Xu Hướng 5/2023 # Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1 # Top 13 View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 5/2023 # Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1 được cập nhật mới nhất trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 bài 3 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 11 bài 3 chọn lọc hay nhất.

Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 Bài 3

1. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a. Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b. Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c. Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d. Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

2. Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a. Dân cư

b. Lãnh thổ

c. Nhà nước

d. Hiến pháp, pháp luật

3. Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

4. Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

5. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

6. Vùng lòng đất quốc gia là:

a. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

7. Vùng trời quốc gia là:

a. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

8. Vùng nước quốc gia bao gồm:

a. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

9. Vùng lãnh hải là vùng biển

a. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

10. Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d. 12 hải lí tính từ đường bờ biển

11. Vùng nội thủy là vùng nước:

a. Nằm ngoài đường cơ sở

b. Bên trong đường cơ sở

c. Nằm trong vùng lãnh hải

d. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

12. Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

13. Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

14. Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

15. Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

16. Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

17. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

18. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a. Văn hóa, là ý chí của dân tộc

b. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c. Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

19. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

20. Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

c. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

21. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d. Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

22. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a. Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b. Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

23. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

24. Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a. 4540 km

b. 4530 km

c. 4520 km

d. 4510 km

25. Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c. Trung Quốc, Lào, Campuchia

d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

26. Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

27. Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

b. Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

28. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a. Là đường lãnh thổ của một quốc gia

b. Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

c. Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

d. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

29. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

30. Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a. Đường biên giới trên bộ

b. Biên giới trên không

c. Biên giới trên biển

d. Biên giới quốc gia trên đất liền

Đáp án 

Trắc nghiệm: 1a; 2b; 3c; 4a; 5d; 6b; 7c; 8c; 9d; 10a; 11b; 12c; 13d; 14a; 15c; 16a; 17c; 18d; 19c; 20b; 21c; 22d; 23a; 24d; 25c; 26a; 27b; 28d; 29c; 30a

Trắc Nghiệm Gdqp 10 Bài 7 (Có Đáp Án) – Đề Số 2

Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 bài 7 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 10 bài 7 chọn lọc hay nhất.

Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 Bài 7

1. Một trong những tác hại của ma túy với người nghiện như thế nào?

a. An thần, nhưng phát sinh nhiều bệnh tật, ảnh hưởng sức khỏe

b. Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật cho mọi người

c. Giảm đau, nhưng có hại cho sức khỏe con người

d. Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật, hủy hoại sức khỏe

2. Tình trạng nào sau đây không phải là tác hại của ma túy với người nghiện?

a. Da đỏ tím, phát ban, ngứa ngáy khó chịu, rất muốn tắm

b. Nước da tái xám, dáng đi xiêu vẹo, cơ thể gầy đét

c. Rối loạn sinh học, thức đêm, ngủ ngày

d. Suy nhược toàn thân, người gầy gò, xanh xao, mắt trắng, môi thâm

3. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về tinh thần do nghiện ma túy?

a. Sa sút về tinh thần, xa lánh nếp sống, sinh hoạt lành mạnh

b. Thích có nhiều bạn bè để vui chơi giải trí

c. Trộm cắp, lừa đảo, cướp giật

d. Hành vi, lối sống sai chuẩn mực đạo đức, tha hóa về nhân cách

4. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về kinh tế, tình cảm, hạnh phúc gia đình do nghiện ma túy?

a. Tiêu tốn tài sản, thiệt hại về kinh tế

b. Xa lánh người thân, hay gây gổ, cáu gắt với mọi người

c. Buôn bán thua lỗ dẫn đến hay cáu gắt với mọi người

d. Hành hạ người thân, cha mẹ, vợ con, anh em

5. Tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội như thế nào?

a. Là nguyên nhân chủ yếu làm mất an ninh trật tự

b. Là động cơ đẩy người lương thiện, thanh niên phạm tội

c. Là nguyên nhân chủ yếu làm cho thanh niên phạm tội

d. Là nguyên nhân xô đẩy người lương thiện vào con đường phạm tội

6. Nội dung nào sau đây không phải là tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội?

a. Lôi kéo gây mất trật tự an ninh ở các khu vực đông người

b. Người nghiện có những hành vi vi phạm đạo đức và pháp luật

c. Kéo theo tệ nạn xã hội, gây bất ổn về an ninh, trật tự trong địa bàn

d. Gây tâm lí hoang mang, lo sợ và bất bình trong nhân dân

7. Tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội như thế nào?

a. Người nghiện tham gia chủ yếu việc tổ chức sản xuất trái phép chất ma túy

b. Người nghiện tham gia buôn bán, tàng trữ, tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy

c. Người nghiện là đối tượng chủ yếu tàng trữ chất ma túy

d. Là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến mất trật tự an ninh trên địa bàn

8.Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khách quan dẫn đến nghiện về ma túy?

a. Lối sống thực dụng, buông thả, do không làm chủ được bản thân

b. Sự phối hợp quản lí học sinh của gia đình, nhà trường và xã hội chưa hiệu quả

d. Quản lý địa bàn dân cư của địa phương chưa tốt

9.Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện về ma túy là gì?

a. Hiểu biết về ma túy nhưng coi thường hậu quả của nó

b. Biết rõ về hậu quả, dùng quá nhiều

c. Biết rõ về hậu quả vẫn sử dụng

d. Thiếu hiểu biết về tác hại của ma túy nên bị lôi kéo sử dụng

10. Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a. Hay toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, lực học giảm sút

b. Thích ăn mặc, trang điểm lòe loẹt khác người

c. Thường xin ra ngoài đi vệ sinh trong khi học tập

d. Tính tình cáu gắt, da xanh tái, trầm cảm

11. Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a. Thường xin tiền bố mẹ

b. Thường tụ tập nơi hẻo lánh ít người qua lại

c. Có buổi đi học, vào lớp học muộn giờ

d. Túi quần áo, cặp sách thường cõ bật lửa, kẹo cao su, giấy bạc

12. Nội dung nào sau đây không phải là trách nhiệm của học sinh trong phòng chống ma túy?

a. Nắm vững và nghiêm chỉnh chấp hành những quy định của pháp luật đối với công tác phòng chống ma túy

c. Không sử dụng ma túy với bất kỳ hình thức nào

d. Nói không với ma túy nên khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải đưa bạn đến trại cai nghiện

13. Khi phát hiện bạn có biểu hiện sử dung ma túy, học sinh phải làm gì?

a. Báo cáo kịp thời cho thầy cô giáo

b. Phải báo ngay cho bố mẹ mình

c. Phải báo ngay cho đội phòng chống ma túy

d. Phải kịp thời nhắc nhở và theo dõi bạn

14. Trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống ma túy cần lưu ý điều gì tuyệt đối không được làm?

a. Nâng cao cảnh giác tránh bị kẻ xấu lợi dụng, lôi kéo

b. Khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải xin phép nghỉ học

c. Tích cực tham gia phong trào phòng chống ma túy do nhà trường phát động

d. Cam kết không vi phạm pháp luật, không tham gia vào các tệ nạn xã hội, ma túy

15. Tác hại của ma túy về hệ tiêu hóa với người nghiện như thế nào?

a. Cảm giác muốn ăn, nhưng tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

b. Ăn ít, uống nhiều, hoạt động của hệ tiêu hóa bình thường

c. Cảm giác no, không muốn ăn, tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

d. Không ăn uống do tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

16. Tác hại của ma túy tới hệ tiêu hóa người nghiện như thế nào?

a. Hay nôn ọe, đau bụng dữ dội.

b. Đau bụng liên tục, có cảm giác buồn ngủ.

c. Thường có cảm giác buồn nôn, đau bụng.

d. Thường có cảm giác đầy bụng, hay nôn, nhưc đầu.

17. Tác hại của ma túy tới hệ hô hấp người nghiện hít như thế nào?

a. Viêm phổi, hen phế quản, viêm đường hô hấp dưới

b. Viêm mũi, nhưng không ảnh hưởng tới đường hô hấp trên và dưới

c. Hen phế quản, viêm đường hô hấp trên

d. Viêm mũi, viêm xoang, viêm đường hô hấp trên và dưới

18. Tác hại của ma túy tới hệ tuần hoàn người nghiện như thế nào?

a. Tim loạn nhịp, huyết áp tăng, giảm đột ngột, mạch máu bị xơ cứng

b. Ổn định nhịp tim, huyết áp, mạch máu tạm ổn định

c. Huyết áp luôn tăng đột ngột, mạch máu bị tắc

d. Tim ổn định về nhịp, nhưng huyết áp tăng, mạch máu bình thường

19. Tác hại của ma túy tới hệ thần kinh người nghiện như thế nào?

a. Ức chế toàn phần ở bán cầu đại não

b. Kích thích hoặc ức chế từng phần ở bán cầu đại não

c. Kích thích toàn phần ở bán cầu đại não

d. Kích thích hoặc ức chế toàn bộ bán cầu đại não

20. Tình trạng bệnh tật nào sau đây không phải là tác hại của ma túy với người nghiện?

a. Áp xe gan

b. Suy gan, suy thận

c. Sốt cao liên tục

d. Viêm gan

21. Tình trạng rối loạn cảm giác về da sau đây không phải là tác hại của ma túy của người nghiện?

a. Không cảm thấy bẩn, sợ nước, ngại tắm rửa

b. Viêm da thường xuyên

c. Ghẻ lở, hắc lào

d. Viêm đầu dây thần kinh

22. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về tinh thần do nghiện ma túy?

a. Hội chứng quên, ảo giác hoang tưởng, kích động

b. Rối loạn về nhận thức, cảm xúc, về tâm tính

c. Có ý thức về hành vi nhưng phản ứng rất chậm chạp

d. Có thể có hành vi nguy hiểm cho bản thân và người xung quanh

23. Phân loại chất ma túy dựa vào nội dung gì?

a. Nguồn gốc tự nhiên; đặc điểm gây nghiện; mức độ gây nghiện và khả năng bị lạm dụng.

b. Nguồn gốc xuất xứ; thành phần hóa học; mức độ gây nghiện và khả năng tác dụng của nó với người sử dụng

c. Nguồn gốc hóa học; khả năng gây nghiện; tác dụng của nó đối với người sử dụng

d. Nguồn gốc sản xuất; đặc điểm cấu trúc hóa học; mức độ gây nghiện và khả năng bị lạm dụng; dựa vào tác dụng của nó đối với tâm sinh lí người sử dụng

24. Một trong những hậu quả của nghiện thuốc phiện là gì?

a. Người gầy yếu, tiều tụy, đi đứng không vững.

b. Người ốm yếu, nằm tại chỗ, phải cấp cứu liên tục

c. Người phát triển bình thường, nhưng không đi đứng được.

d. Người gầy nhưng đi đứng, ăn ngủ bình thường.

Đáp án 

Trắc nghiệm: 1d; 2a; 3b; 4c; 5d; 6a; 7b; 8c; 9d; 10b; 11c; 12d; 13a; 14b; 15c; 16c; 17d; 18a; 19b; 20c; 21d; 22c; 23d; 24a

Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 3(Có Đáp Án)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 LỚP 11(CÓ ĐÁP ÁN)Câu nào đúng trong các câu sau đây?A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện.B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.C. Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí.D. Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4.Để xác định hàm lượng phần trăm trong một mẫu gang trắng, người ta đốt gang trong oxi dư. Sau đó, xác định hàm lượng khí CO2 tạo thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư: lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng (%) cacbon trong mẫu gang là : A. 2,0 B. 3,2 C. 2,4 D. 2,8Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na2CO3 0,15 M vào 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm ? A. 15ml B. 10ml C. 30ml D. 12mlNatri silicat có thể được tạo thành bằng cách :A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy.B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãngC. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3.D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaClCó một hỗn hợp gồm silic và nhôm. Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây: A. HCl, HF B. NaOH, KOH. C. NaCO3, KHCO3 D. BaCl2,AgNO3Loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO và 70,59% SiO2 có công thức dưới dạng các oxit là: A. K2O.CaO.4SiO2 B. K2O.2CaO.6SiO2 C. K2O.CaO.6SiO2 D. K2O.3CaO.8SiO2Để sản xuất 100kg loại thuỷ tinh có công thứcNa2O.CaO.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu kg natri cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% : A. 22,17 B. 27,12 C. 25,15 D. 20.92Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. Na2O, NaOH, HCl. B. Al,HNO3 đặc, KClO3 C. Ba(OH)2,Na2CO3,CaCO3. D. NH4Cl, KOH, AgNO3.Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?A. CuSO4,SiO2, H2SO4 loãng.B. F2, Mg, NaOH.C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOHD. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C và O là mc:mo= 3:8 . Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử là: A. 1:1 B. 2:1 C. 1:2 D. 1:3Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lượng. Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất A là: A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 1:3Hợp chất B có 27,8% C và 72,2% O về khối lượng. Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất B là: A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 1:3Một chất khí có tỉ khối so với H2 là 14. Phân tử có 87,7% C về khối lượng còn lại là H. Tỉ lệ số nguyên tử C và H trong phân tử là : A. 1:1 B. 1:2 C. 2:3 D. 2:4Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460 m3 khí CO (đktc) theo sơ đồ phản ứng:2C + O2 2COHiệu suất của phản ứng này là: A. 80% B. 85% C. 70% D. 70%Cho bột than dư vào hỗn hợp hai oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4g hỗn hợp kim loại và 1,68 lít khí (đktc). Khối lượng hỗn hợp hai

11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1).

11 câu trắc nghiệm: Vectơ trong không gian có đáp án (phần 1)

Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Lấy hai điểm P và Q lần lượt thuộc AD và BC sao cho PA → = mPD → và QB → = mQC →, với m khác 1. Vecto MP → bằng:

Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA.

a) Vecto (MN) ⃗ cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto đồng phẳng?

b) Vecto AC → cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto không đồng phẳng?

Hiển thị đáp án

Suy ra: MN// AC và (1)

Tương tự: QP là đường trung bình của tam giác ACD nên QP

⇒ MN → = QP → (3)

Câu 3: Cho ba vecto a →, b →, C →. Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.

A. Một trong ba vecto đó bằng 0 →.

B. Có hai trong ba vecto đó cùng phương.

C. Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại

D. Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.

A. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng một mặt phẳng.

B. Ba đường thẳng chứa chúng cùng thuộc một mặt phẳng.

C. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng song song với một mặt phẳng.

D. Ba đường thẳng chứa chúng cùng song song với một mặt phẳng.

Câu 5: Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD.

a) Những vecto khác 0 → bằng nhau là:

c) Bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc mặt phẳng vì:

Hiển thị đáp án

a.

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a.

A. Trùng với A

B. Trùng với C

C. Là trung điểm của AC

D. Bất kì vị trí nào trên AC.

Câu 9: 7. Cho tứ diện ABCD, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, AB = 2a, CD = 2b và EF = 2c. M là một điểm bất kì.

c) Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD. ME 2 + MF 2 bằng:

Câu 10: Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài là l. Gọi M là trung điểm của các cạnh AB. Góc giữa hai vecto OM → và BC → bằng:

Câu 11: Cho hình chóp chúng tôi có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC bằng a√2.

c) Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:

Hiển thị đáp án

Phương án B sai vì:

Phương án C đúng:

c. Ta có;

Tham khảo các bài giải Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Cập nhật thông tin chi tiết về Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!