Giải Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu Lớp 8 / Top 7 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu Lớp 8A1

CHỦ ĐỂ: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU LỚP 8*Mục đíchGiúp học sinh nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, cũng như rèn luyện kỹ năng làm bài của các em.*Yêu cầu– Học sinh cần xem lại cách tìm ĐKXĐ, các quy đồng mẫu thức, các cách phân tích đa thức thành nhân tử, để áp dụng vào dạng toán này.

Phương pháp

Để giải một bài toán dạng này ta làm theo các bước sau: Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu. Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được. Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Áp dụng và bài tập tương tự.Dạng mẫu thức không cân phân tích thành nhân tử.Ví dụ: Giải phương trình Hướng dẫn: Ta giải bài toán này theo phương pháp ở phần I phía trên.Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.Chúng ta quan sát các mẫu thức, mẫu thức nào chứa ẩn thì tìm điều kiện xác định cho nó: ĐKXĐ: Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.Ở bước này các em cần nhớ lại phương pháp quy đồng mẫu thức ở chương 2, tức là chúng ta đi tìm mẫu thức chung.MTC: + Quy đồng mẫu thức các phân thức của 2 vế, tức là nhân tử và mẫu của từng phân thức cho nhân tử phụ để được mẫu thức giống như mẫu thức chung ở trên.

+ Khử mẫuTa đượcBước 3: Giải phương trình vừa nhân được.

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho (nhận) Tức là theo đkxđ ở bước 1 thì thõa điều kiện Vậy tập nghiệm của phương trình là *Lưu ý: Các em có thể giải bài toàn này một các ngắn gọn hơn, nhưng phải đầy đủ các bước như sau:Ta có: ĐKXĐ: MTC: Khi đó:

(nhận)Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau: a) b) c) d) e) f) 2. Dạng mẫu thức phải phân thức thành nhân tử.a. Ví dụ: giải phương trinh sau

GiảiĐể giải phương trình này trước hết ta cần phân tích các mẫu thức thành nhân tử. Khi đó ta được:

Sau khi phân tích các mẫu thành nhân tử xong ta cũng làm theo phương pháp ở I.Bước 1: ĐKXĐ:( lưu ý các mẫu có đa thức giống nhau ta chỉ lấy một)Bước 2: MTC: . Tiến hành quy đồng mẫu thức và khữ mẫuTa được:

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4: Kết hợp với ĐKXĐ ta thấy thỏa điều kiện (nhận)Vậy tập nghiệm của phương trình là *Lưu ý: Các em có thể giải phương trình này theo cách ngắn gọn hơn.b. Bài tập tương tựGiải các phương trình sau:a) c) d) e) f)

Giải Bài Tập Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu

Bài 5 Giải Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Giải Bài Tập Bài 5 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Giải Bài Tập Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Phương Trình Chứa ân ở Mẫu, Phương Trình Chứa Căn, Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối, Phương Trình Chứa ẩn ở Căn Thức, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu Sbt, Toán 8 Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế Violet, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng Đại Số, Bài 4 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Hãy Giải Thích Phương Châm Phòng Bệnh Hơn Chữa Bệnh, Giải Phương Trình (8x-4x^2-1)(x^2+2x+1)=4(x^2+x+1), Hệ Phương Trình ôn Thi Đại Học Có Lời Giải, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Cầu, Bài Tập Giải Phương Trình Lớp 8, C Giải Phương Trình Bậc 2, Bài Giải Phương Trình Bậc 2, Giải Phương Trình 9x-7i 3(3x-7u), Giải Phương Trình 7x+21=0, Giải Phương Trình 7x-3/x-1=2/3, Giải Phương Trình 7-3x=9-x, Giải Phương Trình 7-(2x+4)=-(x+4), Đề Bài Giải Phương Trình Bậc 2, Giải Phương Trình 6 ẩn, Giải Hệ Phương Trình ôn Thi Vào 10, Giải Phương Trình 8(x+1/x)^2+4(x^2+1/x^2)^2-4(x^2+1/x^2)(x+1/x)^2=(x+4)^2, Giải Phương Trình 8, Giải Phương Trình 7+2x=22-3x, Giải Phương Trình 8.3^x+3.2^x=24.6^x, Bài Giải Phương Trình, Giải Bài Tập Phương Trình Bậc Hai Một ẩn, Giải Bài Tập Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Một ẩn, Phương Trình Bậc Hai Một ẩn Và Cách Giải, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Phẳng, Giải Bài Tập Phương Trình Tích, Code C Giải Phương Trình Bậc 2, Chuyên Đề Giải Phương Trình Lớp 8, Chuyên Đề Giải Hệ Phương Trình Lớp 9, Giải Bài Tập Phương Trình Bậc Nhất Hai ẩn, Giải Bài Tập Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai ẩn, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Phẳng Lớp 12, Phương Trình 1 ẩn Và Cách Giải, Bài Giải Phương Trình Đạo Hàm Riêng, Bài Giải Phương Trình Logarit, Bài Tập Chuyên Đề Giải Phương Trình, Bài Giải Phương Trình Tiếp Tuyến, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Tập Phương Trình Đường Thẳng Lớp 10, Giải Bài Tập Phương Trình Đường Tròn, Giải Bài Tập Phương Trình Đường Thẳng, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 5 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Tập Phương Trình Đường Thẳng Lớp 12 Nâng Cao, Bài Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Phương Trình Giải Thích Sự Xâm Thực Của Nước Mưa, Phương Trình Giải Thích Câu Tục Ngữ Nước Chảy Đá Mòn, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình 9, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 6+7 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 5 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giai Bai Tap Phương Trình Mặt Phẳng Trong Không Gian, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Phương Trình 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Bài Giảng Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Tập Phương Trình Đường Thẳng Trong Không Gian, Phương Trình 35x=53x Không Tương Đương Với Phương Trình Nào Dưới Đây, Phương án Chữa Cháy Cơ Sở, Mẫu Bìa Phương án Chữa Cháy, Bài Cúng Bà Chúa Năm Phương, Phương án Chữa Cháy, Báo Cáo Kết Quả Thực Tập Phương án Chữa Cháy, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình,

Bài 5 Giải Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Giải Bài Tập Bài 5 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Giải Bài Tập Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Phương Trình Chứa ân ở Mẫu, Phương Trình Chứa Căn, Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối, Phương Trình Chứa ẩn ở Căn Thức, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu Sbt, Toán 8 Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế Violet, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng Đại Số, Bài 4 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Hãy Giải Thích Phương Châm Phòng Bệnh Hơn Chữa Bệnh, Giải Phương Trình (8x-4x^2-1)(x^2+2x+1)=4(x^2+x+1), Hệ Phương Trình ôn Thi Đại Học Có Lời Giải, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Cầu, Bài Tập Giải Phương Trình Lớp 8, C Giải Phương Trình Bậc 2, Bài Giải Phương Trình Bậc 2, Giải Phương Trình 9x-7i 3(3x-7u), Giải Phương Trình 7x+21=0, Giải Phương Trình 7x-3/x-1=2/3, Giải Phương Trình 7-3x=9-x, Giải Phương Trình 7-(2x+4)=-(x+4), Đề Bài Giải Phương Trình Bậc 2, Giải Phương Trình 6 ẩn, Giải Hệ Phương Trình ôn Thi Vào 10, Giải Phương Trình 8(x+1/x)^2+4(x^2+1/x^2)^2-4(x^2+1/x^2)(x+1/x)^2=(x+4)^2, Giải Phương Trình 8, Giải Phương Trình 7+2x=22-3x, Giải Phương Trình 8.3^x+3.2^x=24.6^x, Bài Giải Phương Trình, Giải Bài Tập Phương Trình Bậc Hai Một ẩn, Giải Bài Tập Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Một ẩn, Phương Trình Bậc Hai Một ẩn Và Cách Giải, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Phẳng, Giải Bài Tập Phương Trình Tích, Code C Giải Phương Trình Bậc 2, Chuyên Đề Giải Phương Trình Lớp 8, Chuyên Đề Giải Hệ Phương Trình Lớp 9, Giải Bài Tập Phương Trình Bậc Nhất Hai ẩn, Giải Bài Tập Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai ẩn, Giải Bài Tập Phương Trình Mặt Phẳng Lớp 12, Phương Trình 1 ẩn Và Cách Giải, Bài Giải Phương Trình Đạo Hàm Riêng, Bài Giải Phương Trình Logarit, Bài Tập Chuyên Đề Giải Phương Trình,

Chương Iii. §5. Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu

Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH VỀ THAM GIA HỘI GIẢNG MÙA XUÂNMÔN ĐẠI SỐ_LỚP 8C5 NĂM HỌC: 2009 – 2010 BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬMÔN : ĐẠI SỐ 8Thực hiện: Nguyễn Văn TưởngĐơn vị: Trường PT Cấp 2-3 Tân Lập.Tháng 01 năm 2010.KIỂM TRA BÀI CŨ:* Nêu (cách giải /các bước giải) phương trình chứa ẩn ở mẫu?* Nêu cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0?*Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:Bước 1: Tìm điều kiện xác định(ĐKXĐ) của phương trìnhBước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.Bước 3: Giải phương trình vừa nhận đượcBước 4: (kết luận). Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thõa mãn ĐKXĐ của phương trình chính là các nghiệm của phương trình đã cho*Cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0Ta giải hai phương trình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng.TIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) SỬA BÀI TẬP:Giải các phương trình sau:Bài 27a)- trang 22(SGK)Bài 28b)-trang 22(SGK)BÀI GIẢI:Bài 27a)- trang 22(SGK)* x=-20 thõa mãn ĐKXĐ nên phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x=-20Bài 28b)-trang 22(SGK)*Quy đồng mẫu 2 vế:khử mẫu 2 vế:(2)*Giải phương trình (2):(2)*Giá trị x = -2 thõa mãn ĐKX Đ nên PT đã cho có một nghiệm duy nhất x=-2TIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) KIỂM TRA BÀI CŨ:* Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu* Nêu cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0SỬA BÀI TẬP:*Chú ý phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC*Dạng Khử mẫu nhanh :A(x) = C(x).B(x)LUYỆN TẬP:Giải các phương trình sau:Bài 30a)- trang 23(SGK)Bài 31a)- trang 23(SGK)HOẠT ĐỘNG NHÓM

Vậy tập nghiệm của phương trình là: Bài 31a)- trang 23(SGK)(1)(1)* x = 1 không thoả mãn ĐKXĐ.Bài 30a)- trang 23(SGK)* ĐKXĐ:* Ta có:* Khử mẫu và giải ta được:* x = 2 không thõa ĐKX Đ. Vậy phương trình đã cho vô nghiệmBÀI GIẢI:TIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) KIỂM TRA BÀI CŨ:* Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu* Nêu cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0SỬA BÀI TẬP:*Chú ý phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC*Dạng A(x) = C(x).B(x)SỬA BÀI TẬP:LUYỆN TẬP:*Chú ý quy tắc đổi dấu và vận dụng hằng đẳng thức để tìm MTC* Bài 30d)- trang 23(SGK)Bài 30d)- trang 23(SGK)BÀI GIẢI:* ĐKXĐ:* Khử mẫu, rút gọn và giải ta được:*thõa mãn ĐKXĐ nên là nghiệm của phương trình đã chovàKhử mẫu nhanh :TIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) KIỂM TRA BÀI CŨ:* Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu* Nêu cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0SỬA BÀI TẬP:*Chú ý phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC*Dạng A(x) = C(x).B(x)LUYỆN TẬP:*Chú ý quy tắc đổi dấu và vận dụng hằng đẳng thức để tìm MTC*DạngKhử mẫu nhanh:* Bài 32a)- trang 23(SGK)BÀI GIẢI:Bài 32a)- trang 23(SGK)*ĐKXĐ:* Chuyển vế và đặt nhân tử chung ta được:(Loại)* Vậy phương trình có nghiệm duy nhất hoặci)ii)Khử mẫu nhanh :TIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) KIỂM TRA BÀI CŨ:* Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu* Nêu cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0SỬA BÀI TẬP:*Chú ý phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC*Dạng khử mẫu nhanh :A(x) = C(x).B(x)SỬA BÀI TẬP:LUYỆN TẬP:*Chú ý quy tắc đổi dấu và vận dụng hằng đẳng thức để tìm MTC*DạngKhử mẫu nhanh:*Một vài trường hợp phải biến đổi linh hoạtHƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:*Làm các bài tập dạng tương tự ở nhà*Dạng Có thể biến đổi:*Tìm hiểu bài toán cổ: Vừa gà vừa chóBó lại cho trònBa mươi sáu conMột trăm chân chẵn.Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?*Tìm các giá trị của a sao cho biểu thức P(a) có giá trị bằng b (b R) ta giải phương trình P(a) = bTIẾT 51: LUYỆN TẬP (giải phương trình chứa ẩn ở mẫu) KIỂM TRA BÀI CŨ:*Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu*Cách giải phương trình dạng A(x).B(x)=0SỬA BÀI TẬP:*Chú ý phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm MTC*Dạng khử mẫu nhanh :A(x) = C(x).B(x)SỬA BÀI TẬP:LUYỆN TẬP:*Chú ý quy tắc đổi dấu và vận dụng hằng đẳng thức để tìm MTC*Dạngkhử mẫu nhanh:*Một vài trường hợp phải biến đổi linh hoạtHƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:*Làm các bài tập dạng tương tự ở nhà*Dạng Có thể biến đổi:GàChóSố lượng(con)Số chân*Tìm hiểu bài toán cổ *Tìm các giá trị của a sao cho biểu thức P(a) có giá trị bằng b (b R) ta giải phương trình P(a) = bTIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!VỀ NHÀ, CÁC EM NHỚ HỌC BÀI LÀM BÀI ĐẦY ĐỦ NHÉ!

Tiết 47: Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu

* Hs nắm vững :

– Khái niệm ĐKXĐ của một phương trình , cách tìm ĐKXĐ của phương trình .

– Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu , cách trình bày chính xác , đặc biệt là bước tìm ĐKXĐ của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm .

* Rèn kỹ năng luyện tính cẩn thận chính xác .

II. PHƯƠNG PHÁP : – Nêu vấn đề.

– Hoạt động theo nhóm .

III. CHUẨN BỊ

– GV: Máy, tính ghi các Slide : nội dung bài học , bài tập , qui tắc ; trò chơi toán học.

– HS: Ôn lại cách kiểm tra nghiệm của phương trình , điều kiện để giá trị của phân thức được xác định .

GIÁO VIÊN : TRẦN THỊ PHƯƠNG TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH – TP BMT – DAKLAL DỰ THI TẠI TRƯỜNG : Phạm Hồng Thái LỚP : 8A – ĐẠI SỐ LỚP 8 – NGÀY DẠY : 13/2/2009 Tiết 47 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU ( Dạy giáo án điện tử ) I. MỤC TIÊU * Hs nắm vững : – Khái niệm ĐKXĐ của một phương trình , cách tìm ĐKXĐ của phương trình . – Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu , cách trình bày chính xác , đặc biệt là bước tìm ĐKXĐ của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm . * Rèn kỹ năng luyện tính cẩn thận chính xác . II. PHƯƠNG PHÁP : – Nêu vấn đề. – Hoạt động theo nhóm . III. CHUẨN BỊ – GV: Máy, tính ghi các Slide : nội dung bài học , bài tập , qui tắc ; trò chơi toán học. – HS: Ôn lại cách kiểm tra nghiệm của phương trình , điều kiện để giá trị của phân thức được xác định . IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG TRÌNH CHIẾU – Kiểm tra sĩ số lớp . – Kiểm tra bài tập ở nhà . – Kiểm tra bài cũ : (Chiếu nội dung kiểm tra lên màn hình ) gồm 2 câu . – GV chiếu câu trả lời . – Vào bài : HS nhận xét phương trình (*) có điểm gì khác với các phương trình đã học ? – GV yêu cầu HS thực hiện VD mở đầu . + x = 1 không phải là nghiệm của PT (*) Nên PT x = 1 không tương đương với PT (*) . + Khi bién đổi làm mất mẫu có chứa ản của PT thì được PT nhận được có thể không tương đương với PT ban đầu . * Nên khi giải PT chưa ẩn ở mẫu ta phải chú ý đến một yếu tố đặc biệt , đó là ĐKX Đ của PT . * Xây dựng khái niệm ĐKXĐ của PT – Tại x = 1 thì phân thức có mẫu = 0 nên 2 vế của PT không xacù định . Vậy x phải thoã mãn ĐK gì thì 2 vế của PT xác định ? – GV hoàn chỉnh khái niệm ĐKXĐ của PT . – Aùp dụng khái niệm tìm ĐKXĐ của PT . – Nhìn vào mãu của PT để tìm ĐKXĐ . – Đặt mẫu khác 0 và tìm giá trị của ẩn . – Trình chiếu ?2 (Slide 4 + 5 ) – Gọi HS đọc giải ?2a/ ( PT ?2 a / có mấy mãu ? – Chiéu giải ?2a / . – Gọi 1 HS lên bảng giải ?2b . – Nhận xét bài giải và cho điểm . – Luyên tập tìm ĐKXĐ của PT (VIOLET – slide 7 ) – Chiếu lên màn hình . Dạng bài tập đúng sai . * GV nhấn mạnh : muốn tìm ĐKXĐ của PT ta phải nhìn vào mẫu và đặt các mẫu bằng 0 rồi tìm giá trị của ẩn trong các mẫu đó . – Giải PT chứa ẩn ở mẫu ta làm như thế nào ? GV chiéu 3/ * Xây dựng 4 bước giải PT chứa ẩn ở mẫu – Sử dụng phương pháp đàm thoại yêu cầu HS thực hiện VD (SGK) – PT (1a) không tương đương với PT (1) nên ta dùng kí hiệu “ ” + có là nghiệm của PT (1) ? – Thông qua VD vưà giải xong yêu cầu HS nêu các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu ? – Chiếu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu . (Slide 10 ) – Thêm bước giải nào so với các phương trình trước . (Thêm hai bước : 1 và bước 4 ) – Quay lại PT (*) ở VD mở đầu yêu cầu HS hoàn chỉnh lời giải . – Chiếu ( Slide 10 ) – Hoạt động nhóm 2 bàn – 2 phút – chiếu nội dung (Slide 12 ) – Yêu cầu HS trìn bày ý kiến nhâïn xét của nhóm – Các nhóm nhận xét . – Chiếu các bước còn thiếu của bài giải Bạn Sơn . (Slide 12 ) – Làm cá nhân 27a/ SGK . – Chiếu bài giải 27a / (Slide 13 ) . – Cho điểm HS làm đúng . – Trò chơi ô chữ : (VIOLET – slide 15 ) – GV đọc nội dung của từng câu hỏi ( 7 câu ) . – Từ hàng dọc gồm 7 chữ cái . Nói về đức tính tốt của người HS “ THẬT THÀ “ (VIOLET – slide 15 ) * BT thêm nếu còn thời gian . – GV dặn dò về nhà như nội dung trình chiếu ( Slide 16 ) – Lớp trưởng báo cáo . – Lớp phó báo cáo . – 2 HS trả lời . – Có chứa ẩn ở mẫu . – HS đọc các bước biến đổi PT (*) – Rút ra từ bài cũ . – HS ghi mục 2/ – Khi x 1thì 2 vế của PT xacù định . ( HS có thể rút ra K/n ĐKXĐ của PT ) – HS viết K/n . – HS thực hiện giải theo các câu hỏi của GV . (Slide 3 ) – HS đặt hai mẫu khác không và tìm giá trị của x rồi kết luận ĐKXĐ của PT . – HS viết ?2a vào vở . – Một HS lên bảng giải và dưới lớp cùng giải . – HS xác định sự đíng sai và trả lời . – Sửa các phương án sai thành đúng . – HS ghi 3/ – HS thực hiện các bước biến đổi theo các câu hỏi của GV . (Slide 8 ) + thoả mãn ĐKXĐ nên là nghiệm của PT . – HS nhắc lại . – Phát hiện thêm hai bước : 1 và 4 . – Bổ sung : bước 1 ; thay kí hiệu “” bằng kí hiệu “” trước PT x = 1 và bước 4 . – Đại diện nhóm HS trình bày ý kiến nhâïn xét của nhóm mình . – 1 HS lên bảng làm . – 7 HS trả lời 7 hàng ngang nếu đúng có thưởng . – HS làm cá nhân rồi chọn kết quả ( Nếu còn thời gian ) HOẠT ĐỘNG 1 ( 5 phút ) : Ổn định lớp + Kiểm tra bài cũ . ( Slide 2 ) HOẠT ĐỘNG 2 ( 18 phút ) : VD mở đầu + Tìm ĐKXĐ của PT + luyện tập tìm ĐKXĐ của PT ( Slide 3 đến slide 7 ) ĐKXĐ của các phương trình sau đúng hay sai : 1/ có ĐKXĐ là : và Đ 2/ có ĐKXĐ là : S 3/ có ĐKXĐ là : Đ 4/ có ĐKXĐ là : S Đ HOẠT ĐỘNG 3 ( 15 phút ) : Xây dựng các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu + Luyện tập ( Slide 8 đến 14 ) HOẠT ĐỘNG 4 ( 7 phút ) : Củng cố + Dặn dò về nhà . ( Slide 15+16 ) Gồm 7 hàng ngang : ( 7 Câu hỏi ) Ô chữ hàng dọc : THẬT THÀ TRÒ CHƠI Ô CHỮ ĐKXĐ của phương trình : a/ b/ c/ và d/ ; và Đ GIẢI VÀ CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG

File đính kèm:

GA D8 – T47(kem PowerPoint).doc