Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 9 Cities Of The World / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 9: Cities Of The World

A. Part Of The Body

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9: The Body

Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 13: Activities And The Seasons

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 11: Our Greener World

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 Sports And Pastimes

Mai: Những bức hình thật đẹp! Bạn đã từng đến những nơi này chưa?

Tom: Rồi, mình từng đến hầu hết những nơi đó. Đây là Rio de Janeiro. Nó là một thành phố thú vị nhưng đôi khi rất nóng.

Mai: Thời tiết ở đó nóng hơn ở Sydney không?

Tom: Nóng hơn! Sydney không quá nóng. Mình từng đến bãi biển ở đó nhiều lần cùng gia đình. Chúng là thành phô” sạch và đẹp nhất trên thế giới.

Mai: Đây là London phải không? Thời tiết tệ nhỉ!

Tom: Vâng, chúng mình từng đôn đó hai lần. Bạn có thấy tháp Big Bang không? Cũng có những tòa nhà hiện đại, như tòa nhà hình quả trứng. . .

Mai: Và đây chắc là Quảng trường Thời Đại ở New York.

Tom: Đúng thế! Mình chưa bao giờ đến đó. Bức ảnh này là anh trai mình gửi. Nó trông thật tuyệt phải không nào?

2. Read the conversation again. Then tick True or False. (Đọc bài đàm thoại lại lần nữa. Sau đó viết T nếu đúng, viết F nếu sai trong các câu sau)

a. continent: Asia, Africa

b. country :Sweden ,the USA

c. cities: Nha Trang, Liverpool, Ha Noi, Amsterdam!

d. capital: Ha Noi, Amsterdam

e. place of interest: Ben Thanh Market , the Louvre

1. Which continent is it in?(Nó thuộc lục địa nào?)

2. What is its capital?(Thủ đô của nó là gì?)

3. What are its major cities?(Những thành phố chính của nó?)

4. What is it famous for?(Nó nổi tiếng về gì?)

It’s in Asia continent (Nó thuộc lục địa châu Á).

Its capital is Seoul. (Thủ đô của nó là Seoul).

They are Busan, Yongi-Kongju… (Chúng là thành phô’ Busan, Yongi- Kongju,..)

It’s famous for beautiful landscape, fashion, music, drama… (Nó nổi tiếng về phong cảnh đẹp, thời trang, âm nhạc, kịch..).

City: beautiful, peaceful, modern, noisy, exciting, big, polluted, safe,. . .

Food: delicious, awful, tasty, salty,. . .

People: beautiful, friendly, ugly, happy, nice, open, interesting,. . .

Building: modern, high, new, old, tall,. . .

Weather: hot, cold, wet, dry, rainy, bad,. . .

1. New York is an exciting city with many skyscrapers

2. It’s very cold in Sweden in the winter with lots of snow.

3. I like looking at tall buildings at night with th colourful lights.

4. Write and tell me how to cook that Thai curry

5. You can go boating on the West Lake. It’s nice!

6. Oxford University is the oldest university in Britain.

London là thành phố lớn nhất của Anh.

Đại học Oxford là đại học lâu đời nhất ở Anh. Nó được xây dựng vào thế kỷ thứ 12.

Nhà soạn kịch William Shakespeare (1564-1616) là nhà văn Anh nổi tiếng nhất trên thế giới.

Thực phẩm nổi tiếng nhất là cá và khoai tây chiên.

Trà là thức uống phổ biến nhất.

Các hoạt động giải trí phổ biến nhất ở Anh là xem truyền hình và phim và nghe radio.

Mai: Những bức hình thật đẹp! Bạn đã từng đến những nơi này chưa?

Tom: Rồi, mình từng đến hầu hết những nơi đó. Đây là Rio de Janeiro. Nó là một thành phố thú vị nhưng đôi khi rất nóng.

Mai: Thời tiết ở đó nóng hơn ở Sydney không?

Tom: Có! Sydney không quá nóng. Mình từng đến bãi biển ở đó nhỉềal lần cùng gia đình. Chúng là thành phô” sạch và đẹp nhất trên thế giới.

Mai: Đây là London phải không? Thời tiết tệ nhỉ!

Tom: Vâng, chúng mình từng đến đó hai lần.

– He has read a book.

– He has eaten ‘pho’.

– He has got an A+ mark in the exam.

– He has played football.

– He has washed his dog.

a Merlion – Singapore

b Big Ben – London

c Temple of Literature – Hanoi

d Sydney opera House – Sydney

e Eiffel Tower – Paris

Big Ben là tháp lớn nhất nước Anh.

Sydney opera House được thiết kế bởi một kiến trúc sư người úc.

Nữ hoàng Elizabeth II đã đến Sydney vào năm 1973.

Tháp Eiffel là điểm du lịch được đến thăm nhiều thứ hai trên thế giới

Văn Miếu là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

Merlion có đầu cá thân sư tử.

1. What is the picture on the postcard of?(Hình ảnh trên bưu thiếp là cái gì ?)

2. What do you think is written on this postcard?(Bạn nghĩ cái gì được viết trên bưu thiếp?)

3. What is the purpose of writing and sending postcards while you are on holiday?(Mục đích của việc viết và gửi bưu thiếp khi bạn đi nghỉ mát là gì?)

1. What city is Mai in?(Mai ở thành phố nào?)

2. Who is with her?(Ai đi cùng cô ấy?)

3. What has the weather been like?(Thời tiết như thế nào?)

4. Where is Mai staying?(Mai đang ở đâu?)

5. What has she done so far?(Cho đến bây giờ cô ấy đã làm gì?)

6. What do you think ‘fika’ means?(Fika theo bạn nghĩ có nghĩa là gì?)

7. What will she do tomorrow?(Ngày mai cô ấy làm gì?)

8. How is Mai feeling? How do you know?(Mai cảm thấy như thế nào? Làm sao bạn biết được?)

-When did you arrive?(Bạn đến đó khi nào?)

-Who are you with?(Bạn sống với ai?)

-Where are you staying?(Bạn ở cùng ai?)

-what have you done?(bạn đã làm gì?)

-what are you doing tomorrow?(Bạn định làm gì vào ngày mai?)

-How are you feeling?(Bạn cảm thấy thế nào?)

– The Royal Palace

– Nobel museum

– The city of Stockholm

1. Stockholm is fantastic!

2. We’re in Da Lat!

3. We’re having a good time here!

4. I love Disneyland!

5. You must come!

6. I wish you were here!

The Royal Palace is one of the largest palaces in Europe.

The biggest part of Stockholm is the Old Town.

Today, the Old Town doesn’t have any cafés, restaurants or shops.

The Nobel Peace Prize is awarded in Stockholm.

The Nobel Prize is psented by the Swedish Prime Minister.

Nhung: Bạn đã từng ăn bít tết bơ Philadelphia chưa?

Nhung: Thật không? Bạn đã từng đến Philadelphia chưa?

Nora: Đúng thế, mình từng đến đó hai lần. Mình từng đến nhiều nơi nổi tiếng trong thành phố.

Nhung: Bạn có thăm Trung tâm Hiến pháp không?

Nora: Chưa, nhưng mình đã đến xem Chuông Tự Do. Nhìn vào bưu thiếp này.

– Biggest city (Thành phố lớn nhất): Ho Chi Minh City (Thành phốHồ Chí Minh)

– Oldest university (Trường đại học lâu đời nhất): Quoc Tu Giam (Quốc Tử Giám), Thang Long (Thăng Long) – Ha Noi (Hà Nội) (1076)

– Most popular Vietnamese writer (Tác giả Việt Nam nổi tiếng nhất): Nguyen Du (Nguyễn Du), Nam Cao

Most popular drink (Thức uống phổ biến nhất): tea (trà), coffee (cà phê)

– Most common activity (Hoạt động phổ biến nhất): watching TV (xem tivi), football (bóng đá)

Chuyến hành trình 5 ngày vòng quanh thế giới của tôi!

Chọn 5 thành phố trên thế giới mà bạn muốn đến thăm: Bangkok, Paris, London, New York, Sydney.

Tìm 5 điểm thú vị về mỗi thành phố

-Thiết kế 1 tấm áp phích. Đảm bảo rằng bạn có các thông tin về thành phố và gắn kèm vài bức ảnh.

+ Bangkok: Gold Temple, Palace, Markets, Super Shopping Malls, Food.

+ Paris: Eiffel Tower, Rose, Perfume Facturer, Movies, Lourve Museum + London: Big Ben Tower, Buckingham Palace, Red Phone box. Thames river + New York:

1) In 1857, toilet paper was invented by Joseph c. Gayetty in NYC.

2) Times Square is named after the New York Times. It was originally called Longacre Square until 1904 when the NYT moved there.

3) The scary nitrogen gas tanks you see on the corners of streets are used to keep underground telephone wires dry.

1) The Sydney Harbour Bridge is the widest long-span bridge and tallest steel arch bridge in the world, and the 5th longest spanning-arch bridge according to Guinness World Records.

2) Australia’s largest outdoor sculpture exhibit, “Sculpture by the Sea”, began at Bondi Beach in 1996.

3) The Sydney region has been inhabited by indigenous Australians for at least 30,000 years based on radio carbon dating

4) The Queen Victoria Building (QVB) constructed between 1893 and 1898 was named to commemorate the Queen of England’s Diamond Jubilee in 1897.

5) English, Arabic, Cantonese, Mandarin and Greek are the main languages spoken in Sydney.

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 10

Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 12: Sports And Pastimes

A. How Do You Feel?

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10: Staying Healthy

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8: Out And About

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: We Are The World

A. We Are The World

B. Cities, Buildings And People

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 15: COUNTRIES

A. We are the world (trang 164-165-166-167 SBT Tiếng Anh 6)

1. (trang 164-165 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures and complete the chart. The first is done for you. ( Nhìn vào tranh và hoàn thành bảng. Phần đầu tiên đã được hoàn thành cho bạn)

2. (trang 165 SBT Tiếng Anh 6): Read the chart in exercise 1 again. Answer the reporter’s questions. Then write similar dialogues about Alice, Tim and Kano. ( Đọc lại bảng ở câu 1. Trả lời câu hỏi của phóng viên. Sau đó viết đoạn hội thoại tương tự về Alice, Tim và Kano)

a)

Reporter: Where is John from?

You: He is from America.

Reporter: What is his nationality?

You: He is American.

Reporter: Which language does he speak?

You: He speak American English.

b)

Reporter: Where is Alice from?

You: She is from Australia.

Reporter: What is her nationality?

You: She is Australian.

Reporter: Which language does she speak?

You: She speak Australian.

c)

Reporter: Where is Tim from?

You: He is from England.

Reporter: What is his nationality?

You: He is British.

Reporter: Which language does he speak?

You: He speak English.

d)

Reporter: Where is Kano from?

You: He is from Japan.

Reporter: What is his nationality?

You: He is Japanese.

Reporter: Which language does he speak?

You: He speak Japanese.

Hướng dẫn dịch

a)

PV: John đến từ đâu?

Bạn: Ông ấy đến từ Mỹ.

PV: Quốc tịch của ông là gì?

Bạn: Ông ấy là người Mỹ.

PV: Anh ấy nói ngôn ngữ nào?

Bạn: Anh ấy nói Tiếng Anh Mỹ.

b)

Phóng viên: Alice đến từ đâu?

Bạn: Cô ấy đến từ Úc.

Phóng viên: Quốc tịch của cô ấy là gì?

Bạn: Cô ấy là người Úc.

Phóng viên: Cô ấy nói tiếng nào?

Bạn: Cô ấy nói tiếng Úc.

c)

Phóng viên: Tim đến từ đâu?

Bạn: Anh ấy đến từ nước Anh.

PV: Quốc tịch của anh ấy là gì?

Bạn: Anh ấy là người Anh.

PV: Anh ấy nói ngôn ngữ nào?

Bạn: Anh ấy nói tiếng Anh.

d)

PV: Kano đến từ đâu?

Bạn: Anh ấy đến từ Nhật Bản.

PV: Quốc tịch của anh ấy là gì?

Bạn: Anh ấy là người Nhật.

PV: Anh ấy nói ngôn ngữ nào?

Bạn: Anh ấy nói tiếng Nhật.

3. (trang 166 SBT Tiếng Anh 6): Complete the dialogue ( Hoàn thành đoạn hội thoại)

a) Are b) from

c) nationality d) I’m

e) What f) do

g) speak h) Do

i) don’t j) speak

Hướng dẫn dịch

Lan: Xin chào. Mình là Lan. Tên bạn là gì?

Laura: Xin chào. Mình là Laura. Hân hạnh được gặp bạn.

Lan: Bạn đến từ Anh phải không?

Laura: Không, mình đến từ Canada.

Lan: Quốc tịch của bạn là gì?

Laura: Mình quốc tịch Canada.

Lan: Bạn nói ngôn ngữ gì?

Laura: Mính nói tiếng Pháp và tiếng Anh. Bạn nói tiếng Pháp phải không?

Lan: Không, mình nói tiếng Việt và một chút tiếng Anh.

4. (trang 166 SBT Tiếng Anh 6): Fill in the reporter’s questions ( Điền câu hỏi của phóng viên)

Reporter: What is your name?

Mai: My name is Mai.

Reporter: How old are you?

Mai: I’m thirteen.

Reporter: Where are you from?

Mai: I’m from Hue.

Reporter: What language do you speak?

Mai: I speak Vietnamese.

Reporter: What school do you go to?

Mai: I go to Nguyen Du School.

Reporter: Which grade are you in?

Mai: I’m in grade 6.

Hướng dẫn dịch

PV: Tên bạn là gì?

Mai: Tên tôi là Mai.

Phóng viên: Bạn bao nhiêu tuổi?

Mai: Tôi mười ba tuổi.

Phóng viên: Bạn từ đâu?

Mai: Tôi đến từ Huế.

PV: Bạn nói ngôn ngữ gì?

Mai: Tôi nói tiếng Việt.

Phóng viên: Bạn đến từ trường nào?

Mai: Tôi đi học ở trường Nguyễn Du.

Phóng viên: Bạn đang học lớp nào?

Mai: Tôi đang học lớp 6.

5. (trang 166 SBT Tiếng Anh 6): Now answer the same questions. Talk about you. ( Bây giờ trả lời các câu hỏi tương tự về bạn)

a) My name is Van.

b) I’m eighteen.

c) I’m from Bac Ninh.

e) I speak Vietnamese.

e) I go to Bac Ninh Specialized High School.

f) I’m in grade 10.

Hướng dẫn dịch

a. Tôi tên là Vân.

b. Tôi 18 tuổi.

c. Tôi đến từ Bắc Ninh.

d. Tôi nói tiếng Việt.

e. Tôi học ở trường THPT Chuyên Bắc Ninh.

f. Tôi học lớp 10.

6. (trang 167 SBT Tiếng Anh 6): Rewrite the words ( Viết lại các từ)

a) France

b) America

c) England

d) Japan

e) Spain

7. (trang 167 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions and answers ( Viết câu hỏi và trả lời)

a) Are Marion and Marc from Spain? – Yes, they are.

b) Is Peter from Great Britain? – No, he isn’t. He is from Australia.

c) Is Miss Joan Lee from America? – No, she isn’t. She is from China.

d) Is Smith from America? Yes, he is.

Hướng dẫn dịch

a) Có phải Marion và Marc đến từ Tây Ban Nha không? – Vâng, đúng vậy.

b) Peter có phải là người Anh không? – Không, anh ấy không phải vậy. Anh ấy đến từ Úc.

c) Cô Joan Lee đến từ Mỹ phải không? – Không, cô ấy không phải vậy. Cô ấy đến từ Trung Quốc.

d) Liệu có phải Smith từ Mỹ? Vâng, đúng vậy.

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6) khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Cities, Buildings And People

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Natural Features

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

Soạn Anh 7 Mới : Unit 6. A Closer Look 2

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 9

Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World

Unit 6 Lớp 6 Getting Started

Unit 8 Lớp 6 Skills 2 Trang 23

Tiếng Anh 6 Mới Unit 8: Looking Back

Unit 8 Lớp 6: Communication

Unit 6 Lớp 8: Communication

Soạn tiếng Anh Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world

Vocabulary – Unit 5 SGK Tiếng Anh 6 mới bao gồm từ mới tiếng Anh xuất hiện trong Unit 5 kèm theo phiên âm, định nghĩa giúp các em ghi nhớ những từ mới tiếng Anh Unit 5 Natural wonders of the world lớp 6.

Từ vựng Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world

Ngữ pháp Unit 5 Natural wonders of the world môn tiếng Anh lớp 6 bao gồm cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong Unit 5 lớp 6 như: Cấu trúc dạng so sánh hơn nhất với tính từ ngắn và cấu trúc với Must.

Ngữ pháp Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Getting Started

Lời giải SGK tiếng Anh Unit 5 lớp 6 Getting started bao gồm gợi ý đáp án bài tập tiếng Anh SGK trang 48 – 49 giúp các em chuẩn bị bài tập ở nhà hiệu quả.

Unit 5 lớp 6 Getting started

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 A closer look 1

Hướng dẫn giải bài tập 1 – 6 SGK tiếng Anh Unit 5 Natural wonders of the world lớp 6 phần A closer look 1 trang 50 giúp các em chuẩn bị bài tập trước khi đến lớp.

Unit 5 lớp 6 A closer look 1

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 A closer look 2

Unit 5 lớp 6 A closer look 2

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Communication

Hướng dẫn soạn tiếng Anh Unit 4 My neighbourhood lesson Communication hướng dẫn các em điều cần biết về những thứ cần chuẩn bị cho chuyến di của họ đến Himalaya.

Unit 5 lớp 6 Communication

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Skills 1

Unit 5 lớp 6 Skills 1

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Skills 2

Hướng dẫn giải Skills 2 SGK tiếng Anh Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world giúp các em chuẩn bị bài tập trang 55 SGK tiếng Anh 6 mới cũng như cách viết một bài hướng dẫn du lịch về một nơi mà em biết.

Unit 5 lớp 6 Skills 2

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Looking back

Hướng dẫn giải SGK tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Looking back bao gồm gợi ý đáp án các phần bài tập 1 – 6 trong lesson Looking back Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 6 mới trang 56.

Unit 5 lớp 6 Looking back

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Project

Lời giải hay Project Unit 5 lớp 6 trang 57 SGK hướng dẫn các em học sinh cách viết về những gì em biết về Việt Nam. Nói về thời tiết, kỳ quan thiên nhiên và du lịch.

Unit 5 lớp 6 Project

Giải SBT tiếng Anh 6 mới Unit 5 Natural wonders of the world

Lời giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 5 My neighbourhood hướng dẫn giải bài tập sách bài tập SBT tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 5.

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 5: Natural Wonders of the World

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural wonders of the world có đáp án

Tổng hợp bài tập tiếng Anh 6 mới Unit 5 có đáp án được biên tập bám sát nội dung Từ vựng – Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh 6 mới giúp các em ôn tập kiến thức tiếng Anh trọng tâm Unit 5 hiệu quả.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Getting Started Sgk Mới

Unit 5 Lớp 6: Getting Started

Tiếng Anh 6 Mới Unit 12: Getting Started

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer

Unit 12 Lớp 6: Getting Started

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9: English In The World

Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 8: Celebrations

Sách Bài Tập Vật Lý 6

Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 6 Bài 3: Đo Thể Tích Chất Lỏng

Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài24 + 25: Sự Nóng Chảy Và Sự Đông Đặc

Bài Tập Ôn Tập Chương 1 Trang 53 Sgk Vật Lí 6

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 9: English in the world

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 9

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 9

1. A: This car is slow.

B: I know it’s slow, but it’s reliable.

2. A: This CD is good.

B: I know it’s good, but that one is better.

3. A: This armchair is ugly!

B: I know it’s ugly, but it’s comfortable.

4. A: This motorbike is fast.

B: I know it’s fast, but it’s dangerous.

5. A: ThisTVisbig.

B: I know it’s big, but the one in the corner is bigger.

Key – Đáp án:

2. In each pair of the following short conversations, the responses are the same but the tones are different. Draw rising or falling arrows in the responses (B) to show if you think the tone of voi goes up or down. Then practise reading the short conversations.

Mỗi cặp hội thoại sau có câu trả lời giống nhau nhưng âm điệu khác nhau. Đánh dấu bằng các mũi tên lên hoặc xuống ở câu B. Luyện tập với bạn bè.

Key – Đáp án:

B. Vocabulary & Grammar – trang 21 – Unit 9 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 9 mới

1. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

A. flexible B. flexibility C. flexibly D. inflexible

A. accent B. stress C. intonation D. tone

A. on B. in C. for D. with

A. took B. looked C. picked D. learnt

A. allow B. behave C. change D. imitate

A. up B. down C. out D. by

A. guess B. judge C. imagine D. expect

A. bit B. lot C. very D. too

A. mother B. official C. living D. old

A. slang B. jargon C. dialect D. language

Key – Đáp án:

1. B 2. A 3. B 4. C

5. D 6. D 7.A 8. A 9. B 10.C

2. Match words (1-6) to their definitions (A-F).

Nối các từ từ 1-6 với nghĩa tương ứng từ A-F.

Key – Đáp án:

1. E 2. C 3. D 4. A 5. F 6. B

Key – Đáp án:

1. tongue 2. second 3. global 4. status 5. expansion

6. simplicity 7. change 8. flexibility 9. speech 10. openness

4. Use your own ideas to complete these sentences.

Hoàn thành các câu sau theo quan điểm của bạn.

Key – Đáp án:

Suggested answers:

1. If my English w as good enough, I could find a good job.

2. If I could go to England this summer, I would have the chance to pick up a bit of English.

3. If English had chúng tôi words, it would be easier for us to master.

4. I would read more Enc sh books if I had enough time.

5. My English wouldn’t be so rusty if I had more chance to communicate with native speakers of English.

5. Complete the sentences by choosing the most suitable ending from the box and making it into a relative clause.

Hoàn thành các câu sau bằng cách chọn từ thích hợp cho trước để tạo thành mệnh đề quan hệ.

Key – Đáp án:

1. English has borrowed many words which/ that come from other languages.

2. There are several reasons why I don’t like English.

3. I often look up new words in the dictionary which/ that has just been published by Oxford University Press.

4. The French couple who/that live next door can get by in Vietnamese.

5. The new girl in our class, whose name is Mai, is reasonably good at English.

6. Many people come to England and English-speaking countries, where they can learn English in the all-English environment.

Unit 12 Lớp 11: Reading

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Reading

Bt Tiếng Anh 5 Unit 2

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7

Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 9 (Tập 2)

🌟 Home
🌟 Top