Bản: Đo Bước Sóng Ánh Sáng Bằng Phương Pháp Giao Thoa

Giải Bt Trắc Nghiệm 6,7,8,9,10 Trang 40 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Trang 42 Sgk Sinh Lớp 6: Biến Dạng Của Rễ

Giải Bài Tập Trang 12 Sgk Sinh Lớp 6: Đặc Điểm Chung Của Thực Vật

Bài Tập Có Lời Giải Trang 12, 13 Sbt Sinh Học 6

Giải Bài Tập Trang 15 Sgk Sinh Lớp 6: Có Phải Tất Cả Thực Vật Đều Có Hoa Giải Bài Tập Môn Sinh Học

Giải Bài Tập Trang 22 Sgk Sinh Lớp 6: Quan Sát Tế Bào Thực Vật Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 6

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 6

Trong quá trình quang hợp chế tạo chất hữu cơ, lá cây thải ra môi trường khí gì ?

A. Khí ôxi. B. Khí cacbônic

C. Khí nitơ. D. Hơi nước.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Trong quá trình quang hợp chê tạo chất hữu cơ, lá cây thải ra môi trường khí oxi.

Chọn A Câu 7

Trong phiến lá, bộ phận nào sau đây là nơi diễn ra quá trình quang hợp ?

A. Tế bào biểu bì mặt trên.

B. Thịt lá.

C. Tế bào biểu bì mặt dưới.

D. Lỗ khí.

Phương pháp Xem lý thuyết Cấu tạo trong của phiến lá Lời giải

Trong phiến lá, thịt lá là nơi diễn ra quá trình quang hợp

Chọn B Câu 8

Cho thí nghiệm sau .

– Lấy một chậu trồng cây khoai lang để vào chỗ tối trong 2 ngày.

– Dùng băng giấy đen bịt kín một phần lá ở cả 2 mặt rồi đem chậu cây đó ra chỗ có ánh sáng mạnh (hoặc để dưới ánh sáng của bóng điện 500W 4-6 giờ).

– Ngắt chiếc lá đó, bỏ băng giấy đen, cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ đến khi lá có màu trắng. Rửa sạch lá trong nước ấm.

– Cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột (dung dịch iôt loãng).

8.1. Mục đích của thí nghiệm trên là gì ?

A. Tìm hiểu chất cây cần để tạo ra tinh bột.

B. Tìm hiểu vai trò của ánh sáng đối với quang hợp.

C. Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng.

D. Xác định chất mà cây thải ra khi quang hợp.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Mục đích của thí nghiệm trên là: Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng.

Chọn C

8.2. Thao tác ngắt lá, bỏ băng giấy đen rồi cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ nhằm mục đích

A. tẩy hết chất diệp lực của lá.

B. luộc chín lá.

C. làm chết tế bào lá.

D. phá vỡ tầng cutin của lá.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Thao tác ngắt lá, bỏ băng giấy đen rồi cho vào cồn 90° đun sôi cách thuỷ nhằm mục đích tẩy hết chất diệp lục của lá.

Chọn A

8.3. Khi cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột thì

A. lá có màu vàng nhạt.

B. lá có màu xanh đen.

C. phần lá bị che kín có màu vàng nhạt, phần lá không bị che có màu xanh tím.

D. phần lá bị che kín có màu xanh đen, phần lá không bị che có màu vàng nhạt.

Phương pháp Xem lý thuyết Quang hợp Lời giải

Khi cho lá vào cốc đựng thuốc thử tinh bột thì phần lá bị che kín có màu vàng nhạt, phần lá không bị che có màu xanh tím.

Chọn C Câu 10

Cây hô hấp cần sử dụng chất nào sau đây làm nguyên liệu ?

A. Chất hữu cơ. B. Nước

C. Khí cacbônic. D. Khí nitơ

Phương pháp Xem lý thuyết Hô hấp ở cây Lời giải

Cây hô hấp cần sử dụng chất hữu cơ và khí oxi làm nguyên liệu.

Chọn A chúng tôi

Bài tiếp theo

Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 6 Trang 127: Rêu

Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 38: Rêu

Giải Vbt Sinh Học Lớp 6: Quang Hợp (Tiếp Theo)

Giải Vbt Sinh Học Lớp 6 Bài 21: Quang Hợp

Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 21: Quang Hợp

Vbt Sinh Học 9 Bài 56

Giải Bài Tập Trang 33 Sgk Sinh Lớp 9: Giảm Phân

Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4

Đề Thi Học Sinh Giỏi Bài Tập Phần Chương 1: Các Thí Nghiệm Của Menden ( Tiếp Theo)

Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 149 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9

Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 10 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9

VBT Sinh học 9 Bài 56-57: Thực hành : Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương

I. Bài tập thực hành

Bài tập 1 trang 132 VBT Sinh học 9: Hoàn thành bảng 56.1.

Lời giải:

Bảng 56.1. Các nhân tố sinh thái trong môi trường điều tra ô nhiễm

Nhân tố vô sinh Nhân tố hữu sinh Hoạt động của con người trong môi trường

Bài tập 2 trang 133 VBT Sinh học 9: Hoàn thành bảng 56.2.

Lời giải:

Bảng 56.2. Điều tra tình hình và mức độ ô nhiễm

Các hình thức ô nhiễm Mức độ ô nhiễm (ít/ nhiều/ rất ô nhiễm) Nguyên nhân gây ô nhiễm Đề xuất biện pháp khắc phục

Bài tập 3 trang 133 VBT Sinh học 9: Hoàn thành bảng 56.3.

Lời giải:

Bảng 56.3. Điều tra tác động của con người tới môi trường

Các thành phần của hệ sinh thái hiện tại Xu hướng biến đổi các thành phần của hệ sinh thái trong thời gian tới Những hoạt động của con người đã gây nên sự biến đổi hệ sinh thái Đề xuất biện pháp khắc phục

II. Thu hoạch

1. Tên bài:

2. Họ và tên:

3. Nội dung thực hành: Trả lời các câu hỏi sau:

– Nguyên nhân nào dẫn tới ô nhiễm hệ sinh thái đã quan sát? Có cách nào khắc phục được không?

Lời giải:

Nguyên nhân gây ô nhiễm hệ sinh thái quan sát: hoạt động của con người.

Khắc phục bằng cách nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân (không xả rác bừa bãi, phân loiaj và xử lí rác thải trước khi xả ra môi trường, trồng cây xanh, sản xuất nông nghiệp an toàn,…)

– Những hoạt động nào của con người đã gây nên sự biến đổi hệ sinh thái đó? Xu hướng biến đổi hệ sinh thái đó là xấu đi hay tốt lên? Theo em, chúng ta cần làm gì để khắc phục những biến đổi xấu của hệ sinh thái đó?

Lời giải:

Hoạt động của con người làm biến đổi hệ sinh thái: sử dụng chất hóa học và thuốc bảo vệ thực vật, xây dựng nhà cửa, canh tác, xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, sử dụng nhiều phương tiện giao thông,…

Hệ sinh thái đang biến đổi theo hướng xấu đi

Khắc phục: Bảo vệ môi trường, trồng cây xanh, xử lí nghiêm các cá nhân và tổ chức có hoạt động gây ô nhiễm môi trường, sử dụng phương tiện giao thông công cộng, sử dụng nguồn năng lượng sạch,…

– Cảm tưởng của em sau khi học xong bài thực hành về tìm hiểu môi trường ở địa phương? Nhiệm vụ của học sinh đối với công tác phòng chống ô nhiễm là gì?

Lời giải:

Môi trường ở địa phương đang bị ô nhiễm, nguyên nhân gây ô nhiễm là do hoạt động của con người. Môi trường ô nhiễm gây hậu quả nghiêm trọng đến đời sống của con người và các loài sinh vật.

Nhiệm vụ của học sinh trong phòng chống ô nhiễm môi trường: thực hiện bảo vệ môi trường: bỏ rác nơi quy định, sử dụng phương tiện giao thông công cộng, phương tiện sạch, dọn dẹp nhà cửa, trồng cây xanh,… và tuyên truyền để người thân và bạn bè cùng thực hiện bảo vệ môi trường.

Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 9

Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44

Bài 21, 22, 23, 24, 25, 26 Trang 67 Sách Bài Tập (Sbt) Sinh Học 9

Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 22, 23 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9

Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Sinh Học Lớp 12: Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn

Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc

Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết

Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip

Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5

Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi

TRANSCRIPT

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

gc axit

gc ru

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

Ch s axt =

mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

Ch s x phng =

28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

4

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este

Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí

Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6

Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8

Giải Vbt Công Nghệ 8: Bài 2. Hình Chiếu

🌟 Home
🌟 Top