Giải Vbt Sinh Học 11 Bài 9 / Top 12 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 3/2023 # Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Vbt Sinh Học 9

Giới thiệu về Giải VBT Sinh học 9

Chương I. Các thí nghiệm của Menđen

Chương II. Nhiễm sắc thể

Chương III. ADN và Gen

Chương IV. Biến dị

Chương V. Di truyền học người

Chương VI. Ứng dụng di truyền

SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

Chương I. Sinh vật và môi trường

Chương II. Hệ sinh thái

Chương III. Con người. dân số và môi trường

Chương IV. Bảo vệ môi trường

Giải VBT Sinh học 9 gồm 63 bài viết là phương pháp giải các bài tập trong vở bài tập Sinh học 9. Loạt bài tập này bám sát vào chương trình học Sinh học 9.

Bài 1: Menđen và Di truyền học Bài 2: Lai một cặp tính trạng Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp theo) Bài 4: Lai hai cặp tính trạng Bài 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo) Bài 6: Thực hành : Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại Bài 7: Bài tập chương I Bài 8: Nhiễm sắc thể

Chương II. Nhiễm sắc thể

Bài 9: Nguyên phân Bài 10: Giảm phân Bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh Bài 12: Cơ chế xác định giới tính Bài 13: Di truyền liên kết Bài 14: Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể Bài 15: ADN

Chương III. ADN và Gen

Bài 16: ADN và bản chất của gen Bài 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN Bài 18: Prôtêin Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng Bài 20: Thực hành : Quan sát và lắp mô hình ADN Bài 21: Đột biến gen

Chương IV. Biến dị

Bài 22: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Bài 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể Bài 24: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo) Bài 25: Thường biến Bài 26: Thực hành : Nhận biết một vài dạng đột biến Bài 27: Thực hành : Quan sát thường biến Bài 28: Phương pháp nghiên cứu di truyền người

Chương V. Di truyền học người

Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người Bài 30: Di truyền học với con người Bài 31: Công nghệ tế bào

Chương VI. Ứng dụng di truyền

Bài 32: Công nghệ gen Bài 33: Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống Bài 34: Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần Bài 35: Ưu thế lai Bài 36: Các phương pháp chọn lọc Bài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam Bài 38: Thực hành : Tập dượt thao tác giao phấn Bài 39: Thực hành : Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng Bài 40: Ôn tập phần di truyền và biến dị

SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

Chương I. Sinh vật và môi trường

Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật Bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật Bài 45-46: Thực hành : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Chương II. Hệ sinh thái

Bài 47: Quần thể sinh vật Bài 48: Quần thể người Bài 49: Quần thể xã sinh vật Bài 50: Hệ sinh thái Bài 51-52: Thực hành : Hệ sinh thái

Chương III. Con người. dân số và môi trường

Bài 53: Tác động của con người đối với môi trường Bài 54: Ô nhiễm môi trường Bài 55: Ô nhiễm môi trường (tiếp theo) Bài 56-57: Thực hành : Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương

Chương IV. Bảo vệ môi trường

Bài 58: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên Bài 59: Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã Bài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái Bài 61: Luật bảo vệ môi trường Bài 62: Thực hành : Vận dụng Luật bảo vệ môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở địa phương Bài 63: Ôn tập phần sinh vật và môi trường Bài 64: Tổng kết chương trình toàn cấp Bài 65: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo) Bài 66: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Bài 1: Menđen và Di truyền họcBài 2: Lai một cặp tính trạngBài 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)Bài 4: Lai hai cặp tính trạngBài 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)Bài 6: Thực hành : Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loạiBài 7: Bài tập chương IBài 8: Nhiễm sắc thểBài 9: Nguyên phânBài 10: Giảm phânBài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinhBài 12: Cơ chế xác định giới tínhBài 13: Di truyền liên kếtBài 14: Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thểBài 15: ADNBài 16: ADN và bản chất của genBài 17: Mối quan hệ giữa gen và ARNBài 18: PrôtêinBài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạngBài 20: Thực hành : Quan sát và lắp mô hình ADNBài 21: Đột biến genBài 22: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểBài 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thểBài 24: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)Bài 25: Thường biếnBài 26: Thực hành : Nhận biết một vài dạng đột biếnBài 27: Thực hành : Quan sát thường biếnBài 28: Phương pháp nghiên cứu di truyền ngườiBài 29: Bệnh và tật di truyền ở ngườiBài 30: Di truyền học với con ngườiBài 31: Công nghệ tế bàoBài 32: Công nghệ genBài 33: Gây đột biến nhân tạo trong chọn giốngBài 34: Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gầnBài 35: Ưu thế laiBài 36: Các phương pháp chọn lọcBài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt NamBài 38: Thực hành : Tập dượt thao tác giao phấnBài 39: Thực hành : Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồngBài 40: Ôn tập phần di truyền và biến dịBài 41: Môi trường và các nhân tố sinh tháiBài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vậtBài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vậtBài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vậtBài 45-46: Thực hành : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vậtBài 47: Quần thể sinh vậtBài 48: Quần thể ngườiBài 49: Quần thể xã sinh vậtBài 50: Hệ sinh tháiBài 51-52: Thực hành : Hệ sinh tháiBài 53: Tác động của con người đối với môi trườngBài 54: Ô nhiễm môi trườngBài 55: Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)Bài 56-57: Thực hành : Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phươngBài 58: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiênBài 59: Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dãBài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh tháiBài 61: Luật bảo vệ môi trườngBài 62: Thực hành : Vận dụng Luật bảo vệ môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở địa phươngBài 63: Ôn tập phần sinh vật và môi trườngBài 64: Tổng kết chương trình toàn cấpBài 65: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)Bài 66: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 11: Phát Sinh Giao Tử Và Thụ

Bài tập 1 trang 28 VBT Sinh học 9: Quan sát hình 11 SGK và dựa vào các thông tin nêu trong SGK hãy cho biết những điểm khác nhau cơ bản của hai quá trình phát sinh giao tử đực và cái.

Trả lời:

Sự khác nhau cơ bản của hai quá trình phát sinh giao tử đực và cái là:

+ Qúa trình phát sinh giao tử cái: từ một noãn bào bậc 1 trải qua giảm phân hình thành nên 1 tế bào trứng (có khả năng thụ tinh với tinh trùng) và 3 tế bào con (không có khả năng thụ tinh).

+ Qúa trình phát sinh giao tử đực: từ một tinh bào bậc 1 trải qua giảm phân hình thành 4 tế bào con, phát triển thành 4 tinh trùng có khả năng thụ tinh với trứng.

Bài tập 2 trang 28 VBT Sinh học 9: Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử đực và cái lại tạo được các hợp tử chứa các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc?

Trả lời:

Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, các giao tử được tạo ra đã khác nhau về nguồn gốc. Khi các giao tử đực và cái kết hợp ngẫu nhiên với nhau sẽ tạo nên các hợp tử chứa các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc (hợp tử có NST từ bố và NST từ mẹ, NST của các giao tử từ bố hoặc từ mẹ cũng có sự khác nhau)

Bài tập 3 trang 28 VBT Sinh học 9: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Qua giảm phân, ở động vật mỗi tinh bào bậc 1 cho ra ………………, còn mỗi noãn bào bậc 1 chỉ cho ra ……………….

Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với trứng, về bản chất là sự kết hợp của hai bộ nhân ……….. tạo ra bộ nhân …………. ở hợp tử.

Trả lời:

Qua giảm phân, ở động vật mỗi tinh bào bậc 1 cho ra 4 tinh trùng, còn mỗi noãn bào bậc 1 chỉ cho ra 1 trứng.

Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với trứng, về bản chất là sự kết hợp của hai bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ nhân lưỡng bội (2n NST) ở hợp tử.

Bài tập 4 trang 28 VBT Sinh học 9: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã duy trì ổn định …………………………. của các loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể. Đồng thời còn tạo ra nguồn ………………. phong phú cho chọn giống và tiến hóa.

Trả lời:

Sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể. Đồng thời còn tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn giống và tiến hóa.

Bài tập 5 trang 29 VBT : Giải thích vì sao bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính lại được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể?

Trả lời:

Quá trình giảm phân tạo nên các giao tử có bộ NST đơn bội, trải qua quá trình thụ tinh, các giao tử đực và cái kết hợp với nhau hình thành nên hợp tử, sự kết hợp của hai bộ NST đơn bội giúp phục hồi lại bộ NST lưỡng bội của loài. Nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh giúp bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể

Bài tập 6 trang 29 VBT Sinh học 9: Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính được giải thích trên cơ sở tế bào học như thế nào?

Trả lời:

Quá trình giảm phân tạo nên nhiều giao tử khác nhau về nguồn gốc NST, sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử này trong thụ tinh tạo nên các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau, nhờ đó làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp ở các loài sinh sản hữu tính.

Bài tập 7 trang 29 VBT Sinh học 9: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?

A, Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với 1 giao tử cái

B, Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

C, Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

D, Sự tạo thành hợp tử

Trả lời:

Chọn đáp án C. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

(Dựa theo nội dung SGK mục II trang 35)

Bài tập 8 trang 29 VBT Sinh học 9: Khi giảm phân và thụ tinh, trong tế bào của một loài giao phối, 2 cặp NST tương đồng kí hiệu là Aa và Bb sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử và các hợp tử?

Trả lời:

Tổ hợp NST trong các giao tử: AB, Ab, aB, ab

Tổ hợp NST trong các hợp tử: AABB, AABb, AaBB, AaBb, AAbb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb.

st

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 11: Phát Sinh Giao Tử Và Thụ Tinh

MA TR KI TRA KÌ MÔN GIÁO CÔNG DÂN 10Ậ ỚCh /ủ ềBài nh th cứ ứC nộgNh bi tậ Thông hi uể ngậ ng caoậ ụTNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TLBài chúng tôi gi iế ớquanduy tậvàph ngươpháplu nậbi nệch ngứ Bi tếđ cượn iộdung cơb aả ủCNDVvàCNDT. Hi uểđ cượph ngươpháplu nậbi nệch ng.ứS câu ốS đi mố ểT %ỉ 0,252,5 0,252,5 20,55Bài 3.S nự ậđ ng vàộpháttri nểc aủTGVC Bi tếđ sượ ựv nậđ ng vàộpháttri nểc thủ ếgi tớ ậch t.ấ Hi uểđ cượv nậđ ng làộph ngươth nứ ồt aạ ủth gi iế ớv tậch t.ấ Bi tếnh nậxétv sề ựv nậđ ngộc aủthếgi iớv tậch t.ấS câu ốS đi mố ểT %ỉ 0,252,5 0,252,5 0,252,5 30,757,5Bài chúng tôi nồg nố ậđ ng vàộpháttri nểc sủ ựv vàậhi nệt ngượ Bi tếđ cượth nàoếlà tặđ pố ậc mâuủthu n.ẫ Hi uểđ cượNgu nồg nố ậđ ng vàộpháttri nểc sủ ựv vàậhi nệt ng. ượ aựch nọđ cượcáchx sử ựđúngtrongth cựt ếS câu ốS đi mố ểT %ỉ 0,252,5 0,252,5 2,525 3330Bài 5.Cáchth cứv nậđ ng,ộpháttri nểc sủ ựv vàậhi nệt ngượ Bi tếđ sượ ựbi nếđ vổ ềl ng.ượS câu ốS đi mố ểT %ỉ 0,252,5 10,252,5Bài 6.Khuynhh ngướpháttri nểc sủ ựv vàậhi nệt ngượ Nêuđ cượkháini mệch t,ấl ng vàượm quanốh gi aệ ữs bi nự ếđ vổ ềl ng vàượs bi nự ếđ vổ ềch t.ấ Hi uểđ cượsựkhácnhaugi aữPĐBCvàPĐSH.S câu ốS đi mố ểT %ỉ 11,515 220 23,535Bài chúng tôi cựti vàễvai tròc aủth cựti iễ ốv iớnh nậth cứ Nêuđ cượth cựti làễgì. Vaitrò aủth cựti n.ễ Hi uểđ cượnh nậth cức mảtính vành nậth líứtính, vaitrò aủth cựti n.ễS câu ốS đi mố ểT %ỉ 20,55 110 61,515Bài 9. Hi uể aựConng làườch thủ ểc chủ ịs làửm tiêuụpháttri nểc xãủh cượconng iườt sángựt nênạl ch sị ửc aủmình. ch nọđ cượcács nảph mẩdo conng iườsángt ra.ạS câu ốS đi mố ểT %ỉ 10,252,5 10,252,5 20,55TS câuTS đi mểT %ỉ TNKQ:6; TL:1TNKQ: 1,5; TL:1,530 TNKQ: 8; TL:1TNKQ: 2; TL:240 TNKQ: 2; TL:1TNKQ: 0,5; TL:2,530 2010100ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI CH MỂ ẤI. PH TR NGHI M:Ầ (4 đi m)ểMã thi:135ềCâu 10 11 12 13 14 15 16Đápán CMã thi:213ềCâu 10 11 12 13 14 15 16Đápán BMã thi:358ềCâu 10 11 12 13 14 15 16Đápán AMã thi:486ềCâu 10 11 12 13 14 15 16Đápán AII. PH LU N:Ầ (6 đi m)ểCâu Đáp án Thangđi mể1 Khái ni ch t, ng và quan gi bi ng ượ ượvà bi ch tự ấ* Khái ni ch tệ dùng ch nh ng thu tính n, có sể ựv và hi ng, tiêu bi cho và hi ng đó, phân bi nóậ ượ ượ ệv các và hi ng khác.ớ ượ* Khái ni ngệ ượ dùng ch nh ng thu tính có tể ậvà hi ng bi th trình phát tri (cao, th p), quy mô (l n,ệ ượ ớnh ), ng (nhanh, ch m), ng (ít, nhi u)…c tỏ ượ ậvà hi ng. ượ* Quan gi bi ng và bi ch t.ệ ượ ấ- bi ng bi ch t.ự ượ ấ+ Gi mà trong đó bi ng ch làm thay vớ ượ ềch và hi ng là .ấ ượ ượ ộ+ Đi gi mà đó bi ng àm thay ch tể ượ ấc và hi ng là đi nút.ủ ượ ượ ể- Ch ra bao hàm ng ng ng.ấ ượ ươ 1,50,30,30,250,20,20,252 khác nhau gi ph nh bi ch ng và ph nh siêu hình:ự ị* Ph nh bi ch ng:ủ ứ- Di ra do phát tri bên trong thân hi ng.ễ ượ- Không xóa và phát tri nhiên t.ỏ ậ- không xóa hoàn toàn, là cho xu hi ủs và ti và phát tri trong i.ự ớ* Ph nh siêu hình:ủ ị- Di ra do can thi p, tác ng bên ngoài.ễ ừ- Xóa và phát tri nhiên t.ỏ ậ- t, hi ng xóa hoàn toàn, không ra và không liênự ượ ạquan i.ế 2,00,30,30,40,30,30,43 sinh có th ra bi pháp nh :ọ ư- th 10A thông qua các bu sinh ho tr ti và ếth ng th phê bình hai sinh kia… ọ- Báo cáo giáo viên ch nhi m.ủ ệ- Nh giáo viên ch nhi có bi pháp trách ph các bi hi saiờ ệph m.ạ- ng viên hai sinh đó cùng th hi quy ểcùng phong trào đi lên…ư 2,51,00,5 0,50,5

2020-12-20 15:34:47

Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 11: Sán Lá Gan

Bài 11: Sán lá gan

I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển (trang 28 VBT Sinh học 7)

1. (trang 28 VBT Sinh học 7): Sán lá gan là giun dẹp thích nghi với đời sống kí sinh:

Trả lời:

– Hình dạng: dẹp, đối xứng hai bên

– Cấu tạo: mắt và lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển, có 2 giác bám bám vào nội tạng vật chủ. Cơ thể có lớp cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển. Hầu có cơ khỏe giúp hút chất dinh dưỡng.

– Di chuyển: chun dãn, phồng dẹp cơ thể để chui luồn trong môi trường kí sinh.

II. Dinh dưỡng (trang 28 VBT Sinh học 7)

1. (trang 28 VBT Sinh học 7): Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Trả lời:

Sán lá gan dùng 2 giác bám bám chắc vào nội tạng vật chủ. Hầu có cơ khoẻ giúp miệng hút chất dinh dưỡng từ môi trường kí sinh đưa vào 2 nhánh ruột phân nhiều nhánh nhỏ để vừa tiêu hoá vừa dẫn chất dinh dưỡng nuôi cơ thể. Sán lá gan chưa có hậu môn.

III. Sinh sản (trang 29 VBT Sinh học 7)

1. (trang 29 VBT Sinh học 7): Chọn trong cụm từ: bình thường, tiêu giảm, phát triển… để điền vào bảng 1 sao cho thích hợp

Trả lời:

Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo của sán lông, sán lá gan

2. (trang 29 VBT Sinh học 7): Quan sát hình 11.2 (SGK), cho biết vòng đời sán lá gan sẽ bị ảnh hưởng thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra các tình huống sau:

Trả lời:

– Trứng sán lá gan không gặp nước.

– Ấu trùng nở ra không gặp các cơ thể ốc thích hợp.

– Ốc chứa vật kí sinh bị các động vật khác (cá, vịt, chim nước,…) ăn thịt mất.

– Kén sán bám vào rau bèo… chờ mãi mà không gặp trâu bò ăn phải.

Không nở được ấu trùng; ấu trùng chết, không phát triển; không nở thành sán.

– Sán là gan có những biến đổi thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào?

Mắt và lông bơi tiêu giảm, giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển. Cơ thể có lớp cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển đề chun dãn, phồng dẹp cơ thể để chui luồn trong môi trường kí sinh.

Ghi nhớ (trang 29 VBT Sinh học 7)

Sán lá gan có cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và ruột phân nhánh.

Sống trong nội tạng trâu, bò, nên mắt và lông bơi tiêu giảm, giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển.

Vòng đời sán lá gan có đặc điểm: thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng thích nghi với kí sinh.

Câu hỏi (trang 30 VBT Sinh học 7)

1. (trang 30 VBT Sinh học 7): Vì sao trâu, bò nước ta mác bệnh sán lá gan nhiều?

Trả lời:

– Chúng sống và làm việc ở môi trường đất ngập nước, trong đó có nhiều ốc nhỏ là vật chủ trung gian thích hợp với ấu trùng sán lá gan.

– Trâu bò ở nước ta thường uống nước và gặm cỏ trực tiếp ngoài thiên nhiên, ở đó có rất nhiều kén sán, sẽ được đưa vào cơ thể bò.

2. (trang 30 VBT Sinh học 7): Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?

Trả lời:

– Sán đẻ nhiều trứng (khoảng 4000 trứng mỗi ngày). Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi.

– Ấu trùng chui vào sống kí sinh trong loài ốc ruộng, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng có đuôi.

– Ấu trùng có đuôi rời khỏi cơ thế ốc, bám vào cây cỏ, bèo và cây thủy sinh, rụng đuôi, kết vò cứng, trở thành kén sán.

– Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán, sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

Các bài giải vở bài tập Sinh học lớp 7 (VBT Sinh học 7) khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: