Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 3 / 2023 / Top 19 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 7 / 2023

Gi bài VBT Sinh bài 7ả ọI. đi chung (trang 19 VBT Sinh 7)ặ ọ1. (trang 19 VBT Sinh 7):ọ Đánh (ấ ho đi vi khu n, ,ặ ơh ng u, roi, lông i, chân gi tiêu gi m, không có, phân đôi, phân nhi u, ti p.ồ ợTr i:ả ờB ng 1. đi chung ngành ng nguyên sinhả ậ2. (trang 19 VBT Sinh 7ọ ): vào qu ng 1, tr các câu sau:ự ỏTr i:ả ờ- đi ng nguyên sinh ng do?ặ ựĐ ng nguyên sinh ng do có nh ng đi m: quan di chuy phát tri n, dộ ịd ng ki ng và là xích trong chu th ăn nhiên.ưỡ ự- đi ng nguyên sinh ng kí sinh?ặ ốĐ ng nguyên sinh ng kí sinh có đi m: quan di chuy th ng tiêu gi mộ ườ ảhay kém phát tri n, dinh ng ki ho sinh, sinh vô tính nhanh (1ể ưỡ ấph phân chia cho nhi cá th con, còn là li sinh hay phân nhi u).ầ ề- đi ng nguyên sinh?ặ ậ- ng nguyên sinh dù ng do hay kí sinh có đi chung: cộ ơth là bào nh ng nh ch năng th p.ể ậII. Vai trò th ti (trang 20 VBT Sinh 7)ự ọ1. (trang 20 VBT Sinh 7):ọ Đi tên các di ng nguyên sinh ngề ương các vai trò th ti vào ng 2ứ ảTr i:ả ờB ng 2. Vai trò th ti ng nguyên sinhả ậVai trò th ti ĐVNSự Tên các di nạ ệLàm th ăn cho ng nh bi giáp xácứ ệnhỏ Trùng giày, trùng roi, trùng bi nếhìnhGây nh ng tệ Trùng gai, trùng uầ ầDOC24.VN 1Gây nh ng iệ ườ Trùng ki trùng rétế ốCó nghĩa ch tề Trùng lỗGhi nh (trang 20 VBT Sinh 7)ớ ọĐ ng nguyên sinh có đi chung là th có kích th hi vi, ch là tộ ướ ếbào nh ng nh ch năng ng. Ph chúng: ng, di chuy ngư ưỡ ằchân i, lông hay roi ho tiêu gi m. Sinh vô tính theo ki phân đôi. Chúngả ểcó vai trò: là th ăn nhi ng trong c, ch th ch môiứ ướ ủtr ng c. không nh gây ra nhi nh nguy hi cho ng và ng i.ườ ướ ườCâu (trang 20, 21 VBT Sinh 7)ỏ ọ1. (trang 20 VBT Sinh 7):ọ đi chung nào ĐVNS đúng cho loài ngặ ốt do loài ng kí sinh?ự ốTr i:ả ờ- th ch là bào nhi ho ng ngơ ố- ng, di chuy ng lông i, roi hay chân giị ưỡ ả- Sinh vô tính ng hình th phân đôiả ứ2. (trang 21 VBT Sinh 7):ọ Hãy tên ng nguyên sinh có trong aoể ợnuôi cá?Tr i:ả ờTrùng roi3. (trang 21 VBT Sinh 7):ọ Hãy tên ng nguyên sinh gây nh ởng và cách truy nh?ườ ệTr i:ả ờTrùng ki trùng rétế ốDOC24.VN

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 9 / 2023

I. Sứa (trang 24 VBT Sinh học 7)

1. (trang 24 VBT Sinh học 7): Quan sát hình 9.1 (SGK) đánh dấu (✓) vào bảng 1:

Trả lời:

Bảng 1. So sánh đặc điểm của sứa với thủy tức

2. (trang 24 VBT Sinh học 7): Đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do là:

Trả lời:

– Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

– Miệng phía dưới, có tế bào tự vệ

– Di chuyển bằng cách co bóp dù

II. Hải quỳ (trang 24 VBT Sinh học 7)

1. (trang 24 VBT Sinh học 7): Nêu cấu tạo, lối sống của hải quỳ:

Trả lời:

– Cơ thể hình trụ to, ngắn, miệng ở trên, tầng keo dày, rải rác có gai xương, khoang tiêu hoá xuất hiện vách ngăn

– Không di chuyển có đế bám

– Có lối sống tập trung một số cá thể

III. San hô (trang 25 VBT Sinh học 7)

1. (trang 25 VBT Sinh học 7): Quan sát hình 9.3 (SGK) đánh dấu (✓) vào bảng 2.

Trả lời:

Bảng 2. So sánh san hô với sứa

Ghi nhớ (trang 25 VBT Sinh học 7)

Ruột khoang biển có rất nhiều loài, đa dạng và phong phú. Cơ thể sứa hình dù, cấu tạo cơ thể thích nghi với lối sống bơi lội. Hải quỳ, san hô cơ thể hình trụ, thích nghi với lối sống bám. Riêng san hô còn phát triển khung xương bất động và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn. Chúng đều là động vật ăn thịt và có các tế bào gai độc tự vệ.

Câu hỏi (trang 25 VBT Sinh học 7)

1. (trang 25 VBT Sinh học 7): Cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào?

Trả lời:

Sứa di chuyên bằng dù, khi dù phồng lên, nước biền được hút vào. Khi đầy nước, dù cụp lại nước biển thoát mạnh ra phía sau, gây ra phàn lực đây sứa tiến nhanh về phía trước. Như vậy, sứa di chuyển bằng tạo ra phản lực, thức ăn cũng theo dòng nước vào lỗ miệng.

2. (trang 25 VBT Sinh học 7): Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi?

Trả lời:

Sự sinh sản vô tính mọc chồi ở thủy tức và san hô cơ bản là giống nhau. Chúng chi khác nhau ở chỗ: Ở thủy tức khi trưởng thành, chồi tách ra đế sống độc lập. Còn ở san hô, chồi vẫn dính với cơ thể mẹ và tiếp tục phát triển đế tạo thành tập đoàn.

3. (trang 25 VBT Sinh học 7): Cành san hô được dùng để trang trí là bộ phận nào của cơ thế chúng?

Trả lời:

Cành san hô dùng trang trí thực chất chính là khung xương bằng đá vôi của san hô.v

st

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 36 / 2023

Gi bài VBT Sinh bài 36ả ọIII. dung (trang 81, 82 VBTô Sinh 7ọ )1. (trang 81 VBT Sinh 7):ọ Quan sat ng ch chi hinh 36.1â ươ ơSGK xac nh cac ng u, ng, cac ng đai va ng chi trên u.ê ươ ươ ươ âEm hay đi cac ghi chu cho hinh 36.1: ng chê ươ êTr i:ả ờ1- 2-C ng (có ng ), 3- ng cùng (trâm đuôi)ọ ô4- Cac ng đai chi tr (đai vai), 5- Cac ng chi tr cươ ươ ươ ươ6- ng đai hông, 7- Cac ng chi sauươ ươB ng m:ô ươ ồX ng u: ch naoươ ứX ng thân: ng, ng nươ ươ ườX ng chi: ng đai (đai vai, đai hông), cac ng chi (chi tr c, chi sau).ươ ươ ươ ươ2. (trang 82 VBT Sinh 7):ọ Quan sat da va cac quan trên chi iô ơhinh 36.2 va 36.3 SGK xac nh tri trên u. Em hay đi đi oê atrong vao ng đây va dùng đanh vao quan th hi nu ươ ês thich nghi ro ng chuy lên trên nh ng con thu vaoư ômôi tr ng B.ườ ươ ôTr i:ả ờH cê ơquan đi (A)ă quan th hi ro thichơ ưnghi ng ch lênơ ic (B)aTiêuhóa Mi ng có có th phóng ra i. Cóê ưỡ ồd day n, ru ng n, gan n, cóa ơtuy y.ê Hô pâ Xu hi ph i, hô nh th mi ng. Daâ êm, có mao ch day lam nhi traoẩ ụđ khi.ổ Tu nâhoan Xu hi vong tu hoan ph i, thanh 2â avong tu hoan. Tim ngăn: tâm nh va 1â itâm th t.â Bai ti tê Th ti xu ng bóng đai,ậ ươ ôth ra ngoai qua huy t.a Th nâkinh Nao tr có thùy th giac phat tri n. Ti uươ ênao kém phat tri nê Sinhd cụ ch không có quan giao ph i. chẾ Ếcai th tinh ngoai tr ng.ụ xIV. Thu ho ch (trang 82, 83a VBT Sinh 7ọ )1. (trang 82 VBT Sinh 7):ọ Trinh bay cac đi thich nghi ng trênă ôc th hi trong cha êTr i:ả ờC trong châ đi thich nghi ng trên nă chúng tôi 1C trong ch có: Tim,â ồph i, gan, t, day, ru t, ru tổ ôth ng, th n, ng ti u, bóngẳ ươ êđai, huy t, (bu ng tr ng, ng nê âtr ng, cung ch cai), cac ngứ ôm ch, ng ch ch tĩnh ch ch ,a uti. ng khung nâng th va la iô ươ ơbam giup cho di chuy ch,u êtrong đó phat tri nh la đùi va pê ắchân giup ch nh va i. Da có maoê êm ch day da lam nhi ho p.a ươ âMi ng có có phóng ra i.ê ưỡ ồ2. (trang 83 VBT Sinh 7):ọ va ghi chu cac ph nao ch:e êTr i:ả ờ3. (trang 83 VBT Sinh 7):ọ Hay cho bi ch có ch ng không, ta cho chê êvao c, chuc xu ng i? qu thi nghi m, em có th rut raô ươ ươ êk lu gi hô ch?ê êTr i:ả ờch hô ng con ng la da va ph i. Khi chuc xu ng i, ch ngẾ ườ ươ ôđ nh hô qua da do có th ng mao ch day c.ươ ươDOC24.VN

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 17 / 2023

Chuyên đề: MẶT TRÒN XOAY Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB  4, AD  2 . Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng A. V  4 .

B. V  8 .

C. V  16 .

D. V  32 .

Câu 2. Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB  2 AD  2 . Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB, ta được 2 hình trụ tròn xoay có thể tích V1 , V2 . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. V1  V2 .

B. V2  2V1 .

C. V1  2V2 .

D. 2V1  3V2 .

   ( 00    900 ). Cho hình chữ Câu 3. Một hình chữ nhật ABCD có AB  a và BAC

nhật đó quay quanh cạnh AB, tam giác ABC tạo thành hình nón có diện tích xung quanh cho bởi 4 kết quả sau. Hỏi kết quả nào sai? A. Sxq 

B. Sxq 

C. Sxq   a 2 sin  1  tan 2   .

D. Sxq   a 2 tan  .

Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h. Diện tích toàn phần của hình trụ là A. 2 Rh.

B. 4 R 2 .

C.  R 2 h  R .

D. 2 R  h  R .

Câu 5. Hình chữ nhật ABCD có AB  3, AC  4, BC  5 . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm 4 cạnh AB, BC, CD, DA. Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN, tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích là A. V  8 .

B. V  6 .

C. V  4 .

D. V  2 .

Câu 6. Tam giác ABC có AB  3, AC  4, BC  5 . Cho tam giác ABC quay quanh AB và AC ta được 2 hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh là S1 và S2 . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A.

B.

C.

D.

Câu 7. Một tam giác ABC vuông tại A có AB  5, AC  12 . Cho tam giác ABC quay quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng A. V 

B. V  240 .

C. V  100 .

D. V  120 .

1

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] Câu 8. Một tam giác ABC vuông tại A, có AB  2 , AC  3 . Kẻ AH vuông góc với BC. Cho tam giác ABC quay quanh BC, tam giác AHB và AHC tạo thành hình nón có diện tích xung quanh là S1 , S2 và thể tích là V1 , V2 . Xét hai phát biểu sau:

(I):

2S2  3S1 ;

(II): 2V2  3V1 .

Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

2   450 ,  Câu 9. Cho tam giác ABC có ABC , quay quanh cạnh BC, ta ACB  30 0 , AB  2 được khối tròn xoay có thể tích bằng A. V 

B. V 

C. V 

D. V 

  750 , Câu 10. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R , BAC  ACB  60 0 . Kẻ BH vuông góc với AC. Quay tam giác ABC quanh AC thì tam giác

BHC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng A. V 

C. V 

2 1 .

B. V 

3 1 .

D. V 

3 1 .

2

Câu 11. Một hình thang vuông ABCD có đường cao AD   , đáy nhỏ AB   , đáy lớn CD  2 . Cho hình thang đó quay quanh CD, ta được khối tròn xoay có thể tích

bằng A. V  2 4 .

Câu 12. Một hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB  1 , đáy lớn CD  3 , cạnh bên BC  AD  2 . Cho hình thang đó quay quanh AB, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng 7 A. V   . 3

D. V  3 .

   ( 00    900 ), AD  a và  Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có BAD ADB  900 .

Quay hình bình hành ABCD quanh AB, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng A. V   a3 sin 2  . C. V 

B. V   a 3 sin  .cos  . D. V   a 3

Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Xét hình trụ tròn xoay ngoại tiếp hình lăng trụ đó. Xét hai khẳng định sau:

2

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] (I)

Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông.

(II)

Thể tích khối trụ là V   a 3 .

Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 15. Một hình lập phương có cạnh bằng 1. Một hình trụ tròn xoay có đáy là 2 đường tròn nội tiếp 2 hình vuông đối diện của hình lập phương. Hiệu số thể tích của khối lập phương và khối trụ đã cho là A. 1 

B. 1 

C. 1 

D.

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi O, O’ là tâm của 2 hình vuông A’B’C’D’ và ABCD, OO ‘  a . Gọi V1 là thể tích của khối trụ tròn xoay có đáy là 2 đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD, A’B’C’D’, V2 là thể tích của khối nón tròn xoay đỉnh O’ và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD. Tỉ số A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 17. Một hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R , trục OO ‘  R 6 . Một đoạn thẳng AB  R 2 , với A  O , B  O’ . Góc giữa AB và trục của hình trụ là A. 300.

B. 450.

C. 600.

D. 750.

Câu 18. Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy R  1 . Trên hai đường tròn đáy, (O) và (O’), tương ứng lấy 2 điểm A, B sao cho AB  2 , góc giữa AB và trục OO’ bằng 300. Xét hai khẳng định sau: (I)

Khoảng cách giữa OO’ và AB bằng

Thể tích khối trụ là V  3 . Hãy chọn phương án đúng. (II)

A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 19. Một hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy một hình lập phương. Biết thể tích khối trụ đó là A. 1

 thì thể tích khối lập phương bằng 2 B. 2

C.

D.

Câu 20. Cho ABB’A’ là thiết diện song song với trục OO’ của hình trụ (A, B thuộc đường tròn (O)). Biết AB  4, AA ‘  3 và thể tích của khối trụ là 24 . Khi đó, khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (ABB’A’) bằng’

3

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 21. Cho tam giác ABC vuông cân tại C, nội tiếp trong đường tròn tâm O, đường kính AB. Xét điểm S nằm ngoài mặt phẳng (ABC) sao cho SA, SB, SC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 450. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hình tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là hình nón tròn xoay. B. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân. C. Khoảng cách từ O đến 2 thiết diện qua đỉnh S, là mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng nhau. D. Cả ba khẳng định trên đều đúng.

a 2 và OC 2 vuông góc với mặt phẳng (OAB). Xét hình nón tròn xoay đỉnh C, đáy là đường

Câu 22. Cho tứ diện OABC có OAB là tam giác vuông cân, OA  OB  a , OC 

tròn tâm O, bán kính a . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Đường sinh hình nón bằng

B. Khoảng cách từ tâm O đến thiết diện (ABC) bằng

C. Thiết diện ABC là tam giác đều. D. Mặt phẳng thiết diện (ABC) hợp với đáy hình nón một góc 450. Câu 23. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay nội tiếp trong tứ diện đều có cạnh bằng a là

Câu 24. Cho điểm M nằm trong mặt cầu S . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Mọi mặt phẳng đi qua M đều cắt S theo một đường tròn B. Có một mặt phẳng đi qua M không cắt S C. Mọi mặt phẳng đi qua M đều cắt S tại hai điểm phân biệt D. Đường thẳng đi qua M và tâm O của mặt cầu cắt S tại hai điểm đối xứng nhau qua O . Câu 25. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại tiếp trong tứ diện đều có cạnh bằng a là A. Sxq 

B. Sxq 

C. Sxq 

D. Sxq 

4

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] Câu 26. Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính đáy R  5 . Một thiết diện qua đỉnh là tam giác SAB đều có cạnh bằng 8 . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng A.

B.

C. 3 .

D.

Câu 27. Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Đường cao hình nón bằng bán kính đáy của nó. B. Đường sinh hợp với đáy một góc 450. C. Đường sinh hợp với trục một góc 450. D. Hai đường sinh tùy ý thì vuông góc với nhau. Câu 28. Một hình nón tròn xoay, đường sinh bằng a , thiết diện qua trục SO là tam giác cân    . Khi đó, thể tích khối nón bằng SAB có góc ở đỉnh ASB

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 29. Cho hình chóp tam giác đều chúng tôi có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 600. Hình nón tròn xoay có đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, có diện tích xung quanh là A. Sxq 

B. Sxq 

C. Sxq   a2 .

D. Sxq  2 a 2 .

Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều chúng tôi có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 600. Hình nón tròn xoay có đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD, có diện tích xung quanh là A. Sxq  2 a 2 .

B. Sxq   a2 .

C. Sxq 

D. Sxq 

Câu 31. Một hình nón N sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng: A.

B.

C.

D.  a 2 .

Câu 32. Cho hình chóp tam giác đều chúng tôi có đường cao bằng a . Một hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có diện tích xung quanh là

Sxq 

2 a 2 thì bán kính đáy của hình nón là 3

5

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] A. R 

B. R  a 3 .

C. R 

D. R  2a 3 .

Câu 33. Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó bằng A. 2 3.

B.

C.

3.

D.

Câu 34. Cho hình nón tròn xoay có đường cao SO, bán kính đáy R . Gọi SAB là thiết diện qua đỉnh S sao cho AB  R 2 . Cho biết thể tích của hình nón là V 

đó, mặt phẳng (SAB) hợp với mặt đáy hình nón một góc bằng A. 300.

B. 450.

C. 750.

D. 600.

Câu 35. Cho hình nón tròn xoay có đường cao SO. Gọi ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn đáy của hình nón. Cho biết AB  a và thể tích của hình nón là

V

 a3 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SA, thì độ dài đoạn MN bằng 6

A. a 14 .

B.

C.

D.

Câu 36. Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB  6cm, BC  4cm. Khối trụ tròn xoay được tạo thành khi quay cạnh CD xung quanh trục là đường thẳng chứa cạnh AB. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng A. 144 cm2 .

B. 96 cm2 .

C. 48 cm 2 .

D. 24 cm 2 .

Câu 37. Cho tứ diện SABC có SA  2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tam giác ABC có AB  a , BC  2a , AC  a 5 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là A. S  9 a 2 .

B. S  18 a 2 .

C. S  27 a2 .

D. S  36 a 2 .

Câu 38. Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB  3, BC  4 . Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 450. Thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là A. V 

B. V 

C. V 

D. V 

Câu 39. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DBC là những tam giác đều có cạnh bằng 1, AD  2 . Gọi O là trung điểm cạnh AD. Xét hai khẳng định sau: (I)

O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

(II)

OABC là hình chóp tam giác đều.

Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

6

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 40. Cho hai điểm A, B cố định. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho diện tích tam giác MAB không đổi là A. Mặt nón tròn xoay

B. Mặt trụ tròn xoay

C. Mặt cầu

D. Hai đường thẳng song song.

Câu 41. Cho tứ diện MABC có ABC là tam giác vuông cân tại A, BC  2a . Gọi I là trung điểm cạnh BC và hình chiếu của M xuống mặt phẳng (ABC) trùng với I. Xét hai khẳng định sau: (I)

Hình chóp MABC là hình chóp tam giác đều.

(II)

Nếu AM  a 2 thì I là tâm mặt cầu đi qua 4 đỉnh M, A, B, C.

Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 42. Cho tứ diện ABCD có mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (ABD). Tam giác ABC vuông cân tại B, tam giác ACD cân tại D. Gọi O là trung điểm của AC. Xét hai khẳng định sau: (I)

OD vuông góc với mặt phẳng (ABC).

(II)

O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 43. Cho tứ diện SABC có SA  5, SB  4, SC  3 và 3 đường thẳng SA , SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là A. S  25 .

B. S  45 .

C. S  50 .

D. S  100 .

Câu 44. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình bát diện đều có cạnh bằng A. S  4 .

B. S  8 .

C. S  12 .

Câu 45. Cho hình chóp tứ giác đều chúng tôi có tất cả các cạnh đều bằng 1. Xét hai khẳng định sau: (I) Hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (C) ngoại tiếp hình vuông ABCD có thể tích V1 

(II) Hình cầu ngoại tiếp hình chóp chúng tôi có thể tích V2 

Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

7

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] Câu 46. Cho hình chóp chúng tôi có SA  12 a và SA vuông góc với đáy, ABCD là hình chữ nhật với AB  3a , BC  4a . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp chúng tôi là A. R 

B. R  6a .

C. R 

D. R 

3R với R là bán kính đáy. Thiết diện qua trục 2 SAB là tam giác đều. Gọi I là trung điểm của SO và E, F thuộc cạnh SO sao cho

Câu 47. Hình nón tròn xoay có trục SO 

Câu 48. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. B. hai lần tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. C. một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. D. tích của chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. Câu 49. Cho hình chóp chúng tôi có SA  4 , SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông tại A, BC  5 . Khi đó, diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là A. S  25 .

B. S  41 .

C. S  45 .

D. S  50 .

Câu 50. Cho hình chóp tứ giác đều chúng tôi có cạnh đáy bằng a . Xét hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD. Cho biết nửa góc ở đỉnh của hình nón là 450. Khi đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón là A. điểm O là tâm của hình vuông ABCD. B. điểm I là trung điểm của SO. C. điểm J là giao điểm của SO với đường trung trực của SH (H là trung điểm của AB). D. Cả A, B, C đều sai. Câu 51. Một hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (C) tâm O, bán kính R bằng với đường cao của hình nón. Tỉ số thể tích của khối nón và khối cầu ngoại tiếp hình nón bằng A.

B.

C.

D.

Câu 52. Bán kính mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a là A. 2a 2.

B. a 2.

C.

D.

Câu 53. Một hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tỉ số thể tích của hai khối cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình trụ bằng

8

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] A.

B.

C.

D.

Câu 54. Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 2. Tỉ số thể tích của hai khối cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình nón bằng A.

B.

C.

D.

Câu 55. Hình hộp nào sau đây có mặt cầu ngoại tiếp? A. Hình hộp bất kì.

B. Hình hộp đứng.

C. Hình hộp chữ nhật.

D. Hình hộp có mặt bên vuông góc với

đáy. Câu 56. Cho 2 mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến d. Lấy 2 điểm A, B cố định trên d. Gọi (S) là mặt cầu có tâm O, đường kính AB. Gọi C1  là giao tuyến của (S) và (P), C 2  là giao tuyến của (S) và (Q). Gọi C là một điểm thuộc

C1  và là trung điểm của dây cung

 và D là điểm tùy ý thuộc C  . Khi đó, thể AB 2

tích lớn nhất của tứ diện ABCD bằng

Câu 57. Cho một tam giác vuông cân có các cạnh góc vuông có độ dài m. Một mặt cầu sinh bởi đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông đó khi quay quanh cạnh huyền có diện tích bằng A. 8 m2 .

B. 4 m2 .

C. 2 m2 .

D.

Câu 58. Cho hình trụ tròn xoay, đáy là 2 đường tròn (C) tâm O và (C’) tâm O’. Xét hình nón tròn xoay có đỉnh O’ và đáy là (C). Xét hai khẳng định sau: (I)

Nếu thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều O’AB thì thiết

diện qua trục của hình trụ là hình vuông ABB’A’. (II)

Nếu thiết diện qua trục của hình trụ là là hình vuông ABB’A’ thì thiết

diện qua trục của hình nón là tam giác đều O’AB . Hãy chọn phương án đúng. A. Chỉ (I) đúng.

B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu đều sai.

D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 59. Diện tích mặt cầu bán kính R gấp mấy lần diện tích hình tròn lớn của mặt cầu đó? A. 4 .

B. 3 .

C. 2 .

D.

9

[…Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12…] Câu 60. Cho hình trụ với trục OO’, đường tròn đáy (C) và (C’). Xét hình nón đỉnh O’, đáy (C) và có đường sinh hợp với đáy một góc  ( 00    900 ). Cho biết tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng A. 300.

B. 450.

3 . Khi đó, góc  có giá trị là

C. 600.

D. 750.

Câu 61. Cho hình lập phương (H) và hình trụ (H’) có thể tích lần lượt là V1 , V2 . Cho biết chiều cao của (H) bằng đường kính đáy và bằng cạnh của (H). Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng? A. V1  V2 .

B. V1  V2 .

C. V1  V2 .

D. Không so sánh được.

Câu 62. Giả sử viên phấn viết bảng có dạng hình trụ tròn xoay với đường kính đáy bằng 1 cm, chiều dài 6 cm. Người ta làm những hình hộp carton đựng phấn dạng hình hộp chữ nhật kích thước 6 56 cm. Muốn xếp 350 viên phấn vào 12 hộp đó, ta được kết quả nào trong 4 kết quả là A. vừa đủ.

B. thiếu 10 viên thì hộp đầy.

C. thừa 10 khi hộp đã đầy.

C. thiếu 5 viên thì hộp đầy.

Câu 63. Cho hình chữ nhật có chiều dài là 5cm , chiều rộng là 3cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều rộng của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là A. 15 cm2

B. 30 cm2

C. 45 cm2

D. 75 cm2 .

Câu 64. Hình chóp tứ giác có đáy là hình nào sau đây sẽ có mặt cầu ngoại tiếp? A. Đáy là hình thang vuông

B. Đáy là hình thang cân

C. Đáy là hình bình hành

D. Đáy là hình thoi bất kì.

Câu 65. Cho điểm M cố định thuộc mặt phẳng   cho trước, xét đường thẳng d thay đổi đi qua M và tạo với   một góc 60 0. Tập hợp các đường thẳng d trong không gian là A. mặt phẳng

B. hai đường thẳng C. mặt nón

D. mặt trụ.

HẾT

10

2020-12-22 07:13:55