Xu Hướng 9/2022 ❤️ Unit 11 Lớp 8: Language Focus ❣️ Top View | Ictu-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 9/2022 ❤️ Unit 11 Lớp 8: Language Focus ❣️ Top View

Xem 396

Bạn đang xem bài viết Unit 11 Lớp 8: Language Focus được cập nhật mới nhất ngày 30/09/2022 trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 396 lượt xem.

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: My Friends

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: My Friends Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8

Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Test For Unit 7

Giải Bài Tập Bài 2 Trang 8 Sgk Gdcd Lớp 8

Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 8 Bài 2: Liêm Khiết

Unit 11: Traveling Around Viet Nam

Language Focus (Trang 108-110 SGK Tiếng Anh 8)

1. Look at the people in the schoolyard al Quang Trung School. Say who each person is. (Em hãy nhìn mọi người trong sân trường Quang Trung rồi nói xem người đó là ai.)

The boy reading a book is Ba.

– The man walking up the stairs is Mr. Quang.

– The woman carrying a bag is Miss Lien.

– The boy standing next to Miss Lien is Nam.

– The girl standing by the table is Lan.

– The girl playing cards are Nga on the left and Hoa on the right.

2. Look at this stall. Describe the goods for sale. Use the past participles of the verbs in the box. (Em hãy nhìn quầy hàng và mô tả hàng hóa được bày bán. Sử dụng quá khứ phân từ của động từ trong khung.)

The old lamp in China is five dollars.

– The green painted box is one dollar.

– The truck made from recycled aluminum cans is two dollars.

– The doll dressed in red is two dollars.

– The flowers wrapped in blue paper is one dollar.

– The toy kept in a cardboard box are ten dollars.

3. Work with a partner. Use these words to make and respond to requests. A check (√) means agree to the request a cross (X) means do not agree to the request. (Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh, sử dụng những từ này để yêu cầu và đáp lại lời yêu cầu. Dấu (√) có nghĩa là đồng ý, còn dấu (X) có nghĩa là không đồng ý với lời yêu cầu.)

a) Would you mind moving your car?

– No, of course not.

b) Would you mind putting out your cigarette?

– No, of course not.

c) Would you mind getting me some coffee?

– I’m sorry, I’m too busy right now.

d) Would you mind waiting a moment?

– I’m sorry, I can’t. I’m already late for work.

4. Work with a partner. Look at the pictures. Ask questions and give suitable responses. The information on page 100 may help you. (Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh, nhìn tranh rồi hỏi và đáp. Thông tin ở trang 100 có thể giúp em.)

a) Request: Do you mind if I sit down?

Response: Please do.

b) Request: Would you mind if I smoked?

Response: I’d pfer you didn’t.

c) Request: Do you mind if I postpone our meeting?

Response: Not at all.

d) Request: Do you mind if turn off the stereo?

Response: I’d rather you didn’t.

e) Request: Would you mind if I turned on the air conditioner?

Response: Please do.

f) Request: Do you mind if I eat lunch while watching TV?

Response: No, of course not.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-11-traveling-around-viet-nam.jsp

Language Focus Unit 3 Lớp 8 Sgk Mới

Unit 3 Lớp 8: Language Focus

Language Focus Unit 10 Lớp 8 Sgk Mới

Unit 10 Lớp 8 Language Focus

Unit 10 Lớp 8: Language Focus

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 11 Lớp 8: Language Focus trên website Ictu-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2423 / Xu hướng 2513 / Tổng 2603 thumb
🌟 Home
🌟 Top